HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5465
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5465
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Hóa Học - Đề Số 1
Câu 1: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Hóa Học - Đề Số 1
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-hoa-hoc-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Hóa Học - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5465 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch
A.
HNO3 đặc, nguội.
B.
MgCl2.
C.
AgNO3.
D.
NaOH.
Câu 2:
Quặng xiderit có thành phần chính là
A.
FeCO3.
B.
Fe3O4.
C.
Fe2O3.
D.
FeS2.
Câu 3:
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A.
Poli (etylen terephtalat).
B.
Poliacrilonitrin.
C.
Polistiren.
D.
Poli (metyl metacrylat).
Câu 4:
Công thức phân tử của ancol etylic là
A.
C2H4O.
B.
C2H4O2.
C.
C2H6O.
D.
CH4O.
Câu 5:
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A.
Al.
B.
K.
C.
Mg.
D.
Ca.
Câu 6:
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A.
NaCl.
B.
HCl.
C.
CH3OH.
D.
NaOH.
Câu 7:
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A.
Na2O và O2.
B.
NaOH và H2.
C.
Na2O và H2.
D.
NaOH và O2.
Câu 8:
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Al.
B.
Ag.
C.
Fe.
D.
Cu.
Câu 9:
Chất nào sau đây là muối axit?
A.
CuSO4.
B.
Na2CO3.
C.
NaH2PO4.
D.
NH4Cl.
Câu 10:
Chất nào sau đây không phải là axit béo?
A.
Axit stearic.
B.
Axit panmitic.
C.
Axit axetic.
D.
Axit oleic.
Câu 11:
Công thức phân tử của fructozơ là
A.
C6H12O6.
B.
(C6H10O5)n.
C.
C2H4O2.
D.
C12H22O11.
Câu 12:
Loại phân bón có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng của cây, làm tăng tỉ lệ protein thực vật, giúp cây trồng phát triển nhanh cho nhiều hạt, củ hoặc quả?
A.
phân đạm.
B.
phân kali.
C.
phân lân.
D.
phân vi lượng.
Câu 13:
Khí không màu được dùng để nén trong các bình cứu hoả là
A.
O2.
B.
CO2.
C.
N2.
D.
SO2.
Câu 14:
Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Giá trị của V là
A.
3,36.
B.
2,24.
C.
4,48.
D.
5,60.
Câu 15:
Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng xong, thu được V lít (đktc) khí H2. Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
1,12.
C.
3,36.
D.
2,24.
Câu 16:
Dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
A.
C6H5NH2 (anilin).
B.
CH3NH2.
C.
H2N−[CH2]4−CH(NH2)−COOH.
D.
H2NCH2COOH.
Câu 17:
Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, saccarozơ, glyxylvalin, etylen glicol và triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 18:
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên:

Kết thúc thí nghiệm, bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là

Kết thúc thí nghiệm, bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là
A.
CaO.
B.
Al4C3.
C.
CaC2.
D.
Ca.
Câu 19:
Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là
A.
HCOOC3H7.
B.
CH3COOC2H5.
C.
C2H5COOCH3.
D.
HCOOC3H5.
Câu 20:
Pentapeptit X (MX = 513) mạch hở, được tạo nên từ một loại amino axit Y (trong Y chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH). Phân tử khối của Y là
A.
75.
B.
103.
C.
89.
D.
117.
Câu 21:
Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81\% hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
40.
B.
55.
C.
25.
D.
30.
Câu 22:
Số đồng phân amin bậc II có công thức phân tử C4H11N là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 23:
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, cao su buna, xenlulozơ triaxetat và tơ nilon-6,6. Số polime nhân tạo là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 24:
Tiến hành các thí nghiệm với dung dịch X và Y thu được kết quả sau:
- X hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm (ở nhiệt độ thường) tạo dung dịch màu tím.
- Y tạo kết tủa trắng với nước brom.
Dung dịch X và Y lần lượt là
- X hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm (ở nhiệt độ thường) tạo dung dịch màu tím.
- Y tạo kết tủa trắng với nước brom.
Dung dịch X và Y lần lượt là
A.
Lòng trắng trứng và alanin.
B.
Saccarozơ và anilin.
C.
Saccarozơ và glucozơ.
D.
Lòng trắng trứng và anilin.
Câu 25:
Cho các phát biểu sau:
(a) Este tạo bởi axit fomic cho phản ứng tráng bạc.
(b) Đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng, thu được xà phòng và glixerol.
(c) Trong một phân tử tripeptit thì số nguyên tử nitơ là 3.
(d) Chỉ có các monome chứa các liên kết bội mới tham gia được phản ứng trùng hợp.
(e) Saccarozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4).
Số phát biểu sai là
(a) Este tạo bởi axit fomic cho phản ứng tráng bạc.
(b) Đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng, thu được xà phòng và glixerol.
(c) Trong một phân tử tripeptit thì số nguyên tử nitơ là 3.
(d) Chỉ có các monome chứa các liên kết bội mới tham gia được phản ứng trùng hợp.
(e) Saccarozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4).
Số phát biểu sai là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 26:
Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
2X t0 X1 + X2 + X3↑ X1 + 2X4 → 2Na2SO4 + X2 + X3↑
X + X4 → Na2SO4 + X2 + X3↑ X4 + X5 → Na2SO4 + X2
Các chất X1, X4, X5 lần lượt là
2X t0 X1 + X2 + X3↑ X1 + 2X4 → 2Na2SO4 + X2 + X3↑
X + X4 → Na2SO4 + X2 + X3↑ X4 + X5 → Na2SO4 + X2
Các chất X1, X4, X5 lần lượt là
A.
Na2CO3, H2SO4, Na2O.
B.
Na2CO3, H2SO4, NaOH.
C.
NaHCO3, NaHSO4, NaOH.
D.
Na2CO3, NaHSO4, NaOH.
Câu 27:
Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol etilen; 0,1 mol vinylaxetilen và 0,3 mol hiđro với xúc tác Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 10,75. Cho toàn bộ Y vào dung dịch brom dư thấy có tối đa a mol brom phản ứng. Giá trị của a là
A.
0,3.
B.
0,2.
C.
0,4.
D.
0,05.
Câu 28:
Hỗn hợp X gồm butan, but-1-en và vinyl axetilen có tỉ khối so với hiđro là 27,25. Đốt hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là a gam. Mặt khác, cho 16,35 gam hỗn hợp X vào bình đựng dung dịch Br2 dư thấy có b gam brom phản ứng. Giá trị của a và b lần lượt là
A.
43,950 và 84.
B.
43,950 và 42.
C.
35,175 và 42.
D.
35,175 và 84.
Câu 29:
Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O to X1 + 4Ag + 4NH4NO3
(b) X1 + 2NaOH → X2 + 2NH3 + 2H2O
(c) X2 + 2HCl → X3 + 2NaCl
(d) X3 + C2H5OH H2SO4 đặc, to X4 + H2O
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3. Phân tử khối của X là
(a) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O to X1 + 4Ag + 4NH4NO3
(b) X1 + 2NaOH → X2 + 2NH3 + 2H2O
(c) X2 + 2HCl → X3 + 2NaCl
(d) X3 + C2H5OH H2SO4 đặc, to X4 + H2O
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3. Phân tử khối của X là
A.
118.
B.
138.
C.
90.
D.
146.
Câu 30:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(b) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp.
(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(d) Nung nóng KMnO4.
(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
(a) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(b) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp.
(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(d) Nung nóng KMnO4.
(e) Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 31:
Hỗn hợp X gồm hai este thuần chức. Đun nóng 7,85 gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối E, F (ME < MF < 128) và hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, nếu đốt cháy 15,7 gam X cần vừa đủ 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của F trong hỗn hợp Y là
A.
60,65\%.
B.
39,35\%.
C.
36,49\%.
D.
63,51\%.
Câu 32:
Các chất khí X, Y, Z, M, N, T lần lượt được tạo ra từ các quá trình phản ứng sau:
(1) Nhiệt phân AgNO3, thu được khí X và Z.
(2) Sắt (II) sunfua tác dụng với dung dịch axit clohidric, thu được khí Y.
(3) Nhiệt phân Kali clorat, xúc tác MnO2 thu được khí Z.
(4) Điện phân dung dịch muối natri clorua điện cực trơ, không màng ngăn, thu được khí M.
(5) Đốt quặng pirit sắt thu được khí N.
(6) Dẫn khí CO đi qua bình đựng bột Đồng (II) oxit nung nóng, thu được khí T.
Số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là
(1) Nhiệt phân AgNO3, thu được khí X và Z.
(2) Sắt (II) sunfua tác dụng với dung dịch axit clohidric, thu được khí Y.
(3) Nhiệt phân Kali clorat, xúc tác MnO2 thu được khí Z.
(4) Điện phân dung dịch muối natri clorua điện cực trơ, không màng ngăn, thu được khí M.
(5) Đốt quặng pirit sắt thu được khí N.
(6) Dẫn khí CO đi qua bình đựng bột Đồng (II) oxit nung nóng, thu được khí T.
Số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 33:
Một hợp chất hữu cơ A có công thức C6HyOz, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Phần trăm theo khối lượng của nguyên tử oxi trong A là 44,44\%. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối R và một chất hữu cơ Z. Cho R tác dụng với dung dịch HCl thu được chất B là đồng phân với Z. Hiđro hóa hoàn toàn Z (xúc tác Ni, t°) thu được ancol D. Đun nóng hỗn hợp B và D trong dung dịch H2SO4 đặc thu được este đa chức E. Phân tử khối của E là
A.
146.
B.
118.
C.
132.
D.
104.
Câu 34:
Triglyxerit X được tạo bởi glixerol và ba axit béo gồm axit panmitic, axit oleic và axit Y. Cho 49,56 gam E gồm X và Y (ti lệ mol tương ứng là 1 : 2) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được glixerol và 54,88 gam muối. Mặt khác, a mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với Br2 trong dung dịch, thu được 63,40 gam sản phẩm hữu cơ. Giá trị của a là
A.
0,105.
B.
0,125.
C.
0,070.
D.
0,075.
Câu 35:
Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và FeCO3 (ti lệ mol tương ứng là 6 : 1 : 2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 (đặc, nóng) thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,128 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2. Biết Y phản ứng tối đa với 0,2m gam Cu. Hấp thụ toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A.
11,0.
B.
11,2.
C.
10,0.
D.
9,6.
Câu 36:
Hỗn hợp E chứa X là este đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh (phân tử có hai liên kết π) và Y là peptit mạch hở (tạo bởi hai amino axit có dạng H2N–CnH2n–COOH). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E chỉ thu được 0,38 mol CO2, 0,34 mol H2O và 0,06 mol N2. Nếu lấy m gam hỗn hợp E đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH thì có tối đa 0,14 mol NaOH tham gia phản ứng, thu được ancol no Z và m1 gam muối. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Giá trị của m là 10,12.
B.
Trong phân tử Y có hai gốc Ala.
C.
X chiếm 19,76\% khối lượng trong E.
D.
Giá trị của m1 là 14,36.
Câu 37:
Hoà tan hết 15,44 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Fe và Al (trong đó oxi chiếm 20,725\% về khối lượng) bằng 280 gam dung dịch HNO3 20,25\% (dùng dư), thu được 293,96 gam dung dịch X và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí NO và N2O. Để tác dụng tối đa các chất trong dung dịch X cần 450 ml dung dịch NaOH 2M. Nếu cô cạn dung dịch X thì thu được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng chất rắn giảm m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
43,72.
B.
45,84.
C.
44,12.
D.
46,56.
Câu 38:
Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi, thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại. Mặt khác, nếu cho 100 ml dung dịch T chứa Fe(NO3)2 0,9M và NaCl 0,1M vào Y thì thu được m gam kết tủa. Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của m là
A.
3,055.
B.
2,515.
C.
6,835.
D.
11,155.
Câu 39:
Hỗn hợp E chứa một axit RCOOH (X), một ancol 2 chức R’(OH)2 (Y) và một este hai chức (R”COO)2R’ (Z), biết X, Y, Z đều no, mạch hở (X, Y, Z đều no, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol E cần 10,752 lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam. Nếu cho 0,09 mol E tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 4 gam NaOH nguyên chất. Mặt khác, 14,82 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylenlicol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
12,15.
B.
16,15.
C.
13,21.
D.
16,73.
Câu 40:
Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất), đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa. Biết ti lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 : 1. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
58.
B.
46.
C.
54.
D.
48.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Hóa Học - Đề Số 1 — Mã đề: 5465 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.