HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6989
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6989
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Lần 1 Môn Toán THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh (Mã Đề 136)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu của f'(x) như sau: Số điểm cực ti...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Lần 1 Môn Toán THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh (Mã Đề 136)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2023-lan-1-mon-toan-thpt-ly-thai-to-bac-ninh-ma-de-136-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Lần 1 Môn Toán THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh (Mã Đề 136) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6989 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
A.
3
B.
1
C.
4
D.
2
Câu 2:
Nghiệm của phương trình (51)x2−2x−3=5x+1 là:
A.
x=−1;x=2
B.
Vô nghiệm
C.
x=1;x=2
D.
x=1;x=−2
Câu 3:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=4 là:
A.
24
B.
12
C.
96
D.
8
Câu 4:
Cho hàm số y=x−1x+2. Xét các mệnh đề sau:
1) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=1.
2) Hàm số đã cho nghịch biến trên R∖{1}.
3) Hàm số đã cho không có điểm cực trị.
4) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm A(0;−2).
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
1) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=1.
2) Hàm số đã cho nghịch biến trên R∖{1}.
3) Hàm số đã cho không có điểm cực trị.
4) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm A(0;−2).
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 5:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a2. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
4a32
B.
12a32
C.
a32
D.
3a32
Câu 6:
Thể tích V của khối trụ có chiều cao h=4 cm và bán kính đáy r=3 cm bằng:
A.
48π cm3
B.
12π cm3
C.
7π cm3
D.
36π cm3
Câu 7:
Cho biểu thức 34258=2nm, trong đó nm là phân số tối giản và m,n∈N∗. Giá trị của P=m2−n2 bằng:
A.
−312
B.
−144
C.
416
D.
−511
Câu 8:
Với n là số nguyên dương bất kì, n≥2, công thức nào dưới đây đúng?
A.
An2=(n−2)!n!
B.
An2=n!(n−2)!
C.
An2=2!(n−2)!n!
D.
An2=(n−2)!2!
Câu 9:
Gọi l,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón là:
A.
Sxq=31πr2h
B.
Sxq=πrl
C.
Sxq=πrh
D.
Sxq=2πrl
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y=f′(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên:
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên:
A.
(−∞;1)
B.
(−2;0)
C.
(1;+∞)
D.
(−1;+∞)
Câu 11:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=ln(x2−2mx+4) có tập xác định là R.
A.
m∈[−2;2]
B.
m∈(−∞;−2]∪[2;+∞)
C.
m∈(−∞;−2)∪(2;+∞)
D.
m∈(−2;2)
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và công bội q=−3. Giá trị của u2 bằng:
A.
−32
B.
91
C.
−23
D.
−6
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;2] và có đồ thị như hình vẽ bên.
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;2]. Ta có M+2m bằng:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;2]. Ta có M+2m bằng:
A.
1
B.
4
C.
−1
D.
7
Câu 14:
Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
A.
{4;3}
B.
{3;3}
C.
{3;4}
D.
{3;5}
Câu 15:
Cho hàm số y=cx−1ax+b có đồ thị như hình vẽ bên.
Giá trị của tổng S=a+b+c bằng:
Giá trị của tổng S=a+b+c bằng:
A.
S=0
B.
S=2
C.
S=−2
D.
S=4
Câu 16:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình log32x−2log3x−7=0 là:
A.
−7
B.
9
C.
1
D.
2
Câu 17:
Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=x2+2x1−x2 là:
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 18:
Lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có thể tích bằng V. Khi đó, thể tích khối chóp A.A′B′C′ bằng:
A.
43V
B.
V
C.
32V
D.
3V
Câu 19:
Với các số a,b>0 thỏa mãn a2+b2=7ab, biểu thức log3(a+b) bằng:
A.
21(1+log3a+log3b)
B.
1+21(log3a+log3b)
C.
21(3+log3a+log3b)
D.
2+21(log3a+log3b)
Câu 20:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A.
y=x3+2x2+2
B.
y=−x3+2x2+2
C.
y=−x4+2x2+2
D.
y=x4−2x2−2
Câu 21:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x−1 trên đoạn [1;5]. Tính giá trị T=2M−m.
A.
T=16
B.
T=26
C.
T=20
D.
T=36
Câu 22:
Tập xác định của hàm số y=(1−x)−2 là:
A.
R
B.
(1;+∞)
C.
R∖{1}
D.
(−∞;1)
Câu 23:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.
Số nghiệm của phương trình ∣2f(x)−3∣=1 là:
Số nghiệm của phương trình ∣2f(x)−3∣=1 là:
A.
4
B.
5
C.
2
D.
6
Câu 24:
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
Hình chóp có đáy là hình thoi có mặt cầu ngoại tiếp
B.
Hình chóp tứ giác đều có mặt cầu ngoại tiếp
C.
Hình chóp có đáy là tam giác có mặt cầu ngoại tiếp
D.
Hình chóp có đáy là hình chữ nhật có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 25:
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A.
y=−x4+2
B.
y=x+13x−4
C.
y=x3−3x
D.
y=x2−2x
Câu 26:
Cho x,y>0 và α,β∈R. Tìm đẳng thức sai dưới đây.
A.
(xy)α=xαyα
B.
xα+yα=(x+y)α
C.
xα⋅xβ=xα+β
D.
(xα)β=xαβ
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập D. Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên D nếu:
A.
f(x)≥M,∀x∈D và tồn tại x0∈D sao cho f(x0)=M
B.
f(x)≤M,∀x∈D
C.
f(x)≥M,∀x∈D
D.
f(x)≤M,∀x∈D và tồn tại x0∈D sao cho f(x0)=M
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x−3>8 là:
A.
[6;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
(6;+∞)
D.
(3;+∞)
Câu 29:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
A.
−2
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=3,AD=4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60∘. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
V=32503π
B.
V=61253π
C.
V=275003π
D.
V=27503π
Câu 31:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số f(x)=(m+1)x3−(2m−1)x2+x−1 không có điểm cực đại?
A.
4
B.
6
C.
5
D.
3
Câu 32:
Cho hàm số y=f(2−x) có bảng biến thiên như sau:
Tổng các giá trị nguyên của m để phương trình 3f2(x2−4x)−(m+2)f(x2−4x)+m−1=0 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (0;+∞) là:
Tổng các giá trị nguyên của m để phương trình 3f2(x2−4x)−(m+2)f(x2−4x)+m−1=0 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (0;+∞) là:
A.
7
B.
−6
C.
3
D.
−13
Câu 33:
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O′), thiết diện qua trục hình trụ là hình vuông. Gọi A,B là hai điểm lần lượt nằm trên hai đường tròn (O) và (O′). Biết AB=2a và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO′ bằng 2a3. Bán kính đáy của hình trụ bằng:
A.
4a2
B.
2a14
C.
4a14
D.
3a14
Câu 34:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=y (y>0) và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Trên cạnh AD lấy điểm M và đặt AM=x (0<x<a). Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S.ABCM, biết x2+y2=a2.
A.
8a33
B.
9a33
C.
3a33
D.
7a33
Câu 35:
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau và cùng cắt khối cầu tâm O bán kính 43 thành hai hình tròn có cùng bán kính. Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn này và có đáy là hình tròn còn lại. Khi diện tích xung quanh của hình nón là lớn nhất, khoảng cách h giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.
h=46
B.
h=83
C.
h=43
D.
h=8
Câu 36:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−4;4] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên:
Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc đoạn [−4;4] để giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(x3−3x+2)+2f(m) trên đoạn [−1;1] bằng 5?
Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc đoạn [−4;4] để giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(x3−3x+2)+2f(m) trên đoạn [−1;1] bằng 5?
A.
9
B.
8
C.
10
D.
11
Câu 37:
Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2log2(2x−2)+log2(x−3)2=2 trên R. Tổng các phần tử của S bằng:
A.
4+2
B.
8+2
C.
6
D.
6+2
Câu 38:
Cho hàm số y=x3−6x2+9x+m (C), với m là tham số. Giả sử đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn x1<x2<x3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1<x1<3<x2<4<x3
B.
1<x1<x2<3<x3<4
C.
0<x1<1<x2<3<x3<4
D.
x1<0<1<x2<3<x3<4
Câu 39:
Cho tháp nước như hình dưới đây, tháp được thiết kế gồm thân tháp có dạng hình trụ, phần mái phía trên dạng hình nón và đáy là nửa hình cầu. Không gian bên trong toàn bộ tháp được minh họa theo hình vẽ với đường kính đáy hình trụ, hình cầu và đường kính đáy của hình nón đều bằng 3 m, chiều cao hình trụ là 2 m, chiều cao của hình nón là 1 m.
Thể tích của toàn bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?
Thể tích của toàn bộ không gian bên trong tháp nước gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
V=215π m3
B.
V=6π m3
C.
V=7π m3
D.
V=433π m3
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số m để hàm số y=10cosx+mcosx+1 đồng biến trên khoảng (0;2π)?
A.
9
B.
12
C.
10
D.
20
Câu 41:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có AB=3a,AC=4a,BC=5a, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B′C′ bằng 2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của A′B′ và A′C′ (tham khảo hình vẽ dưới đây).
Thể tích V của khối chóp A.BCNM là:
Thể tích V của khối chóp A.BCNM là:
A.
V=7a3
B.
V=8a3
C.
V=6a3
D.
V=4a3
Câu 42:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi α là góc giữa (ACD′) và (ABCD). Giá trị của tanα bằng:
A.
2
B.
33
C.
1
D.
22
Câu 43:
Cho đồ thị (C):y=x−1x+2. Gọi A,B,C là ba điểm phân biệt thuộc (C) sao cho trực tâm H của tam giác ABC thuộc đường thẳng Δ:y=−3x+10. Độ dài đoạn thẳng OH bằng:
A.
OH=5
B.
OH=25
C.
OH=10
D.
OH=5
Câu 44:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn 0≤x≤4000 và 5(25y+2y)=x+log5(x+1)5−4?
A.
5
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 45:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=2a. Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB và A′A=a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=a33
B.
V=6a36
C.
V=2a32
D.
V=2a36
Câu 46:
Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có CD=2AB=2AD=6. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra bởi hình thang ABCD khi quay xung quanh đường thẳng BC.
A.
V=4135π2
B.
V=36π2
C.
V=263π2
D.
V=245π2
Câu 47:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=∣3x4−mx3+6x2+m−3∣ đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
5
B.
6
C.
4
D.
7
Câu 48:
Cho phương trình (4log22x+log2x−5)7x−m=0 (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?
A.
47
B.
49
C.
Vô số
D.
48
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABC có AB=4a,BC=32a,ABC=45∘;SAC=SBC=90∘; sin góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng 42. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng:
A.
12a183
B.
3a183
C.
125a3
D.
123a5
Câu 50:
Một hộp có 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ ba màu và số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng.
A.
1001190
B.
1001310
C.
1436
D.
14312
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Lần 1 Môn Toán THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh (Mã Đề 136) — Mã đề: 6989 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.