HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7653
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7653
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 1
Câu 1: Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kì nào sau đây dương xỉ phát triển ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 1
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-sinh-hoc-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7653 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kì nào sau đây dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?
A.
Kỉ Cacbon.
B.
Kỉ Triat.
C.
Kỉ Đêvôn.
D.
Kỉ Pecmi.
Câu 2:
Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menden gồm:
1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
3. Tạo các dòng thuần chủng.
4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự các bước Menden đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
3. Tạo các dòng thuần chủng.
4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
Trình tự các bước Menden đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A.
3, 2, 4, 1.
B.
2, 1, 3, 4.
C.
2, 3, 4, 1.
D.
1, 2, 3, 4.
Câu 3:
Giai đoạn đường phân diễn ra tại:
A.
Ti thể.
B.
Nhân.
C.
Tế bào chất.
D.
Lục lạp.
Câu 4:
Đại Trung sinh gồm các kỉ:
A.
Cambri – Tam điệp – Phấn trắng.
B.
Phấn trắng – Jura – Tam điệp.
C.
Tam điệp – Silua – Phấn trắng.
D.
Cambri – Silua – Đêvôn.
Câu 5:
Cho các cấu trúc sau:
(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.
(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleoxom.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?
(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.
(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleoxom.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?
A.
(3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6).
B.
(6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3).
C.
(2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6).
D.
(3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6).
Câu 6:
Các bộ ba trên mARN có vai trò qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
A.
UAA; UAU; UGA.
B.
UAG; AUG; AGU.
C.
UAA; UAG; UGU.
D.
UAG; UAA; UGA.
Câu 7:
Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A.
III → II → IV.
B.
III → II → I.
C.
II → III → IV.
D.
I → III → II.
Câu 8:
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A.
Tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim
B.
Tim → động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim
C.
Tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim
D.
Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu- dịch mô → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim
Câu 9:
Các nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định là:
(1) Đột biến. (2) Giao phối không ngẫu nhiên.
(3) CLTN. (4) Yếu tố ngẫu nhiên. (5) Di – nhập gen.
(1) Đột biến. (2) Giao phối không ngẫu nhiên.
(3) CLTN. (4) Yếu tố ngẫu nhiên. (5) Di – nhập gen.
A.
(1), (4) và (5).
B.
(1), (3) và (5).
C.
(1), (2) và (5).
D.
(1), (2), (4) và (5).
Câu 10:
Những kiểu phân bố cá thể chủ yếu của quần thể là
A.
phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.
B.
phân bố theo nhóm và phân bố đồng đều.
C.
phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên.
D.
phân bố đồng đều, phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm.
Câu 11:
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A.
mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B.
mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
C.
mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D.
mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
Câu 12:
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’ → 3’.
B.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.
D.
Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’ → 5’.
Câu 13:
Khi nói về cơ quan tương đồng, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?
(1) Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng phản ánh sự tiến hóa phân li.
(2) Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung.
(3) Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
(4) Nguyên nhân dẫn đến sự sai khác về chi tiết cấu tạo, hình thái giữa các cơ quan tương đồng là do chúng có nguồn gốc khác nhau.
(1) Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng phản ánh sự tiến hóa phân li.
(2) Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung.
(3) Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
(4) Nguyên nhân dẫn đến sự sai khác về chi tiết cấu tạo, hình thái giữa các cơ quan tương đồng là do chúng có nguồn gốc khác nhau.
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 14:
Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
A.
AABB và AABb
B.
aaBb và Aabb
C.
AABb và AaBb
D.
AABb và AABb
Câu 15:
Trong trường hợp gen trội không hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 ở F₁ sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào dưới đây?
A.
AA x Aa.
B.
AA x AA.
C.
Aa x Aa.
D.
aa x aa.
Câu 16:
Vùng nhân của vi khuẩn Helicobacter pylori có một phân tử ADN và ADN chỉ chứa N¹⁴. Đưa một vi khuẩn Helicobacter pylori vào trong môi trường dinh dưỡng chỉ chứa N¹⁵ phóng xạ và vi khuẩn sinh sàn theo hình thức phân đôi tạo ra 16 vi khuẩn con. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Trong 16 phân tử ADN con được tạo ra ở vùng nhân, có 16 mạch được tổng hợp liên tục, 16 mạch được tổng hợp gián đoạn.
B.
Tất cả phân tử ADN ở vùng nhân của các vi khuẩn con đều có những đơn phân chứa N¹⁵.
C.
Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử mẹ ADN.
D.
Trong 16 phân tử ADN con được tạo ra ở vùng nhân, có 15 mạch được tổng hợp liên tục, 15 mạch được tổng hợp gián đoạn.
Câu 17:
Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây?
(1) Tạo lực hút đầu trên.
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.
(3) Khí khổng mở cho CO₂ khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
(4) Giải phóng O₂ giúp điều hòa không khí.
Phương án trả lời đúng là:
(1) Tạo lực hút đầu trên.
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.
(3) Khí khổng mở cho CO₂ khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
(4) Giải phóng O₂ giúp điều hòa không khí.
Phương án trả lời đúng là:
A.
(1), (2) và (4).
B.
(1), (3) và (4).
C.
(2), (3) và (4).
D.
(1), (2) và (3).
Câu 18:
Ở cà độc dược có 12 cặp NST tương đồng trong tế bào sinh dưỡng. Có nhiều nhất bao nhiêu trường hợp đột biến dạng thể một đơn?
A.
13.
B.
24.
C.
12.
D.
15.
Câu 19:
Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là
A.
ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
B.
ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
C.
ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
D.
ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
Câu 20:
Trong quá trình giảm phân của 2 tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen AB//ab đều xảy ra hoán vị giữa alen B và b. Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của 2 tế bào trên là
A.
2 loại với tỉ lệ 1 : 1.
B.
4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
C.
2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
D.
4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
Câu 21:
Trong các biện pháp sau:
(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ. (2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.
(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất. (4) Vun gốc và xới đất cho cây.
Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?
(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ. (2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.
(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất. (4) Vun gốc và xới đất cho cây.
Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 22:
Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
B.
Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
C.
Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi.
D.
Trong một chuỗi thức ăn, sinh khối của mắt xích phía trước bé hơn sinh khối của mắt xích phía sau liên kế.
Câu 23:
Côn trùng hô hấp
A.
qua bề mặt cơ thể.
B.
bằng phổi.
C.
bằng hệ thống ống khí.
D.
bằng mang.
Câu 24:
Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B : hạt tròn, b : hạt nhăn. Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau. Phép lai nào sau đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau?
A.
aabb x AaBB.
B.
AaBb x Aabb.
C.
AaBb x AaBb.
D.
Aabb x aaBb.
Câu 25:
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong 1 phép lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb: 1aabb. Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên?
A.
Aabb x aaBb.
B.
AaBb x Aabb.
C.
AaBb x AaBb.
D.
AaBb x aaBb.
Câu 26:
Xét tập hợp sinh vật sau:
(1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ. (2) Cá trắm cỏ trong ao. (3) Sen trong đầm.
(4) Cây ở ven hồ. (5) Chuột trong vườn. (6) Bèo tấm trên mặt ao.
Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có:
(1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ. (2) Cá trắm cỏ trong ao. (3) Sen trong đầm.
(4) Cây ở ven hồ. (5) Chuột trong vườn. (6) Bèo tấm trên mặt ao.
Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có:
A.
(2), (3), (4), (5) và (6).
B.
(2), (3), (4) và (6).
C.
(1), (2), (3), (4), (5) và (6).
D.
(2), (3) và (6).
Câu 27:
Một đột biến làm giảm chiều dài của gen đi 10,2A° và mất 8 liên kết hidro. Khi gen ban đầu và gen đột biến đồng thời nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số nucleotit mỗi loại môi trường nội bào cung cấp cho gen đột biến giảm đi so với gen ban đầu là:
A.
A=T=16; G=X=8
B.
A=T=8; G=X=16.
C.
A=T=7; G=X=14
D.
A=T=14; G=X=7
Câu 28:
Cho phép lai P: abAB XDXd x abAB XdY, thu được F₁. Trong tổng số các thể F₁, số cá thể không mang alen trội của các gen trên chiếm 3%. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở 2 giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ
A.
46\%.
B.
22\%.
C.
28\%.
D.
32\%.
Câu 29:
Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A.
0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1.
B.
0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.
C.
0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.
D.
0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.
Câu 30:
Một gen có 1600 cặp nucleotit và số nu loại G chiếm 30\% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 310 nucleotit loại T và số nucleotit loại X chiếm 20\%. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có G/X = ½.
(2) Mạch 1 của gen có (A+X)/(T+G) = 13/19.
(3) Mạch 2 của gen có A/X = ½.
(4) Mạch 2 của gen có (A+T)/(G+X)=2/3.
(5) Tổng số liên kết hidro giữa các nucleotit có trong gen là 4160.
(6) Nếu gen nhân đôi liên tiếp 5 đợt, số nucleotit loại A cần cung cấp là 29760.
(1) Mạch 1 của gen có G/X = ½.
(2) Mạch 1 của gen có (A+X)/(T+G) = 13/19.
(3) Mạch 2 của gen có A/X = ½.
(4) Mạch 2 của gen có (A+T)/(G+X)=2/3.
(5) Tổng số liên kết hidro giữa các nucleotit có trong gen là 4160.
(6) Nếu gen nhân đôi liên tiếp 5 đợt, số nucleotit loại A cần cung cấp là 29760.
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 31:
Ở một loại thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen tác động cộng gộp quy định. Sự có mặt của mỗi alen trội làm chiều cao tăng 5cm. Cây cao nhất có chiều cao 190cm. Các cây cao 170cm có kiểu gen
A.
AaBbddee ; AabbDdEe.
B.
AaBbDdEe ; AABbddEe.
C.
AAbddee ; AabbddEe.
D.
aaBddEe ; AaBddEe.
Câu 32:
Ở một loại côn trùng, gen A nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt có 4 alen. Tiến hành 3 phép lai:
Phép lai 1: đỏ x đỏ → F1: 75\% đỏ : 25\% nâu.
Phép lai 2: vàng x trắng → F1: 100\% vàng.
Phép lai 3: nâu x vàng → F1: 25\% trắng : 50\% nâu : 25\% vàng.
Từ kết quả trên rút ra kết luận về thứ tự của các alen từ trội đến lặn là:
Phép lai 1: đỏ x đỏ → F1: 75\% đỏ : 25\% nâu.
Phép lai 2: vàng x trắng → F1: 100\% vàng.
Phép lai 3: nâu x vàng → F1: 25\% trắng : 50\% nâu : 25\% vàng.
Từ kết quả trên rút ra kết luận về thứ tự của các alen từ trội đến lặn là:
A.
nâu → vàng → đỏ → trắng.
B.
nâu → đỏ → vàng → trắng.
C.
vàng → nâu → đỏ → trắng.
D.
đỏ → nâu → vàng → trắng.
Câu 33:
Một gen có 480 adênin và 3120 liên kết hidrô. Gen đó có số lượng nucleôtit là
A.
1800
B.
3000
C.
2400
D.
2040
Câu 34:
Sơ đồ bên minh họa lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật: A, B, C, D, E, F, H. Trong các phát biểu sau về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1). Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn.
(2). Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau.
(3). Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F.
(4). Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi.
(5). Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể loài F giảm.
(6). Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.
(7). Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 mắt xích.

(1). Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn.
(2). Loài D tham gia vào 3 chuỗi thức ăn khác nhau.
(3). Loài E tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn hơn loài F.
(4). Nếu loại bỏ loài B ra khỏi quần xã thì loài D sẽ mất đi.
(5). Nếu số lượng cá thể của loài C giảm thì số lượng cá thể loài F giảm.
(6). Có 3 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 5.
(7). Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 mắt xích.
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
Câu 35:
Một cá thể có kiểu gen Aa Bd//bD, tần số hoán vị gen giữa hai alen B và b là 20\%. Tỉ lệ giao tử a BD là
A.
20\%.
B.
5\%.
C.
15\%.
D.
10\%.
Câu 36:
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEE x aaBBDdee cho đời con có
A.
12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
B.
4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.
C.
8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
D.
12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.
Câu 37:
Một nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh được một con trai (3) bị bệnh máu khó đông. Người con trai này lớn lên lấy vợ (4) bình thường và sinh được một bé trai (5) cũng bị bệnh như bố. Hãy xác định kiểu gen của 5 người trong gia đình trên.
A.
(1)XX, (2)XYa, (3)XYa, (4)XX, (5)XYa.
B.
(1)XX, (2)XYA, (3)XYA, (4)XX, (5)XYA.
C.
(1)XaXa, (2)XAY, (3)XAY, (4)XaXa, (5)XAY.
D.
(1)XAXa, (2)XaY, (3)XaY, (4)XAXa, (5)XaY.
Câu 38:
Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là:
A.
6.
B.
4.
C.
8.
D.
10.
Câu 39:
Hai tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen Aa BD//bd XMXm giảm phân bình thường, xảy ra hoán vị gen ở 1 trong 2 tế bào. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là:
A.
6.
B.
4.
C.
32.
D.
8.
Câu 40:
Cơ thể có kiểu gen AaBddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là
A.
4.
B.
16.
C.
12.
D.
8.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Sinh Học - Đề Số 1 — Mã đề: 7653 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.