HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5471
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5471
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 5
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeSO 4?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 5
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-hoa-hoc-de-so-5-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5471 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeSO4?
A.
Cu.
B.
Mg.
C.
Zn.
D.
Al.
Câu 2:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
Cu.
B.
Na.
C.
Mg.
D.
Ca.
Câu 3:
Khí X làm đục nước vôi trong, gây nên hiệu ứng nhà kính. Khí X là
A.
CO2.
B.
SO2.
C.
NH3.
D.
N2.
Câu 4:
Thủy phân este CH3COOCH2CH3 tạo ra ancol có công thức là
A.
CH3OH.
B.
C3H7OH.
C.
C2H5OH.
D.
C3H5OH.
Câu 5:
Dung dịch FeCl3 phản ứng với kim loại nào sau đây?
A.
Fe.
B.
Ag.
C.
Pt.
D.
Au.
Câu 6:
Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím hóa đỏ?
A.
Metanol.
B.
Glyxerol.
C.
Axit axetic.
D.
Metylamin.
Câu 7:
Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
A.
HOOCCH2NH2
B.
AlCl3.
C.
Al(OH)3.
D.
NaHCO3.
Câu 8:
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào dưới đây?
A.
Fe(OH)3.
B.
Fe(NO3)3.
C.
Fe2(SO4)3.
D.
FeO.
Câu 9:
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Poli(vinyl clorua).
B.
Protein.
C.
Polisaccarit.
D.
Nilon-6,6.
Câu 10:
Phản ứng nào sau đây không đúng?
A.
3FeO + 2Al t0 3Fe + Al2O3.
B.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
C.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
D.
2Al + 3MgSO4 → Al2(SO4)3 + 3Mg.
Câu 11:
Số nguyên tử hidro trong phân tử saccarozo là
A.
22.
B.
10.
C.
11.
D.
12.
Câu 12:
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A.
Ba.
B.
Li.
C.
K.
D.
Be.
Câu 13:
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A.
CaCO3.
B.
Na2CO3.
C.
NaOH.
D.
Ca(OH)2.
Câu 14:
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?
A.
FeCl3.
B.
FeO.
C.
FeCl2.
D.
Fe.
Câu 15:
Chất nào sau đây không điện li?
A.
HCl.
B.
C12H22O11.
C.
CH3COOH.
D.
NaOH.
Câu 16:
Thủy phân tripanmitin trong dung dịch KOH thu được glyxerol và muối X. Công thức muối X là
A.
C17H35COOK.
B.
C15H31COOK.
C.
C2H5COOK.
D.
C17H33COOK.
Câu 17:
Công thức hóa học của canxi hidroxit (còn gọi là vôi tôi) là
A.
CaCO3.
B.
Ca(HCO3)2.
C.
Ca(OH)2.
D.
CaSO4.
Câu 18:
Chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?
A.
Toluen.
B.
Etylen.
C.
Axetylen.
D.
Etanol.
Câu 19:
Chất X có công thức H2N-CH2-COOH. Tên gọi của X là
A.
glyxin.
B.
valin.
C.
alanin.
D.
lysin.
Câu 20:
Chất dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương là
A.
Ca(NO3)2.
B.
CaCO3.
C.
Al2(SO4)3.
D.
CaSO4·H2O.
Câu 21:
Cho 6,5 gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch FeSO4 thu được m gam Fe. Giá trị m là
A.
2,80.
B.
5,60.
C.
4,20.
D.
11,2.
Câu 22:
Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hidro (ở đktc). Giá trị của V là
A.
0,336 lít.
B.
0,672 lít.
C.
0,448 lít.
D.
6,720 lít.
Câu 23:
Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO₃. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là
A.
ancol etylic.
B.
andehit axetic.
C.
axit axetic.
D.
phenol (C₆H₅OH).
Câu 24:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa xanh.
B.
Metylamin là chất khí không tan trong nước.
C.
Đimetylamin là amin bậc 3.
D.
Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nito.
Câu 25:
Thủy phân m gam tinh bột với hiệu suất 80% thu được 27 gam glucozơ. Giá trị của m là
A.
30,375.
B.
24,3.
C.
19,44.
D.
16,2.
Câu 26:
Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng. Giá trị của x là
A.
0,4.
B.
0,2.
C.
0,1.
D.
0,3.
Câu 27:
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
A.
glucozơ và saccarozơ.
B.
saccarozơ và sobitol.
C.
glucozơ và fructozơ.
D.
saccarozơ và glucozơ.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn điện hóa.
B.
Fe là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Al.
C.
Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa.
D.
Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.
Câu 29:
Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt lớn nhất?
A.
hematit.
B.
pirit.
C.
manhetit.
D.
xidêrit.
Câu 30:
Cho các polime sau: nilon-6, tơ capron, tinh bột, polietilen, tơ visco. Số polime tổng hợp trong nhóm này là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 31:
Nung m gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi dư, thu được 5,6 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ 325 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của m là
A.
3,0.
B.
2,4.
C.
8,2.
D.
4,0.
Câu 32:
Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C₈H₈O₂ và có vòng benzen. Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 3,88 gam hỗn hợp ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A.
190.
B.
100.
C.
120.
D.
240.
Câu 33:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KMnO₄.
(b) Điện phân dung dịch CuCl₂ với điện cực trơ.
(c) Cho dung dịch NH₃ vào dung dịch AlCl₃ dư.
(d) Nung nóng NaHCO₃.
(e) Cho dung dịch CuCl₂ vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
(a) Nung nóng KMnO₄.
(b) Điện phân dung dịch CuCl₂ với điện cực trơ.
(c) Cho dung dịch NH₃ vào dung dịch AlCl₃ dư.
(d) Nung nóng NaHCO₃.
(e) Cho dung dịch CuCl₂ vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 34:
Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO₂) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H₂ và CO₂. Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)₂ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
29,55.
B.
19,7.
C.
15,76.
D.
9,85.
Câu 35:
Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A.
20,15.
B.
20,60.
C.
23,35.
D.
22,15.
Câu 36:
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng.
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit vô cơ.
(c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh.
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure.
Số lượng phát biểu đúng là
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng.
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit vô cơ.
(c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh.
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure.
Số lượng phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 37:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl axetat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20\% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30\% vào bình thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội.
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước (3), chất lỏng trong bình thứ nhất đồng nhất.
(b) Sau bước (3), ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.
(c) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong bình thứ hai phân tách lớp.
(d) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
Số lượng phát biểu đúng là
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl axetat.
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20\% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30\% vào bình thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội.
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Kết thúc bước (3), chất lỏng trong bình thứ nhất đồng nhất.
(b) Sau bước (3), ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau.
(c) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong bình thứ hai phân tách lớp.
(d) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
Số lượng phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 38:
Cho este hai chức, mạch hở X (C9H14O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ < MT). Chất Y không hoà tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Hidro hóa hoàn toàn chất Z thu được chất T. Cho các phát biểu sau:
(a) Axit Z có đồng phân hình học.
(b) Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
(c) Cho a mol Y tác dụng với một lượng dư Na thu được a mol H2.
(d) Khối lượng mol của axit T là 74 g/mol.
Số lượng phát biểu đúng là
(a) Axit Z có đồng phân hình học.
(b) Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
(c) Cho a mol Y tác dụng với một lượng dư Na thu được a mol H2.
(d) Khối lượng mol của axit T là 74 g/mol.
Số lượng phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 39:
Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20\% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là
A.
160.
B.
132.
C.
146.
D.
88.
Câu 40:
Chất X (C5H14O2N2) là muối amoni của một α-amino axit; chất Y (C7H16O4N4, mạch hở) là muối amoni của tripeptit. Cho m gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư NaOH thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai amin no là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với H2 bằng 18,125 và 53,64 gam hai muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
45,0.
B.
46,0.
C.
44,5.
D.
40,0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Hóa Học - Đề Số 5 — Mã đề: 5471 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.