HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4195
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4195
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai
Câu 1: Với các số thực dương bất kỳ a và b, mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-toan-lan-1-thpt-nguyen-binh-khiem-gia-lai-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4195 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với các số thực dương bất kỳ a và b, mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây đúng?
A.
ln(a⋅b)=lna⋅lnb.
B.
lnba=lnblna.
C.
ln(a⋅b)=lna+lnb.
D.
lnba=lnb−lna.
Câu 2:
Tập nghiệm của phương trình 9x−4⋅3x+3=0 là
A.
{1}.
B.
{0}.
C.
{1;3}.
D.
{0;1}.
Câu 3:
Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau sai?
A.
∫sinxdx=−cosx+C.
B.
∫lnxdx=x1+C.
C.
∫2xdx=x2+C.
D.
∫sin2x1dx=−cotx+C.
Câu 4:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?


A.
y=x4+3x2.
B.
y=−x4−2x2.
C.
y=41x4−2x2.
D.
y=−x4+4x2.
Câu 5:
Cho số thực a∈(0;1). Đồ thị hàm số y=logax là đường cong nào dưới đây?


A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 6:
Thể tích của một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:
A.
V=21B⋅h.
B.
V=61B⋅h.
C.
V=B⋅h.
D.
V=31B⋅h.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều có cạnh bằng a, cạnh bên SA=a và SA vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp?
A.
V=12a33.
B.
V=12a3.
C.
V=6a33.
D.
V=4a33.
Câu 8:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy S=6 cm2, chiều cao bằng 3 cm. Tính thể tích khối lăng trụ.
A.
V=108 cm3.
B.
V=54 cm3.
C.
V=6 cm3.
D.
V=18 cm3.
Câu 9:
Một tổ học sinh gồm có 5 nam và 7 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh của tổ tham gia đội xung kích?
A.
4!.
B.
C54+C74.
C.
A124.
D.
C124.
Câu 10:
Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là
A.
31πrh.
B.
31πr2h.
C.
πr2h.
D.
32πr2h.
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là:
A.
∫f(x)dx=3x3+x+C.
B.
∫f(x)dx=x3+C.
C.
∫f(x)dx=6x+C.
D.
∫f(x)dx=x3+x+C.
Câu 12:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
A.
(2;−2).
B.
(0;2).
C.
(2;2).
D.
(0;−2).
Câu 13:
Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(21)x.
B.
y=2x.
C.
y=(32)x.
D.
y=logx.
Câu 14:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−13x+2018 có phương trình là
A.
x=3.
B.
x=1.
C.
y=3.
D.
y=1.
Câu 15:
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số được chọn là một số chẵn.
A.
74.
B.
73.
C.
21.
D.
72.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.
Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc SBA.
B.
Góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (SAB) bằng 90∘.
C.
Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) là góc SDA.
D.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là góc SCA.
Câu 17:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−1−x+3 tại điểm có hoành độ x=0 là:
A.
y=2x−3.
B.
y=2x+3.
C.
y=−2x+3.
D.
y=−2x−3.
Câu 18:
Hàm số F(x)=ex2 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f(x)=2x⋅ex2.
B.
f(x)=ex2.
C.
f(x)=2xex2.
D.
f(x)=x2⋅ex2−1.
Câu 19:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=ex+1−2 trên đoạn [0;3].
A.
e4−2.
B.
e3−2.
C.
e−2.
D.
e2−2.
Câu 20:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x.
A.
∫f(x)dx=2sin2x+C.
B.
∫f(x)dx=2sin2x+C.
C.
∫f(x)dx=sin2x+C.
D.
∫f(x)dx=−2sin2x+C.
Câu 21:
Các khoảng nghịch biến của hàm số y=x−12x+1 là
A.
(−1;+∞).
B.
(−∞;1) và (1;+∞).
C.
(−∞;1)∪(1;+∞).
D.
R∖{1}.
Câu 22:
Ông An gửi 100 triệu vào ngân hàng với lãi suất 8%/na˘m. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau 1 năm số tiền lãi sẽ được gộp vào vốn ban đầu để tính lãi suất cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 200 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định suốt trong thời gian gửi lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
A.
11 năm.
B.
9 năm.
C.
8 năm.
D.
10 năm.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục và có bảng biến thiên dưới đây:

Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là:

Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là:
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 24:
Tìm tập xác định của hàm số y=log3(x2−x−6).
A.
D=(−∞;−2)∪(3;+∞).
B.
D=(−∞;−2]∪[3;+∞).
C.
D=(−2;3).
D.
D=R∖{−2}.
Câu 25:
Cho tam giác SOA vuông tại O có SO=3 cm,SA=5 cm. Quay tam giác SOA xung quanh cạnh SO được khối nón. Thể tích của khối nón tương ứng là:
A.
36π cm3.
B.
15π cm3.
C.
380π cm3.
D.
16π cm3.
Câu 26:
Tính đạo hàm của hàm số y=3x2−x.
A.
y′=(x2−x)3x2−x−1.
B.
y′=3x2−xln3.
C.
y′=(2x−1)3x2−x.
D.
y′=(2x−1)3x2−xln3.
Câu 27:
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?


A.
f(x)=2−xx+3.
B.
f(x)=x−2x+3.
C.
f(x)=x−2x−3.
D.
f(x)=x−22x−3.
Câu 28:
Phương trình log2x+log2(x−1)=2 có số nghiệm là:
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 29:
Số điểm chung của đồ thị hàm số y=x+13x−1 và đồ thị hàm số y=−4x+5 là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số có đúng một cực trị.
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1.
C.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −1.
D.
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
Câu 31:
Cho khối chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông có cạnh bằng a, cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 60∘. Thể tích khối chóp là
A.
V=2a36.
B.
V=6a36.
C.
V=3a36.
D.
V=12a36.
Câu 32:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: log21(x+1)<log21(2x−1).
A.
S=(2;+∞).
B.
S=(21;2).
C.
S=(−∞;2).
D.
S=(−1;2).
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số y=∣f(x)∣ có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?


A.
6.
B.
5.
C.
7.
D.
8.
Câu 34:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−1.
A.
∫f(x)dx=31(2x−1)2x−1+C.
B.
∫f(x)dx=−312x−1+C.
C.
∫f(x)dx=32(2x−1)2x−1+C.
D.
∫f(x)dx=212x−1+C.
Câu 35:
Biết thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác vuông cân có diện tích bằng 2a2. Tính thể tích khối nón đã cho.
A.
V=32πa32.
B.
V=6πa32.
C.
V=32πa33.
D.
V=3πa32.
Câu 36:
Cho hai khối trụ có cùng thể tích, bán kính đáy và chiều cao của hai khối trụ lần lượt là R1,h1 và R2,h2. Biết rằng R2R1=23. Tính tỉ số h2h1.
A.
49.
B.
23.
C.
32.
D.
94.
Câu 37:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+5mx+6 nghịch biến trên khoảng (10;+∞)?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 38:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đều bằng a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
A.
2a2.
B.
a2.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 39:
Cho a,b là các số thực dương và a=1,logab=3. Tính giá trị biểu thức P=logab3+4loga2b6?
A.
P=99.
B.
P=45.
C.
P=21.
D.
P=63.
Câu 40:
Cho phương trình: log32x+4log3x+1=0. Khi đó ta đặt log3x=t thì ta có phương trình nào sau đây?
A.
t2+4t+1=0.
B.
2t2+4t+1=0.
C.
t2+4t+1=0.
D.
t2+4t+1=0.
Câu 41:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=a2. Tính thể tích khối lăng trụ biết rằng A′B=3a.
A.
V=3a32.
B.
V=2a3.
C.
V=6a3.
D.
V=a32.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh 2a. Tam giác SAD cân tại S và nằm trong một mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Biết thể tích khối chóp bằng 34a3. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD).
A.
a3.
B.
a2.
C.
2a2.
D.
3a3.
Câu 43:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
a>0, b>0, c>0, d<0.
B.
a>0, b<0, c<0, d>0.
C.
a>0, b>0, c<0, d>0.
D.
a>0, b<0, c>0, d>0.
Câu 44:
Cho hình trụ có chiều cao bằng 8 nội tiếp trong hình cầu có bán kính bằng 5. Tính thể tích khối trụ này.
A.
200π.
B.
36π.
C.
72π.
D.
144π.
Câu 45:
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi M là trung điểm của SB, N là một điểm trên đoạn SC sao cho NS=2NC. Tính thể tích khối chóp A.BCNM?
A.
V=24a311.
B.
V=18a311.
C.
V=36a311.
D.
V=16a311.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R đồng thời thoả mãn: f′(x)=3−5sinx, f(0)=14. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.
f(π)=3π+5.
B.
f(x)=3x+5sinx+9.
C.
f(x)=3x−5cosx+9.
D.
f(2π)=23π+9.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R, dấu của đạo hàm được cho bởi bảng dưới đây:

Hàm số y=f(2x−2) đồng biến trong khoảng nào?

Hàm số y=f(2x−2) đồng biến trong khoảng nào?
A.
(0;1).
B.
(1;2).
C.
(−∞;2).
D.
(1;+∞).
Câu 48:
Cho phương trình: 4x−m⋅2x+1+2m+3=0 (m là tham số thực). Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1+x2=4.
A.
m=25.
B.
m=213.
C.
m=2.
D.
m=8.
Câu 49:
Cho hình thang ABCD vuông tại A,B với AB=BC=2AD=a. Quay hình thang và miền trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành.
A.
πa3.
B.
34πa3.
C.
37πa3.
D.
35πa3.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+k với hệ số thực. Biết đồ thị hàm số y=f′(x) có điểm O(0;0) là điểm cực trị, cắt trục hoành tại điểm A(3;0) và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−5;5] để phương trình f(−x2+2x+m)=k có bốn nghiệm phân biệt?


A.
5.
B.
7.
C.
0.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai — Mã đề: 4195 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.