HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3295
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3295
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 8
Câu 1: Điểm mới trong phong trào yêu nước cách mạng ở Việt Nam từ đầu XX đến trước chiến tra...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 8
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-lich-su-de-so-8-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 8 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3295 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điểm mới trong phong trào yêu nước cách mạng ở Việt Nam từ đầu XX đến trước chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
A.
Cứu nước phải gắn với duy tân, xây dựng xã hội tiến bộ hơn.
B.
Dựa vào khối đoàn kết toàn dân.
C.
Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao.
D.
Thành lập các tổ chức chính trị và quân sự.
Câu 2:
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX quyết định lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản?
A.
Triều đình phong kiến Việt Nam muốn noi theo tấm gương Nhật Bản.
B.
Cuộc duy tân Minh Trị đã củng cố niềm tin vào con đường cách mạng tư sản.
C.
Do bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài.
D.
Tân báo, Tân thư của Trung Hoa được đưa vào Việt Nam.
Câu 3:
Khuynh hướng dân chủ tư sản trở thành khuynh hướng chủ đạo của phong trào yêu nước Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX là do
A.
Sự chuyển biến của tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam và hoạt động tích cực của các sỹ phu tiến bộ.
B.
Khuynh hướng yêu nước theo tư tưởng phong kiến đã chấm dứt hoàn toàn.
C.
Xã hội Việt Nam đã xuất hiện thêm những giai cấp mới, tiến bộ hơn.
D.
Khuynh hướng dân chủ tư sản giải quyết được mọi mâu thuẫn.
Câu 4:
Trọng tâm của đường lối cải cách mở cửa ở Trung Quốc từ năm 1978 là
A.
phát triển kinh tế.
B.
cải tổ chính trị.
C.
phát triển kinh tế, chính trị
D.
phát triển văn hóa, giáo dục.
Câu 5:
Từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay, Trung Quốc đã thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào
A.
Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác quốc tế.
B.
Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô.
C.
Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam.
D.
Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
Câu 6:
Sau khi giành độc lập, nhóm 5 nước sáng lập asean thực hiện chiến lược kinh tế hướng nội với mục tiêu.
A.
nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ .
B.
khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng ở các nước.
C.
nhanh chóng vươn lên trở thành nước công nghiệp mới (NICS).
D.
thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của các ngành công nghiệp nhẹ trong nước.
Câu 7:
Từ giữa những năm 70 thế kỉ XX, Ấn Độ tự túc được lương thực là nhờ cuộc cách mạng nào dưới đây?
A.
Cách mạng xanh.
B.
Cách mạng công nghiệp.
C.
Cách mạng công nghệ
D.
Cách mạng chặt xám.
Câu 8:
Hình thức đấu tranh chủ yếu của các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A.
vũ trang.
B.
nghị trường.
C.
ngoại giao.
D.
bất hợp tác.
Câu 9:
Trong giai đoạn 1973 – 1982, kinh tế Mĩ
A.
khủng hoảng và suy thoái kéo dài.
B.
phát triển mạnh mẽ.
C.
phát triển xen kẽ suy thoái.
D.
phục hồi và phát triển.
Câu 10:
Từ năm 1952 đến năm 1960, kinh tế Nhật Bản
A.
có bước phát triển nhanh.
B.
phát triển xen lẫn suy thoái.
C.
bước đầu suy thoái.
D.
cơ bản được phục hồi.
Câu 11:
Tháng 6 -1919, Nguyễn Ái Quốc gửi tới Hội nghị Vécxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam đòi quyền lợi gì cho dân tộc Việt Nam?
A.
Tự do, dân chủ, bình đẳng và tự quyết.
B.
Độc lập, tự do, bình đẳng và tự quyết.
C.
Độc lập, tự do, bình đẳng và bác ái.
D.
Độc lập, dân chủ, bình đẳng và bác ái.
Câu 12:
Sự ra đời ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 là xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường
A.
Cách mạng vô sản.
B.
Dân chủ tư sản kiểu cũ
C.
Dân chủ tư sản kiểu mới.
D.
Phong kiến
Câu 13:
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là
A.
đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến, tư sản phản cách mạng.
B.
đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.
C.
chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
D.
đánh đổ đế quốc, tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.
Câu 14:
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11 - 1939 chủ trương
A.
tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
B.
tiếp tục tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
C.
nêu cao khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
D.
thực hiện khẩu hiệu “người cày có ruộng”.
Câu 15:
Sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày 12 – 3 - 1945 đã
A.
tạo nên sự khủng hoảng chính trị sâu sắc.
B.
tạo ra điều kiện khởi nghĩa chín mươi.
C.
chứng tỏ khí thế cách mạng bao trùm cả nước.
D.
chứng tỏ Pháp không đủ sức độc chiếm Việt Nam.
Câu 16:
Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) nhằm
A.
giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
B.
khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.
C.
mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
D.
tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến tiến lên.
Câu 17:
Thắng lợi quân sự mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954) là chiến dịch
A.
Biên giới.
B.
Việt Bắc.
C.
Hòa Bình.
D.
Điện Biên Phủ.
Câu 18:
Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng nào là chủ yếu?
A.
Quân đội Sài Gòn.
B.
Quân đội Mĩ.
C.
Quân đội các nước đồng minh Mĩ.
D.
Quân đội các nước Đông Dương.
Câu 19:
Mục đích chủ yếu của Mĩ khi cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng trong 12 ngày đêm năm 1972 là gì?
A.
Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.
B.
Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng CNXH miền Bắc
C.
Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của ta.
D.
Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc, từ miền Bắc vào miền Nam.
Câu 20:
Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là
A.
tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B.
đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari.
C.
xây dựng và củng cố vùng giải phóng.
D.
thực hiện triệt để “ người cày có ruộng”.
Câu 21:
Hai cuộc kháng chiến chống đế quốc xâm lược (1945 - 1975) của nhân dân Việt Nam đều được phát động trong điều kiện quốc tế như thế nào?
A.
Có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.
B.
Có sự đồng thuận của phe xã hội chủ nghĩa.
C.
Diễn ra các cuộc chiến tranh cục bộ ở châu Á.
D.
Có sự nhất trí của Liên Xô, Trung Quốc.
Câu 22:
Nét nổi bật về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là
A.
lựa chọn đúng địa bàn và chủ động tạo thời cơ tiến công.
B.
đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
C.
đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng.
D.
kết hợp đánh nhanh thắng nhanh và đánh chắc, tiến chắc.
Câu 23:
“Hội đồng bào bị đọa đày đau khổ, đây là cái căn thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng chúng ta”. Nguyễn Ái Quốc rút ra chân lý đó dưới sự ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào sau đây?
A.
Cách mạng DTDC ND Trung Hoa.
B.
Cách mạng Tư sản Pháp.
C.
Cách mạng Tháng Mười Nga.
D.
Cách mạng Tháng Hai ở Nga.
Câu 24:
Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân chung góp phần vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1945-1975?
A.
Hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
B.
Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc.
C.
Đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.
D.
Đoàn kết dân tộc qua các mặt trận dân tộc thống nhất.
Câu 25:
Trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, lực lượng vũ trang giữ vai trò
A.
quyết định thắng lợi.
B.
hỗ trợ lực lượng chính trị.
C.
xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị.
D.
kết hợp với sự nổi dậy của quần chúng.
Câu 26:
Trong chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), để giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh, Trung ương Đảng đã đề ra phương châm tác chiến như thế nào?
A.
Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
B.
Tiếp tục thế trận tiến công chiến lược.
C.
Đánh chắc thắng, tiến chắc thắng.
D.
Vừa đánh vừa đàm.
Câu 27:
Nét tương đồng về nghệ thuật quân sự của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) với chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
A.
tập trung lực lượng, bao vây, tổ chức tiến công phối hợp các binh chủng.
B.
chia cắt, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của kẻ thù.
C.
từng bước xiết chặt vòng vây, kết hợp đánh tiêu diệt và đánh tiêu hao.
D.
bao vây, đánh lấn, kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của quần chúng.
Câu 28:
Điểm giống nhau về kết quả của phong trào “Đồng Khởi” (1959 – 1960) và phong trào cách mạng 1930 – 1931 là
A.
quần chúng được tập dượt đấu tranh.
B.
thành lập liên minh công - nông.
C.
thành lập Ủy ban nhân dân tự quản.
D.
sự ra đời của mặt trận dân tộc thống nhất.
Câu 29:
Điểm giống nhau về tính chất của Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là
A.
trận quyết chiến chiến lược.
B.
một cuộc tiến công chiến lược.
C.
một cuộc Tổng tiến công và nổi dậy.
D.
cuộc Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 30:
Điểm khác nhau giữa Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là
A.
địa bàn tác chiến.
B.
kết cục quân sự.
C.
quyết tâm giành thắng lợi.
D.
huy động lực lượng cao nhất.
Câu 31:
Điểm khác nhau về phương châm tác chiến giữa Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) với Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là
A.
đánh nhanh, thắng nhanh.
B.
đánh chắc, tiến chắc.
C.
ta chủ động tiến công.
D.
đánh lâu dài.
Câu 32:
Sự thất bại của phong trào yêu nước từ đầu thế kỉ XX đến hết chiến tranh thế giới thứ nhất để lại bài học kinh nghiệm cho cách mạng Việt Nam là
A.
phải có đường lối đấu tranh đúng đắn, phù hợp.
B.
xây dựng khối liên minh công - nông vững chắc.
C.
kết hợp sử dụng hình thức đấu tranh quân sự và ngoại giao.
D.
đoàn kết với các dân tộc bị áp bức trên thế giới.
Câu 33:
Khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX thất bại là do
A.
lực lượng lãnh đạo không đưa ra được đường lối đấu tranh đúng đắn, phù hợp.
B.
giai cấp tư sản dân tộc chưa tạo được cơ sở vững chắc trong quần chúng.
C.
các sỹ phu chưa tạo ra được cuộc vận động theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
D.
đây là khuynh hướng tiến bộ trên thế giới nhưng không phù hợp với Việt Nam.
Câu 34:
Đóng góp của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và các sỹ phu tiến bộ cho phong trào giải phóng dân tộc Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A.
khởi xướng phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
B.
sáng tạo thêm nhiều hình thức đấu tranh mới: đấu tranh vũ trang, cải cách.
C.
xác định mục tiêu đấu tranh mới: đánh đuổi Pháp, thành lập Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.
D.
chuyển từ lập trường phong kiến sang vô sản.
Câu 35:
Yếu tố được coi là “chia khóa” trong cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản có thể áp dụng cho Việt Nam trong thời kì Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa đất nước hiện nay là
A.
cải cách giáo dục.
B.
cải cách kinh tế.
C.
ổn định chính trị.
D.
tăng cường sức mạnh quân sự.
Câu 36:
“Hỡi đồng bào bị đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng chúng ta”. Nguyễn Ái Quốc rút ra chân lý đó dưới sự ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào sau đây?
A.
Cách mạng Tháng Mười Nga.
B.
Cách mạng Tháng Hai ở Nga.
C.
Cách mạng DTDC ND Trung Hoa.
D.
Cách mạng Tư sản Pháp.
Câu 37:
Trên tờ báo sự thật, số ra ngày 27/1/1924, Nguyễn Ái Quốc có viết: Khi còn sống, Người là cha, thầy học, đồng chí và cố vấn của chúng ta. Ngày nay, Người là ngôi sao sáng chỉ đường cho chúng ta đi tới cuộc cách mạng XHCN”. Nguyễn Ái Quốc đang nói về ai?
A.
Lenin.
B.
Phiden Catxtro.
C.
Mao Trạch Đông.
D.
Các Mác.
Câu 38:
Khi Pháp đánh vào Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?
A.
Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng
B.
Tỏ ra run sợ, chấp nhận buông vũ khí.
C.
Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kên quyết.
D.
Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta.
Câu 39:
Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?
A.
Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.
B.
Nhân dân ta đầu hàng Pháp.
C.
Nhân dân ta chần chừ, do dự.
D.
Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.
Câu 40:
Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian: 1.Hiệp ước Hác Măng, 2. Hiệp ước Nhâm Tuất, 3.Hiệp ước Pa tơ nốt, 4. Hiệp ước Giáp Tuất.
A.
2-4-1-3
B.
1-2-3-4
C.
2-3-1-4
D.
3-2-4-1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 8 — Mã đề: 3295 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.