HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5115
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5115
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Đô Lương 2 - Nghệ An
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b]. Chọn khẳng định sai.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Đô Lương 2 - Nghệ An
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2021-mon-toan-lan-2-thpt-do-luong-2-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Đô Lương 2 - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5115 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b]. Chọn khẳng định sai.
A.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
B.
∫aaf(x)dx=0.
C.
∫abf(x)dx+∫acf(x)dx=∫bcf(x)dx,(c∈[a;b]).
D.
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx,(c∈[a;b]).
Câu 2:
Cho cấp số nhân với u1=−21;u7=−32. Công bội của cấp số nhân là
A.
q=±1.
B.
q=±4.
C.
q=±2.
D.
q=±21.
Câu 3:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−2x, y=x là
A.
29.
B.
92.
C.
29π.
D.
1081π.
Câu 4:
Nếu ∫05f(x)dx=12 và ∫05g(x)dx=23 thì ∫05[3f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
10.
B.
82.
C.
13.
D.
−10.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y−5z=0. Khi đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là
A.
n=(2;3;−5).
B.
n=(2;3;5).
C.
n=(2;−3;−5).
D.
n=(−2;3;−5).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(3;4;2), B(−1;−2;2) và điểm G(1;1;1) là trọng tâm của tam giác ABC. Tọa độ của đỉnh C là
A.
C(1;1;35).
B.
C(−1;−1;−3).
C.
C(5;5;7).
D.
C(1;1;−1).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(4;2;−2) tiếp xúc với mặt phẳng (P):12x−5z−19=0 có bán kính là
A.
39.
B.
3.
C.
13.
D.
1328.
Câu 8:
Đồ thị hàm số y=x2−9x−2 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 9:
Một khối chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6. Thể tích khối chóp đó bằng
A.
14.
B.
48.
C.
16.
D.
32.
Câu 10:
Nghiệm của phương trình 22x−1=8 là:
A.
x=2.
B.
x=1.
C.
x=4.
D.
x=25.
Câu 11:
Trong các số phức sau số nào là số thuần ảo?
A.
z=−2.
B.
z=3−2i.
C.
z=−2i.
D.
z=4+i.
Câu 12:
Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
Cực tiểu của hàm số là:
Cực tiểu của hàm số là:
A.
−2.
B.
−4.
C.
1.
D.
0.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;−3;−1) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
(0;−3;0).
B.
(2;−3;0).
C.
(0;−3;−1).
D.
(2;0;−1).
Câu 14:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều.
B.
Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.
C.
Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều.
D.
Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x3−3mx2+3(m2−1)x−m2+1 với m là tham số thực. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
A.
m=−4.
B.
m=0.
C.
m=2.
D.
m=0;m=2.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;−2;0), C(0;0;−3) có phương trình:
A.
6x−3y−2z−6=0.
B.
x−2y−3z=0.
C.
3x−2y−5z+1=0.
D.
x+2y+3z=0.
Câu 17:
Tập xác định của hàm số y=ln(x2−3x) là:
A.
(−∞;0]∪[3;+∞).
B.
[0;3].
C.
(0;3).
D.
(−∞;0)∪(3;+∞).
Câu 18:
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+1?
A.
F(x)=e2x+1.
B.
F(x)=2e2x+1.
C.
F(x)=21e2x+1.
D.
F(x)=ex.
Câu 19:
Tìm các số thực x,y sao cho x2−1+yi=−1−2i:
A.
x=2;y=0.
B.
x=0;y=−2.
C.
x=0;y=2.
D.
x=−1;y=2.
Câu 20:
Cho a là một số thực dương, biểu thức a43a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.
a41.
B.
a45.
C.
a83.
D.
a23.
Câu 21:
Tính đạo hàm của hàm số y=log2x.
A.
y′=xln21.
B.
y′=xln22.
C.
y′=2lnx.
D.
y′=ln2x.
Câu 22:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(3a3) bằng
A.
1+3log3a.
B.
3log3a.
C.
(log3a)3.
D.
1+log3a.
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x2−4≤27 là
A.
[−1;1].
B.
(−∞;1].
C.
[−7;7].
D.
(−∞;−1]∪[1;+∞).
Câu 24:
Số phức liên hợp của số phức z=−2−i là
A.
zˉ=−2+i.
B.
zˉ=−2−i.
C.
zˉ=2−i.
D.
zˉ=2+i.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−6y+4z−11=0. Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là
A.
I(1;3;−2),R=5.
B.
I(−1;−3;2),R=5.
C.
I(1;3;−2),R=25.
D.
I(−1;−3;2),R=25.
Câu 26:
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A(1;3;5) và vuông góc với mặt phẳng (P):3x−4y+z−2=0 là
A.
d:⎩⎨⎧x=3+ty=−4+3tz=1+5t.
B.
d:⎩⎨⎧x=1+3ty=3−4tz=5+t.
C.
d:⎩⎨⎧x=−1+3ty=−3+4tz=−5+t.
D.
d:⎩⎨⎧x=1+3ty=3−4tz=5−t.
Câu 27:
Cho ∫02πf(x)dx=5. Tính I=∫02π[f(x)+2sinx]dx.
A.
I=7.
B.
I=5+2π.
C.
I=3.
D.
I=5+π.
Câu 28:
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A.
2πa2.
B.
3πa22.
C.
2πa22.
D.
4πa22.
Câu 29:
Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích toàn phần của hình trụ này là:
A.
94π (cm2).
B.
90π (cm2).
C.
96π (cm2).
D.
92π (cm2).
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 32:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=−2x4+4x2+10 trên đoạn [21;2]. Tính P=M−m.
A.
P=6.
B.
P=18.
C.
P=2.
D.
P=−5.
Câu 33:
Biết ∫01f(x)dx=1 và ∫12f(x)dx=2. Tính ∫02f(x)dx bằng
A.
−1.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 34:
Số phức z=4+i−(2+3i)(1−i) có môđun là:
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
−2.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, tọa độ điểm H là hình chiếu của điểm M(2;0;1) lên đường thẳng d:1x−1=2y=1z−2 là:
A.
(−1;−4;0).
B.
(2;2;3).
C.
(0;−2;1).
D.
(1;0;2).
Câu 36:
Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=2−x2x thỏa mãn F(1)=0. Khi đó phương trình F(x)=x có nghiệm là:
A.
21−3.
B.
21.
C.
−21.
D.
21+3.
Câu 37:
Phương trình mặt phẳng (P) qua A(2;1;−3) và song song với mặt phẳng (Q):x−y+2z−1=0 là
A.
(P):x−y+2z+5=0.
B.
(P):x−y+2z+6=0.
C.
(P):x−y+2z+4=0.
D.
(P):x−y+2z−3=0.
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên:
Hàm số g(x)=f(x−2)−21x2+3 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
Hàm số g(x)=f(x−2)−21x2+3 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.
(−1;0).
B.
(0;1).
C.
(1;2).
D.
(−1;1).
Câu 39:
Tìm m để phương trình log2(x3−3x)=m có ba nghiệm phân biệt
A.
m>0.
B.
m>1.
C.
m<1.
D.
0<m<1.
Câu 40:
Có 3 bạn nữ và 5 bạn nam được xếp trên một ghế dài. Tính xác suất để trong 3 bạn nữ không có 2 bạn nữ nào ngồi cạnh nhau?
A.
141.
B.
145.
C.
2825.
D.
283.
Câu 41:
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn điều kiện ∣z∣2−5zˉ−5z=0 là
A.
Đường tròn tâm I(5;0), bán kính R=5.
B.
Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
C.
Đường tròn có bán kính R=1.
D.
Đường tròn tâm I(5;0), bán kính R=3.
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;3) và đường thẳng (d):2x−1=2y=1z−1. Phương trình mặt phẳng (P) chứa (d) sao cho khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất là:
A.
x−8y+14z−15=0.
B.
x+8y−14z+15=0.
C.
x+y−z−6=0.
D.
x−8y−14z−15=0.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD đều có cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 45∘. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=6a32.
B.
V=3a3.
C.
V=2a3.
D.
V=6a3.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;−1;2),B(−1;1;3). Gọi mặt phẳng (P) đi qua A,B tạo với mặt phẳng (Q):2x−y−2z−2=0 một góc có số đo nhỏ nhất. Khi đó khoảng cách từ M(1;2;3) đến mặt phẳng (P) là:
A.
3.
B.
323.
C.
23.
D.
43.
Câu 45:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z+2−i∣=22 và (z−1)2 là số thuần ảo?
A.
0.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 46:
Ông An có mảnh vườn hình vuông cạnh 12m, ông đào một hố nước tưới rau trên mảnh vườn đó có dạng parabol có đỉnh tại tâm hình vuông, parabol này đi qua hai đỉnh của hình vuông. Phần còn lại ông trồng rau để bán, mỗi lần thu hoạch rau ông bán được 35.000 đoˆˋng/1m2. Giả sử năng suất rau trên cả mảnh vườn là như nhau, thu hoạch cả mảnh vườn ông An thu được số tiền là:
A.
3.000.000 đoˆˋng.
B.
3.630.000 đoˆˋng.
C.
1.680.000 đoˆˋng.
D.
3.360.000 đoˆˋng.
Câu 47:
Cho phương trình x3−3x2+1−m=0 (1). Điều kiện của tham số m để phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt x1,x2,x3 thỏa mãn x1<1<x2<x3 là:
A.
m=−1.
B.
−3≤m≤−1.
C.
−3<m<−1.
D.
−1<m<3.
Câu 48:
Cho phương trình sin2x−2mcosx−sinx+m=0 (1). Điều kiện của tham số m để phương trình (1) có bảy nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;3π) là:
A.
m∈(0;1)∖{23}.
B.
0≤m≤1.
C.
−1<m<0.
D.
−1≤m≤0.
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SA=AB=2. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SC. Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S.AHK.
A.
Vmax=33.
B.
Vmax=63.
C.
Vmax=62.
D.
Vmax=32.
Câu 50:
Cho số phức z thỏa mãn: ∣z−3∣+∣z+3∣=10. Tìm giá trị nhỏ nhất của ∣z∣.
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2021 Môn Toán Lần 2 THPT Đô Lương 2 - Nghệ An — Mã đề: 5115 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.