HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5467
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5467
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 2
Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 2
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-hoa-hoc-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5467 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
A.
Tơ nilon – 6,6.
B.
Tơ visco.
C.
Tơ axetat.
D.
Tơ nitron.
Câu 2:
Tôn là sắt được tráng
A.
Na.
B.
Mg.
C.
Zn.
D.
Al.
Câu 3:
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A.
NaCl.
B.
NaNO2.
C.
Na2CO3.
D.
NH4HCO3.
Câu 4:
Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A.
polietilen.
B.
tinh bột.
C.
Gly-Ala-Gly.
D.
saccarozo.
Câu 5:
Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A.
etanol.
B.
saccarozo.
C.
etyl axetat.
D.
phenol.
Câu 6:
Chất tham gia phản ứng màu biure là
A.
dầu ăn.
B.
đường nho.
C.
anbumin.
D.
poli(vinyl clorua).
Câu 7:
Chất ít tan trong nước là
A.
NaCl.
B.
NH3.
C.
CO2.
D.
HCl.
Câu 8:
Công thức của sắt (III) oxit là
A.
Fe2O3.
B.
FeO3.
C.
FeO.
D.
Fe2O6.
Câu 9:
Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC. Giá trị của n là
A.
8000.
B.
9000.
C.
10000.
D.
7000.
Câu 10:
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A.
16,68 gam.
B.
18,24 gam.
C.
18,38 gam.
D.
17,80 gam.
Câu 11:
X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối. X là
A.
glyxin.
B.
valin.
C.
axit glutamic.
D.
alanin.
Câu 12:
Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
C2H5C6H4OH.
B.
HOCH2C6H4COOH.
C.
HOC6H4CH2OH.
D.
C6H4(OH)2.
Câu 13:
Kết luận nào sau đây không đúng?
A.
Kim loại Cu khử được ion Fe3+ trong dung dịch.
B.
Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 để loại bỏ tính cứng tạm thời của nước.
C.
Ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) ở dưới đất được bảo vệ chủ yếu bởi một lớp sơn dày.
D.
Phen chua được dùng trong công nghiệp giấy.
Câu 14:
Cho dãy các chất: Cu, Na, Zn, Mg, Ba, Ni. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư có sinh ra kết tủa là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 15:
Thủy phân este X có công thức phân tử C₄H₈O₂ trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H₂ là 16. Tên của Y là
A.
axit propionic.
B.
metanol.
C.
metyl propionat.
D.
natri propionat.
Câu 16:
Sục từ từ 10,08 lit CO₂ ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)₂ và a mol KOH, sau khi phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được 5 gam kết tủa. Tính a?
A.
0,2 mol
B.
0,05 mol
C.
0,15 mol
D.
0,1 mol
Câu 17:
Chất có khả năng ăn mòn thủy tinh SiO₂ là
A.
H₂SO₄.
B.
Mg.
C.
NaOH.
D.
HF.
Câu 18:
Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại
A.
Cu.
B.
Ca.
C.
Na.
D.
Al.
Câu 19:
Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là
A.
Au.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 20:
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
A.
Na
B.
Ca
C.
Al
D.
Fe
Câu 21:
Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A.
CH₃CHO.
B.
C₂H₅OH.
C.
H₂O.
D.
CH₃COOH.
Câu 22:
Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozo 6,84%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃ dư, sau phản ứng thu được 12,96 gam Ag. Tính hiệu suất phản ứng thủy phân?
A.
90\%.
B.
80\%.
C.
37,5\%.
D.
75\%.
Câu 23:
X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C₄Hₓ, biết X không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO₃/NH₃. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A.
7.
B.
9.
C.
11.
D.
8.
Câu 24:
Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Cho 0,75 gam X phản ứng với HNO₃ đặc, nóng (dư), thu được 1,568 lít NO₂ (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), tiếp tục cho thêm dung dịch NaOH dư vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Tìm m?
A.
0,78 gam.
B.
1,16 gam.
C.
1,49 gam.
D.
1,94 gam.
Câu 25:
Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol B. Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam nito ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Biết rằng từ B có thể điều chế cao su Buna bằng 2 giai đoạn. Hợp chất X có công thức cấu tạo là
A.
H₂NCH₂CH₂COOCH₃.
B.
CH₃NHCOOCH₂CH₃.
C.
NH₂COOCH₂CH₂CH₃.
D.
H₂NCH₂COOCH₂CH₃.
Câu 26:
Cho các chất và các dung dịch sau: K₂O; dung dịch HNO₃; dung dịch KMnO₄/H⁺, dung dịch AgNO₃; dung dịch NaNO₃; dung dịch nước Brom; dung dịch NaOH; dung dịch CH₃NH₂; dung dịch H₂S. Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch FeCl₂ mà tạo thành sản phẩm không có chất kết tủa là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 27:
Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H₂SO₄ 1M và CuSO₄ 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A.
25,75.
B.
16,55.
C.
23,42.
D.
28,20.
Câu 28:
Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Kết luận nào sau đây không chính xác ?
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Dung dịch phenolphtalein | Dung dịch có màu hồng |
| X | Cl₂ | Có khói trắng |
Kết luận nào sau đây không chính xác ?
A.
Chất X được dùng để điều chế phân đạm.
B.
Chất X được dùng để sản xuất axit HNO₃.
C.
Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.
D.
Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl₃ thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo thành dung dịch không màu.
Câu 29:
Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
A.
5.
B.
7.
C.
6.
D.
8.
Câu 30:
Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dung để tráng gương (2); dùng làm nguyên liệu để sản xuất một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng trong công nghiệp thực phẩm (4). Những ứng dụng của este là
A.
(1), (3), (4).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (2), (4).
D.
(1), (2), (3), (4).
Câu 31:
Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)₂ 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO₃ và y mol BaCl₂. Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)₂.

Giá trị x,y tương ứng là

Giá trị x,y tương ứng là
A.
0,2 và 0,05.
B.
0,4 và 0,05.
C.
0,2 và 0,10.
D.
0,1 và 0,05.
Câu 32:
Hỗn hợp X gồm metyl fomat, dimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong phân tử, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O₂ thu được 1,3 mol CO₂ và 1,1 mol H₂O. Mặt khác, cho 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là
A.
43,2 gam.
B.
86,4 gam.
C.
108,0 gam.
D.
64,8 gam.
Câu 33:
Cho muối X có công thức phân tử C₃H₁₂N₂O₃. Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được sản phẩm khí có khả năng làm quì ẩm hóa xanh và muối axit vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên?
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 34:
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân Al₂O₃ nóng chảy với các điện cực làm bằng than chì. Khi điện phân nóng chảy Al₂O₃ với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam Al. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Hiệu suất của quá trình điện phân là 80\%.
B.
Phải hòa tan Al₂O₃ trong criolit nóng chảy để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900°C.
C.
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quảng boxit.
D.
Sau một thời gian điện phân, phải thay thế điện cực catot.
Câu 35:
X là dipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nₓ : nᵧ = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối. Giá trị của m gần nhất với?
A.
12,0.
B.
11,1.
C.
11,6.
D.
11,8.
Câu 36:
Cho các phát biểu sau:
(1) Photpho dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói.
(2) Nước để lâu ngoài không khí có pH < 7.
(3) Điều chế poli (etylen terephtalat) có thể thực hiện bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(4) Axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm.
(5) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.
(6) Triolein tác dụng được với H₂ (xúc tác Ni, t°), dung dịch Br₂, Cu(OH)₂.
Số phát biểu đúng là
(1) Photpho dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói.
(2) Nước để lâu ngoài không khí có pH < 7.
(3) Điều chế poli (etylen terephtalat) có thể thực hiện bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(4) Axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm.
(5) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.
(6) Triolein tác dụng được với H₂ (xúc tác Ni, t°), dung dịch Br₂, Cu(OH)₂.
Số phát biểu đúng là
A.
4
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 37:
Cho hỗn hợp Z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (Mₓ > 4Mᵧ) với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1. Cho m gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng ?
A.
Tỉ lệ số gốc Gly : Ala trong phân tử X là 3 : 2.
B.
Số liên kết peptit trong phân tử X là 5.
C.
Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73\%.
D.
Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29\%.
Câu 38:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg , Fe, FeCO₃, Cu(NO₃)₂ vào dung dịch chứa NaNO₃ 0,045 mol và H₂SO₄, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H₂). Tỉ khối của Z so với O₂ bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung dịch BaCl₂ vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO₃ vào G thu được 150,025 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
26,5
B.
22,8
C.
27,2
D.
19,8
Câu 39:
Hỗn hợp X gồm MgO, Al₂O₃, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H₂SO₄ đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
59,76.
B.
29,88.
C.
30,99.
D.
61,98.
Câu 40:
Hỗn hợp X gồm một axit, một este và một ancol đều no đơn chức, mạch hở. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 28,8 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối được tạo bởi 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 0,035 mol một ancol duy nhất Y, biết tỉ khối hơi của ancol Y so với hidro nhỏ hơn 25 và ancol Y không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ. Đốt cháy hoàn toàn 3,09 gam 2 muối trên bằng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,016 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là
A.
66,4.
B.
75,4.
C.
65,9.
D.
57,1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 2 — Mã đề: 5467 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.