HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5621
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5621
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học - Đề 46 - Đề Số 3
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sản lượng sinh vật sơ cấp tính?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
82 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học - Đề 46 - Đề Số 3
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-sinh-hoc-de-46-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
82 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
82 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 82 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 82 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học - Đề 46 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5621 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sản lượng sinh vật sơ cấp tính?
A.
Những hệ sinh thái như hồ nông, hệ cửa sông, rạn san hô và rừng ẩm thường xanh nhiệt đới thường có sản lượng sinh vật sơ cấp tính thấp do có sức sản xuất thấp.
B.
Trong sinh quyển, tổng sản lượng sinh vật sơ cấp tính được hình thành trong các hệ sinh thái dưới nước lớn hơn tổng sản lượng sinh vật sơ cấp tính được hình thành trong các hệ sinh thái trên cạn.
C.
Sản lượng sinh vật sơ cấp tính bằng sản lượng sinh vật sơ cấp thô trừ đi phần hô hấp của thực vật.
D.
Những hệ sinh thái có sức sản xuất cao nhất, tạo ra sản lượng sinh vật sơ cấp tính lớn nhất là các hoang mạc và vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ thấp.
Câu 2:
Bệnh bạch tạng ở người do alen lặn nằm trên NST thường quy định. Một cặp vợ chồng không bị bạch tạng sinh con đầu bị bệnh bạch tạng. Tính xác suất để họ sinh 3 người con gồm 2 con trai bình thường và 1 con gái bạch tạng?
A.
30/512
B.
27/512
C.
29/512
D.
28/512
Câu 3:
Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa, cặp NST số 3 chứa cặp Bb. Nếu ở một số tế bào, cặp NST số 1 không phân ly ở giảm phân II, cặp số 3 phân ly bình thường thì cơ thể có kiểu gen Aabb sẽ giảm phân các loại giao tử nào?
A.
AAb, aab, b
B.
AAB, aab, Ab, ab
C.
AAb, aab, b, Ab, ab
D.
AAbb, aabb, Ab, ab
Câu 4:
Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: trong lịch sử phát triển sự sống trên trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỳ nào?
A.
Kỷ Jura thuộc Trung sinh
B.
Kỷ Đệ tam (thứ ba) thuộc đại Tân sinh
C.
Kỷ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh
D.
Kỷ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
Câu 5:
Ở một loài chim, màu cánh được xác định bởi một gen gồm 3 alen: C1 (cánh đen) > C2 cánh xám > C3 cánh trắng. Quần thể chim ở thành phố A cân bằng di truyền có 4875 con cánh đen; 1560 con cánh xám; 65 con cánh trắng. Một nhóm nhỏ của quần thể A bay sang 1 khu cách ly bên cạnh và sau vài thế hệ phát triển thành một quần thể giao phối lớn B. Quần thể B có kiểu hình 84% cánh xám: 16% cánh trắng. Nhận định đúng về hiện tượng trên là:
A.
Quần thể B có tần số các kiểu gen không đổi so với quần thể A
B.
Sự thay đổi tần số các alen ở quần thể B so với quần thể A là do tác động của đột biến.
C.
Quần thể B là quần thể con của quần thể A nên tần số các alen thay đổi do nội phối
D.
Quần thể B có tần số các alen thay đổi so với quần thể A là do hiệu ứng kẻ sáng lập
Câu 6:
Nghiên cứu diện thế sinh thái giúp chúng ta có thể:
(1) Khai thác hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên.
(2) Khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường.
(3) Hiểu được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật.
(4) Dự đoán được các quần xã đã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai.
Số phương án đúng là:
(1) Khai thác hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên.
(2) Khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường.
(3) Hiểu được các quy luật phát triển của quần xã sinh vật.
(4) Dự đoán được các quần xã đã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai.
Số phương án đúng là:
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 7:
Thức ăn mùn bã hữu cơ trở nên ưu thế trong các chuỗi thức ăn cơ bản được gặp trong điều kiện nào dưới đây?
A.
Vùng cửa sông ven biển nhiệt đới
B.
Khối nước sông trong mùa cạn
C.
Đồng cỏ nhiệt đới trong mùa xuân nắng ấm
D.
Các ao hồ nghèo dinh dưỡng
Câu 8:
Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A.
Các gen trên cùng 1 NST thường di truyền cùng nhau
B.
Vị trí của gen trên NST được gọi là locus
C.
Các gen trên cùng 1 NST không phải lúc nào cũng di truyền cùng nhau.
D.
Số lượng nhóm gen liên kết của 1 loài thường bằng số lượng NST trong bộ lưỡng bội
Câu 9:
Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Trong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật sản xuất gồm cả thực vật và vi sinh vật tự dưỡng
B.
Các hệ sinh thái tự nhiên trên trái đất rất đa dạng, được chia thành các nhóm hệ sinh thái trên cạn và nhóm hệ sinh thái dưới nước
C.
Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước chỉ có 1 loại chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất.
D.
Các hệ sinh thái tự nhiên được hình thành bằng các quy luật tự nhiên và có thể bị biến đổi dưới tác động của con người.
Câu 10:
Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ mà trong đó chỉ có 1 loài được lợi?
(1) Cú và chồn cùng hoạt động vào ban đêm và sử dụng chuột làm thức ăn.
(2) Cây tối tiết chất ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh.
(3) Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
(4) Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng.
(5) Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn.
(6) Cá ép sống bám trên cá lớn.
(1) Cú và chồn cùng hoạt động vào ban đêm và sử dụng chuột làm thức ăn.
(2) Cây tối tiết chất ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh.
(3) Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
(4) Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng.
(5) Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn.
(6) Cá ép sống bám trên cá lớn.
A.
5
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 11:
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về bậc dinh dưỡng của lưới thức ăn?
(1) Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm tất cả các loài động vật ăn thực vật.
(2) Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường gồm nhiều loài sinh vật.
(3) Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất là nhóm sinh vật mở đầu mỗi chuỗi thức ăn.
(4) Trong một lưới thức ăn, một sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng.
(1) Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm tất cả các loài động vật ăn thực vật.
(2) Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường gồm nhiều loài sinh vật.
(3) Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất là nhóm sinh vật mở đầu mỗi chuỗi thức ăn.
(4) Trong một lưới thức ăn, một sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng.
A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 12:
Giả sử sự khác nhau giữa cây ngô cao 10 cm và cây ngô cao 26cm là do 4 cặp gen tương tác cộng gộp quy định. Cá thể thân cao 10 cm có kiểu gen aabbccdd, cá thể thân cao 26cm có kiểu gen AABBCCDD. Con lai F₁ có chiều cao là 22cm. Tiếp tục cho F₁ tự thụ phấn, tỉ lệ cây cao 22cm là bao nhiêu?
A.
½
B.
1/4
C.
1/8
D.
1/16
Câu 13:
Một cơ thể ruồi giấm có 2n = 8, trong đó cặp số 1 có 1 NST bị đột biến đảo đoạn, cặp số 4 có 1 NST bị đột biến mất đoạn. Tỷ lệ giao tử mang đột biến và tỷ lệ giao tử bình thường lần lượt là:
A.
7/8 và 1/8
B.
3/4 và 1/4
C.
1/2 và 1/2
D.
1/4 và 3/4
Câu 14:
Trong trường hợp không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa gen B và gen b với tần số 40%; D và d là 20%; G và g với tần số 20%. Tính theo lý thuyết, loại giao tử ab de Xgh được sinh ra từ cơ thể có kiểu gen ab deAB DE XHgXhG chiếm tỷ lệ:
A.
0,12
B.
0,012
C.
0,18
D.
0,022
Câu 15:
Nhận định nào sau đây đúng với quan điểm của Dacuyn?
A.
Khi điều kiện sống thay đổi, tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi
B.
Quần thể sinh vật có xu hướng thay đổi kích thước trong mọi điều kiện môi trường.
C.
Các loài sinh vật có xu hướng sinh ra một lượng con nhiều hơn so với số con có thể sống sót đến tuổi sinh sản.
D.
Biến dị cá thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại các vật chất di truyền của bố mẹ
Câu 16:
Ba loài ếch: Rana pipiens; Rana clamitans và Rana sylvatica cùng giao phối trong một cái ao, song chúng bao giờ cũng bắt cặp đúng cá thể cùng loài vì các loài ếch này có tiếng kêu khác nhau. Đây là ví dụ về loại cách ly nào sau đây:
A.
Cách ly trước hợp tử, cách ly cơ học
B.
Cách ly sau hợp tử, cách ly tập tính
C.
Cách ly trước hợp tử, cách ly tập tính
D.
Cách ly sau hợp tử, cách ly sinh thái
Câu 17:
Để tăng độ mở khí khổng của lá người ta thực hiện những cách nào sau đây?
(1) Cho cây ra ngoài ánh sáng (3) Bón phân làm tăng nồng độ ion kali
(2) Tưới thật nhiều, dư thừa nước cho cây (4) Kích thích cho rễ tiết ra nhiều axit abxixic
(1) Cho cây ra ngoài ánh sáng (3) Bón phân làm tăng nồng độ ion kali
(2) Tưới thật nhiều, dư thừa nước cho cây (4) Kích thích cho rễ tiết ra nhiều axit abxixic
A.
1 và 2
B.
2 và 3
C.
1 và 3
D.
2 và 4
Câu 18:
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về các nhân tố sinh thái?
(1) Khi tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường đều nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển thì làm thành ổ sinh thái của loài đó.
(2) Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh gồm tất cả các nhân tố vật lý, hóa học và sinh học trong môi trường xung quanh sinh vật.
(3) Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm thế giới hữu cơ của môi trường và mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật.
(4) Trong nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh, nhân tố con người có ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật
(1) Khi tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường đều nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển thì làm thành ổ sinh thái của loài đó.
(2) Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh gồm tất cả các nhân tố vật lý, hóa học và sinh học trong môi trường xung quanh sinh vật.
(3) Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm thế giới hữu cơ của môi trường và mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật.
(4) Trong nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh, nhân tố con người có ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 19:
Khi nói về quần xã sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Trong quần xã sinh vật, một loài sinh vật có thể tham gia đồng thời vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
(2) Các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
(3) Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài.
(4) Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
(1) Trong quần xã sinh vật, một loài sinh vật có thể tham gia đồng thời vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
(2) Các sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
(3) Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài.
(4) Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 20:
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể?
(1) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện của môi trường.
(2) hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác được nhiều nguồn sống.
(3) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể hiện qua hiệu quả nhóm.
(4) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
(1) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể thích nghi tốt hơn với điều kiện của môi trường.
(2) hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác được nhiều nguồn sống.
(3) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể thể hiện qua hiệu quả nhóm.
(4) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
A.
2
B.
4
C.
1
D.
3
Câu 21:
Cho cây hoa trắng tự thụ phấn được F1 có 3 loại kiểu hình, trong đó cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 75%. Trong số những cây hoa trắng ở F1, loại cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ:
A.
5/6
B.
4/9
C.
2/9
D.
1/6
Câu 22:
Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa vàng. Cho cá thể có kiểu gen abAB tự thụ phấn. Biết trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, hoán vị gen đã xảy ra trong quá trình hình thành hạt phấn và noãn với tần số đều bằng 20%. Xác định tỉ lệ loại kiểu gen aBAb thu được ở F1?
A.
51%
B.
24%
C.
32%
D.
16%
Câu 23:
Ở Người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu lưỡi liềm là dạng đột biến?
A.
Lặp đoạn NST
B.
Mất hoặc thêm một cặp nucleotit
C.
Mất đoạn NST
D.
Thay thế một cặp nucleotit.
Câu 24:
Có bao nhiêu nguyên nhân trực tiếp làm thay đổi huyết áp?
(1) Lực co của tim do tác nhân nào đó (4) Nhịp tim thay đổi (7) Lượng mỡ trong máu
(5) Lượng máu của cơ thể (8) Sự đàn hồi của mạch máu
(2) Độ quánh của máu (6) Nồng độ khí O2 và CO2 (9) Nồng độ
(3) Nhiệt độ môi trường
(1) Lực co của tim do tác nhân nào đó (4) Nhịp tim thay đổi (7) Lượng mỡ trong máu
(5) Lượng máu của cơ thể (8) Sự đàn hồi của mạch máu
(2) Độ quánh của máu (6) Nồng độ khí O2 và CO2 (9) Nồng độ
(3) Nhiệt độ môi trường
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 25:
Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa tím thuần chủng với cây hoa vàng thuần chủng được F1 có 100% hoa vàng. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 39 cây hoa vàng: 9 cây hoa tím. Nếu phép lai khác giữa cây hoa tím với cây hoa vàng được kết quả : 1 hoa tím : 1 hoa vàng thì trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai phù hợp?
(1) AaBB x aaBB. (3) Aabb x aaBb. (5) AABB x aaBb.
(2) aabb x aaBb. (4) AaBb x aaBB. (6) Aabb x Aabb.
(1) AaBB x aaBB. (3) Aabb x aaBb. (5) AABB x aaBb.
(2) aabb x aaBb. (4) AaBb x aaBB. (6) Aabb x Aabb.
A.
3
B.
4
C.
2
D.
5
Câu 26:
Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
(2) Tạo cừu sản sinh protein người trong sữa.
(3) Tạo giống lúa"gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt.
(4) Tạo giống dưa hấu đa bội.
(5) Tạo giống lúa lai HYT 100 với dòng mẹ là I 58025A và dòng bố là R100, HYT 100 có năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn.
(6) Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lượng đường tăng.
(7) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người.
(8) Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen.
(9) Tạo giống bông kháng sâu hại
Số thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ gen là
(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
(2) Tạo cừu sản sinh protein người trong sữa.
(3) Tạo giống lúa"gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt.
(4) Tạo giống dưa hấu đa bội.
(5) Tạo giống lúa lai HYT 100 với dòng mẹ là I 58025A và dòng bố là R100, HYT 100 có năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn.
(6) Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lượng đường tăng.
(7) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người.
(8) Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen.
(9) Tạo giống bông kháng sâu hại
Số thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ gen là
A.
3
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 27:
Trong tạo giống, phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với đối tượng sinh vật nào?
A.
Vi sinh vật
B.
Thực vật cho hạt
C.
Động vật bậc cao
D.
Thực vật cho củ.
Câu 28:
Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen là A và B tương tác với nhau quy định. Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ có một loại gen trội A hoặc B hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng. Tính trạng chiều cao và hình dạng quả cây do lần lượt các gen gồm 2 alen quy định, trong đó alen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao; alen E quy định quả tròn trội không hoàn toàn so với alen e quy định quả dài; còn quả bầu là tính trạng trung gian. Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdEe x aabbDdEE cho đời con có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả bầu chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A.
6.25%.
B.
9,375%.
C.
3,125%
D.
18,75%
Câu 29:
Bệnh u xơ nang ở người do một đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường gây ra. Một người đàn ông bình thường có bố mắc bệnh kết hôn với 1 người phụ nữ bình thường, bố mẹ bình thường nhưng có em gái mắc bệnh. Khả năng để cặp vợ chồng này sinh đứa con đầu lòng mắc bệnh u xơ nang là
A.
25%.
B.
75%.
C.
11,11%
D.
16,66%
Câu 30:
Đem lai hai cá thể thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản được thế hệ F1. Cho F1 lai phân tích, có bao nhiêu kết quả đầy đủ phù hợp với hiện tượng di truyền hoán vị gen?
(1). 9: 3: 3: 1 (2) 1: 1 (3). 1: 1: 1: 1 (4) 3: 3: 1: 1 (5) 3: 3: 2: 2 (6) 14: 4: 1: 1
(1). 9: 3: 3: 1 (2) 1: 1 (3). 1: 1: 1: 1 (4) 3: 3: 1: 1 (5) 3: 3: 2: 2 (6) 14: 4: 1: 1
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 31:
Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng nào?
A.
Nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn.
B.
Vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người.
C.
Penicillium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc.
D.
Vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm vacxin.
Câu 32:
Đột biến cấu trúc NST có ý nghĩa với tiến hóa, vì:
A.
Tạo ra các thể đột biến có sức sống và khả năng sinh sản cao.
B.
Tạo ra các alen đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
C.
Tham gia vào cơ chế cách li dẫn đến hình thành loài mới.
D.
Tạo ra các biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.
Câu 33:
Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A.
Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước điều kiện môi trường.
B.
Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào môi trường.
C.
Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen và những tính trạng đã hình thành sẵn.
D.
Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
Câu 34:
Phát biểu nào sau đây là đúng về dòng năng lượng trong một hệ sinh thái?
A.
Có thể được chuyển đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.
B.
Tạo thành chu kì trong hệ sinh thái, được sử dụng lại liên tục.
C.
Ít phụ thuộc vào nguồn năng lượng mặt trời.
D.
Tạo thành dòng qua hệ sinh thái, mức độ tiêu hao ít dần qua các bậc dinh dưỡng.
Câu 35:
Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau:
(1) AaaaBBbb x AAAABBBb. (4) AaaaBBbb x AAAABBBb. (7) AAAaBbbb x AAAABBBb.
[Đề bị cắt ở cuối trang 4; phần còn lại của câu (các phép lai (2), (3), (5), (6), (8), (9)... và các phương án A–D) nằm ở trang 5 không được cung cấp.]
(1) AaaaBBbb x AAAABBBb. (4) AaaaBBbb x AAAABBBb. (7) AAAaBbbb x AAAABBBb.
[Đề bị cắt ở cuối trang 4; phần còn lại của câu (các phép lai (2), (3), (5), (6), (8), (9)... và các phương án A–D) nằm ở trang 5 không được cung cấp.]
Câu 36:
(2) AaaaBBbb x AAAaBbbb. (5) AaaaBBbb x AAAaBbbb. (8) AAaaBBbb x Aaaabbbb
(3) AAAaBBbb x Aaaabbbb (6) AaaaBBBB x AaaaBBbb.
Biết các cây từ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Theo lý thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen 8: 4: 4: 2: 2: 1: 1: 1: 1?
(3) AAAaBBbb x Aaaabbbb (6) AaaaBBBB x AaaaBBbb.
Biết các cây từ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Theo lý thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen 8: 4: 4: 2: 2: 1: 1: 1: 1?
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 37:
Một quần thể ngẫu phối có kích thước lớn, xét một gen có hai alen A và a nằm trên một cặp NST thường. Ở thế hệ xuất phát có tần số alen A ở giới đực là 0,6 ở giới cái là 0,4. Khi cho các cá thể của quần thể ngẫu phối thu được thế hệ F₁. Biết các cá thể có kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau và quần thể không có đột biến và di nhập gen xảy ra. Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F₁ là
A.
0,16 AA + 0,48Aa + 0,36aa = 1
B.
0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1
C.
0,24 AA + 0,52Aa + 0,24 aa = 1
D.
0,36 AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
Câu 38:
Điều nào sau đây không đúng về mức phản ứng?
A.
Mức phản ứng không được di truyền.
B.
Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng.
C.
Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với những điều kiện môi trường khác nhau.
D.
Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.
Câu 39:
Dòng nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ qua các tế bào/ bộ phận như sau:
(1) Vào lông hút → theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulozo của thành tế bào → nội bì → dải Caspari → tế bào chất → mạch gỗ của rễ
(2) Vào lông hút → qua tế bào chất của các loại tế bào → mạch gỗ của rễ
(3) Vào lông hút → theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulozo của thành tế bào → dải Caspari → nội bì → tế bào chất → mạch gỗ của rễ
(4) Vào lông hút → qua tế bào chất của các loại tế bào → theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulozo của thành tế bào → dải Caspari → nội bì → mạch gỗ của rễ
Số con đường đúng là
(1) Vào lông hút → theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulozo của thành tế bào → nội bì → dải Caspari → tế bào chất → mạch gỗ của rễ
(2) Vào lông hút → qua tế bào chất của các loại tế bào → mạch gỗ của rễ
(3) Vào lông hút → theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulozo của thành tế bào → dải Caspari → nội bì → tế bào chất → mạch gỗ của rễ
(4) Vào lông hút → qua tế bào chất của các loại tế bào → theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulozo của thành tế bào → dải Caspari → nội bì → mạch gỗ của rễ
Số con đường đúng là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 40:
Có bao nhiêu nguyên nhân đúng giải thích cá hô hấp bằng mang nhưng hiệu quả hô hấp cao?
(1) nước chảy qua mang 1 chiều và liên tục
(2) máu chảy song song và ngược chiều với dòng nước
(3) Cách sắp xếp mao mạch mang
(4) Sự đóng mở nhịp nhàng của miệng và nắp mang
(1) nước chảy qua mang 1 chiều và liên tục
(2) máu chảy song song và ngược chiều với dòng nước
(3) Cách sắp xếp mao mạch mang
(4) Sự đóng mở nhịp nhàng của miệng và nắp mang
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 41:
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định.

Biết rằng không có đột biến mới phát sinh, có bao nhiêu nhận định đúng về phả hệ trên?
(1) Bệnh được qui định bởi gen lặn trên nhiễm sắc thể X.
(2) Xác suất để cá thể 6; 7 mang kiểu gen AA=1/3, Aa=2/3.

Biết rằng không có đột biến mới phát sinh, có bao nhiêu nhận định đúng về phả hệ trên?
(1) Bệnh được qui định bởi gen lặn trên nhiễm sắc thể X.
(2) Xác suất để cá thể 6; 7 mang kiểu gen AA=1/3, Aa=2/3.
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 42:
Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
A.
đột biến
B.
giao phối không ngẫu nhiên,
C.
CLTN
D.
các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 43:
Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?
A.
Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
B.
Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
C.
Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài.
D.
Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen
Câu 44:
Cho biết hai gen nằm trên cùng một NST và cách nhau 40cm. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây cho giao tử AB với tỉ lệ 30%?
A.
AbAB
B.
aBAB
C.
aBAb
D.
abAB
Câu 45:
Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribôxôm?
A.
tARN
B.
rARN
C.
ADN
D.
mARN
Câu 46:
Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi?
A.
Giun đất
B.
Cừu.
C.
Trùng giày
D.
Thủy tức.
Câu 47:
Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A.
AaBB x AABb
B.
AaBb x AAbb.
C.
AaBb x aabb
D.
AaBb x aaBb
Câu 48:
Cơ thể nào sau đây là cơ thể không thuần chủng?
A.
aabbDDEE
B.
aaBBDdee
C.
AABBDdee
D.
AAbbDDee
Câu 49:
Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 gây nên hiệu ứng nhà kính?
A.
Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.
B.
Tăng cường sử dụng các nguyên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải.
C.
Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng lượng sạch như năng lượng gió, thuỷ triều,...
D.
Hoạt động của các vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất.
Câu 50:
Theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử Ab với tỉ lệ 25%?
A.
Aabb.
B.
AaBb
C.
AABb
D.
AAbb
Câu 51:
Quần thể nào sau đây có tần số alen a thấp nhất?
A.
0.2AA : 0,5Aa : 0,3aa
B.
0,3AA : 0,6Aa : 0,laa.
C.
0,1 AA : 0,8Aa : 0,1 aa
D.
0.4AA : 0,6aa.
Câu 52:
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát phát sinh ở đại nào sau đây?
A.
Đại Tân sinh
B.
Đại Trung sinh
C.
Đại cổ sinh
D.
Đại Nguyên sinh.
Câu 53:
Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 3910 A˚ và số nucleôtit loại A chiếm 24% tổng số nucleôtit của gen. Số nucleôtit loại X của gen này là
A.
552
B.
1104
C.
598.
D.
1996
Câu 54:
ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A.
Bộ máy Gôngi
B.
Lục lap.
C.
Tỉ thể
D.
Ribôxôm.
Câu 55:
Trong quá trình phiên mã không có sự tham gia trực tiếp của thành phần nào sau đây?
A.
ADN
B.
ADN pôlímeraza.
C.
Các nuclêôtit A, U, G, X
D.
ARN pôlímeraza.
Câu 56:
Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen phân li độc lập cùng quy định theo kiểu tương tác bổ sung: kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B quy định hoa màu đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa màu trắng Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều cây hoa màu đỏ nhất?
A.
AaBb x aaBb
B.
AaBb x AaBb
C.
AaBB x aaBb
D.
Aabb x aaBb.
Câu 57:
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thể của quần thể?
A.
Mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao so với sức chứa của môi trường sẽ làm tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
B.
Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
C.
Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống của quần thể.
D.
Mật độ cá thể của quần thể có khả năng thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy điều kiện của môi trường.
Câu 58:
Nhận xét nào sau đây sai về các thể đột biến số lượng NST?
A.
Các thể đa bội chẵn có khả năng sinh sản hữu tính.
B.
Thể đa bội được hình thành do hiện tượng tự đa bội hoặc lai xa kèm đa bội hóa.
C.
Thể lệch bội phổ biến ở thực vật hơn ở động vật.
D.
Thể đa bội lẻ thường không có có khả năng sinh sản. Vì vậy không được áp dụng trong nông nghiệp tạo giống
Câu 59:
Theo học thuyết tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về CLTN
A.
CLTN thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
B.
CLTN tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
C.
Ở quần thể lưỡng bội chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen trội
D.
CLTN không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể.
Câu 60:
Trong giai đoạn hoặc con đường hô hấp nào sau đây ở thực vật, từ một phân tử glucôzo tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất?
A.
Chuỗi truyền electron hô hấp
B.
Đường phân
C.
Chu trình Crep
D.
Phân giải kị khí
Câu 61:
Khi nói về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Khi mật độ tăng quá cao, nguồn sống khan hiếm, các cá thể có xu hướng cạnh tranh với nhau để giành thức ăn, nơi ở.
B.
Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chứa của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm giảm khả năng sinh sản.
C.
Hiện tượng cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể vô cùng hiếm xảy ra trong tự nhiên.
D.
Nhờ cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố cá thể trong quần thể được duy trì ở một mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể.
Câu 62:
Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút NST
A.
có tác dụng bảo vệ các NST, giữ cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau
B.
là vị trí liên kết với thoi phân bào, giúp NST di chuyển về các cực của tế bào.
C.
là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.
D.
là điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi.
Câu 63:
Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?
A.
Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau.
B.
trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang gen đột biến trội được gọi là thể đột biến.
C.
Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen
D.
Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen.
Câu 64:
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tuần hoàn máu ở động vật?
A.
Hệ tuần hoàn kín, vận tốc máu cao nhất là ở động mạch và thấp nhất là ở tĩnh mạch.
B.
Trong hệ dẫn truyền tim, nút xoang nhĩ có khả năng tự phát xung điện
C.
Ở cá sấu có sự pha trộn máu giàu O2 với máu giàu CO2 ở tâm thất.
D.
Ở hệ tuần hoàn kín, huyết áp cao nhất ở động mạch và thấp nhất là ở mao mạch.
Câu 65:
Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau
B.
Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi
C.
Trong một chuỗi thức ăn, sinh khối của mắt xích phía trước bé hơn sinh khối của mắt xích phía sau liền kề
D.
Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
Câu 66:
Khi nói về di - nhập gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
II. Kết quả của di - nhập gen là luôn dẫn đến làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
III. Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
IV. Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
I. Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
II. Kết quả của di - nhập gen là luôn dẫn đến làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
III. Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
IV. Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 67:
Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường. Cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau về phép lai P: ♂ AaBbDd x ♀ AaBbdd là đúng?
I. Có tối đa 24 loại kiểu gen đột biến.
II. Cơ thể đực có thể tạo ra tối đa 16 loại giao tử
III. Thể ba có thể có kiểu gen là AabbbDd.
IV. Thể một có thể có kiểu gen là aabdd.
I. Có tối đa 24 loại kiểu gen đột biến.
II. Cơ thể đực có thể tạo ra tối đa 16 loại giao tử
III. Thể ba có thể có kiểu gen là AabbbDd.
IV. Thể một có thể có kiểu gen là aabdd.
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 68:
Ở gà một tế bào của cơ thể có kiểu gen AaXBY giảm phân bình thường sinh giao tử. Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Có 2 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau II. Có 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau
III. Loại giao tử AY chiếm tỉ lệ 25%. IV. Giao tử mang NST Y chiếm tỷ lệ 50%
V. Nếu sinh ra giao tử aXB thì giao tử này chiếm tỉ lệ 100%.
I. Có 2 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau II. Có 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau
III. Loại giao tử AY chiếm tỉ lệ 25%. IV. Giao tử mang NST Y chiếm tỷ lệ 50%
V. Nếu sinh ra giao tử aXB thì giao tử này chiếm tỉ lệ 100%.
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 69:
Khi nói về sự phân tầng trong quần xã phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sự phân tầng làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống và làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài trong quần xã.
B.
Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, sự phân tầng của thực vật kéo theo sự phân tầng của động vật
C.
Nguyên nhân của sự phân tầng là do sự phân bố không đồng đều của các nhân tố ngoại cảnh
D.
Trong các hệ sinh thái dưới nước, sự phân bố không đồng đều của ánh sáng kéo theo phân bố không đồng đều của sinh vật sản xuất.
Câu 70:
Giả sử một hệ sinh thái trên cạn, xét một chuỗi thức ăn có bốn mắt xích, trong đó năng lượng tích lũy ở sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 1,2,3 lần lượt là 2,2.109Kcal; 1,8.108Kcal, 1,7.107Kcal, 1,9.106Kcal. Theo lý thuyết, trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và cấp 2 trong chuỗi thức ăn này xấp xỉ 8,2%
I. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và cấp 2 trong chuỗi thức ăn này xấp xỉ 8,2%
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 71:
II. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 và cấp 1 nhỏ hơn hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và cấp 2
III. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và cấp 2 lớn hơn hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 và cấp 3.
IV. Hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng cấp 4 và cấp 3 là lớn nhất
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
III. Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 và cấp 2 lớn hơn hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 và cấp 3.
IV. Hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng cấp 4 và cấp 3 là lớn nhất
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 72:
Ở một loài thực vật, lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng thu được F₁ toàn cây hoa đỏ. Lai phân tích cây F₁ thu được F_a phân li theo tỷ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ. Cho F₁ tự thụ phấn thu được F₂. Trong tổng số cây hoa trắng thu được ở F₂ số cây đồng hợp tử chiếm tỷ lệ
A.
3/4
B.
1/16
C.
3/16
D.
3/7
Câu 73:
Một loài thực vật có bộ NST 2n = 16; một loài thực vật khác có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân bình thường ở thể song nhị bội được hình thành từ hai loài trên có số lượng NST là
A.
15
B.
16
C.
18
D.
17
Câu 74:
Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về kích thước của quần thể sinh vật?
I. Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong.
II. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
III. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
IV. Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể.
I. Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong.
II. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
III. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
IV. Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể.
A.
3
B.
5
C.
4
D.
2
Câu 75:
Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy định, cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Thực hiện phép lai abABXDXd×abAbXdY thu được F₁. Ở F₁, ruồi thân đen cánh cụt mắt đỏ chiếm tỉ lệ 10%. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I. Tỷ lệ ruồi đực mang một trong 3 tính trạng trội ở F₁ chiếm 14,53%.
II. Tỷ lệ ruồi cái dị hợp về 2 trong 3 cặp gen ở F₁ chiếm 17,6%.
III. Tỷ lệ ruồi đực có kiểu gen mang 2 alen trội chiếm 15%.
IV. Tỷ lệ ruồi cái mang 3 alen trội trong kiểu gen chiếm 14,6%
I. Tỷ lệ ruồi đực mang một trong 3 tính trạng trội ở F₁ chiếm 14,53%.
II. Tỷ lệ ruồi cái dị hợp về 2 trong 3 cặp gen ở F₁ chiếm 17,6%.
III. Tỷ lệ ruồi đực có kiểu gen mang 2 alen trội chiếm 15%.
IV. Tỷ lệ ruồi cái mang 3 alen trội trong kiểu gen chiếm 14,6%
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 76:
Ở một loài động vật, xét một gen có 2 alen A và a nằm trên NST thường, thế hệ xuất phát của một quần thể có tần số alen A ở 2 giới lần lượt là 0,4 và 0,2. Qua hai thế hệ ngẫu phối, quần thể đạt đến trạng thái cân bằng di truyền. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá, cấu trúc quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền là:
A.
0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.
B.
0,04AA : 0,48Aa : 0,48aa.
C.
0,09AA : 0,32Aa : 0,64aa.
D.
0,09AA : 0,42Aa: 0,49aa.
Câu 77:
Ở một loài thực vật cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng, thu được F₁ gồm hoa đỏ. Cho cây hoa đỏ F₁ tự thụ phấn thu được F₂ có kiểu hình phân li theo ti lệ: 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp gen không alen phân ly độc lập quy định
II. Cây F₁ dị hợp tử hai cặp gen.
III. Các cây F₂ có tối đa 9 loại kiểu gen.
IV. Trong tổng số cây hoa đỏ ở F₂ số cây đồng hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ 1/9.
V. trong tổng số cây hoa đỏ F₂ số cây tự thụ phấn cho đời con có 2 loại kiểu hình chiếm 4/9
I. Tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp gen không alen phân ly độc lập quy định
II. Cây F₁ dị hợp tử hai cặp gen.
III. Các cây F₂ có tối đa 9 loại kiểu gen.
IV. Trong tổng số cây hoa đỏ ở F₂ số cây đồng hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ 1/9.
V. trong tổng số cây hoa đỏ F₂ số cây tự thụ phấn cho đời con có 2 loại kiểu hình chiếm 4/9
A.
5
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 78:
Ở một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số người bị mắc một bệnh di truyền đơn gen là 4%. Phả hệ dưới đây cho thấy một số thành viên (màu đen) bị bệnh này, theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
[Hình cần kiểm tra lại: p47_f1]
I. Người số (9) chắc chắn không mang alen gây bệnh.
II. có tối đa 2 người trong phả hệ trên có thể không mang alen gây bệnh.
III. Xác suất người số (3) có kiểu gen dị hợp tử là 50%.
IV. Xác suất cặp vợ chồng (3)-(4) sinh con bị bệnh là 16,7%.
[Hình cần kiểm tra lại: p47_f1]
I. Người số (9) chắc chắn không mang alen gây bệnh.
II. có tối đa 2 người trong phả hệ trên có thể không mang alen gây bệnh.
III. Xác suất người số (3) có kiểu gen dị hợp tử là 50%.
IV. Xác suất cặp vợ chồng (3)-(4) sinh con bị bệnh là 16,7%.
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 79:
Có 5 tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen abAB giảm phân tạo tinh trùng. Biết không có đột biến. Theo lí thuyết, có thể bắt gặp bao nhiêu trường hợp sau đây về tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra?
I. Chỉ tạo ra 2 loại giao tử với tỉ lệ 1 : 1. II. Tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 9 : 9 : 1 : 1.
III. Tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 7 : 7 : 1 : 1. IV. Tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
I. Chỉ tạo ra 2 loại giao tử với tỉ lệ 1 : 1. II. Tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 9 : 9 : 1 : 1.
III. Tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 7 : 7 : 1 : 1. IV. Tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 80:
ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen Aa, Bb phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Cho P có kiểu hình mang hai tính trạng trội giao phân với nhau thu được F₁ gồm 4 loại kiểu hình. Lấy toàn bộ các cây có kiểu hình giống P cho tự thụ phấn tạo ra F₂. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tỉ lệ kiểu gen dị hợp 2 cặp gen trong số các cá thể mang hai tính trạng trội ở F₂ chiếm 18%.
B.
Tỉ lệ kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen ở F₂ chiếm 4/9.
C.
Tỉ lệ kiểu hình lặn về cả hai tính trạng ở F₂ chiếm 3/36.
D.
Tỉ lệ kiểu hình giống P ở F₂ chiếm 24/36.
Câu 81:
ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B quy định: kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B quy định lông đen, kiểu gen chỉ có một loại alen trội A hoặc B quy định lông nâu kiểu gen không có alen trội nào quy định lông trắng. Cho phép lai P: AaBb x Aabb thu được F₁. Theo lí thuyết phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Trong tổng số các cá thể thu được ở F₁, số cá thể lông đen chiếm tỉ lệ lớn nhất.
B.
Nếu cho các cá thể lông đen ở F₁ giao phối ngẫu nhiên với nhau sẽ thu được đời con có số cá thể lông nâu gấp 11 lần số cá thể lông trắng.
C.
Trong tổng số các cá thể thu được ở F₁ số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ 12,5%.
D.
Ở F₁ có 4 kiểu gen quy định kiểu hình lông nâu.
Câu 82:
Cho biết bộ ba 5'GXU3' quy định tổng hợp axit amin Ala, bộ ba 5'AXU3' quy định tổng hợp axit amin Thr. Một đột biến điểm xảy ra ở giữa gen làm cho alen A trở thành alen a làm cho 1 axit amin Ala được thay thế bằng 1 axit amin Thr nhưng chuỗi pôlipeptit do hai alen A và a vẫn có chiều dài bằng nhau. Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Alen a có thể có số liên kết hiđrô lớn hơn alen A. (Phần còn lại của câu hỏi — các phát biểu II–IV và các phương án A–D — bị cắt ở cuối trang 47, không có trong dữ liệu cung cấp.)
I. Alen a có thể có số liên kết hiđrô lớn hơn alen A. (Phần còn lại của câu hỏi — các phát biểu II–IV và các phương án A–D — bị cắt ở cuối trang 47, không có trong dữ liệu cung cấp.)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học - Đề 46 - Đề Số 3 — Mã đề: 5621 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.