HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3183
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3183
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Thái Bình
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho a = - i + 2 j - 3 k . Tọa độ của vectơ a là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Thái Bình
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2023-mon-toan-lan-3-thpt-chuyen-thai-binh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Thái Bình Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3183 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho a=−i+2j−3k. Tọa độ của vectơ a là:
A.
(2;−1;−3)
B.
(−3;2;−1)
C.
(2;−3;−1)
D.
(−1;2;−3)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Giá trị cực đại của hàm số là yCĐ=3.
B.
Giá trị cực đại của hàm số là yCĐ=4.
C.
Giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=−3.
D.
Giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=1.
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?
A.
y=x3−2x
B.
y=2x2−x4
C.
y=−x3+x2
D.
y=x4−2x2
Câu 4:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(x2−x−2)−5.
A.
D=R
B.
D=(0;+∞)
C.
D=(−∞;−1)∪(2;+∞)
D.
D=R∖{−1;2}
Câu 5:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3x.
A.
−cos3x+C
B.
−31cos3x+C
C.
cos3x+C
D.
31cos3x+C
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3 và công bội q=2. Số hạng thứ năm của cấp số nhân (un) là:
A.
u5=96
B.
u5=32
C.
u5=48
D.
u5=24
Câu 7:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AA′=a, AB=3a, AC=5a. Thể tích khối hộp bằng:
A.
12a3
B.
4a3
C.
15a3
D.
5a3
Câu 8:
Số tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là:
A.
1728
B.
220
C.
1320
D.
36
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân AB=AC=a, BAC=120∘, các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng đáy các góc 30∘. Thể tích khối chóp S.ABC là:
A.
12a33
B.
4a3
C.
4a33
D.
12a3
Câu 10:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
A.
f(x)=(π1)x
B.
f(x)=(e1)x
C.
f(x)=(31)x
D.
f(x)=3x
Câu 11:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=−x3−3x
B.
y=x−2x−1
C.
y=x+3x+1
D.
y=x3+3x
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;5] và có đồ thị trên đoạn [−1;5] như hình vẽ bên:
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;5] bằng:
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;5] bằng:
A.
4
B.
−1
C.
1
D.
2
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1x−1=−1y+2=2z là:
A.
u=(1;−1;2)
B.
u=(1;1;2)
C.
u=(1;−2;0)
D.
u=(1;−2;1)
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;3). Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oyz) là:
A.
A(1;−2;3)
B.
A(1;−2;0)
C.
A(1;0;3)
D.
A(0;−2;3)
Câu 15:
Hàm số y=cx+dax+b với a>0 có đồ thị như hình vẽ bên:
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
b<0,c<0,d<0
B.
b<0,c>0,d<0
C.
b>0,c>0,d<0
D.
b>0,c<0,d<0
Câu 16:
Tính đạo hàm của hàm số y=log2(2x+1).
A.
y′=(2x+1)ln21
B.
y′=(2x+1)ln22
C.
y′=2x+12
D.
y′=2x+11
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 18:
Với mọi a,b dương thỏa mãn log2a3+log2b=5. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a3b2=32
B.
a2b2=−32
C.
a2b3=32
D.
ab2=−32
Câu 19:
Hàm số y=logax (0<a=1) có đồ thị là hình bên:
Giá trị của cơ số a bằng:
Giá trị của cơ số a bằng:
A.
42
B.
4
C.
2
D.
2
Câu 20:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x−4>51.
A.
S=(5;+∞)
B.
S=(3;+∞)
C.
S=(−∞;5)
D.
S=(−∞;3)
Câu 21:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2x=log2(x2−x).
A.
S={2}
B.
S={0}
C.
S={0;2}
D.
S={1;2}
Câu 22:
Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng (các quả cầu đôi một khác nhau). Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng:
A.
31
B.
2819
C.
2116
D.
4217
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB=2a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.
V=4a33
B.
V=3a33
C.
V=12a33
D.
V=32a33
Câu 24:
Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3 cm, góc ở đỉnh hình nón là 60∘. Thể tích khối nón bằng:
A.
9π3 cm3
B.
3π3 cm3
C.
6 cm3
D.
3π cm3
Câu 25:
Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh 4a. Diện tích xung quanh của hình trụ là:
A.
S=8πa2
B.
S=24πa2
C.
S=16πa2
D.
S=4πa2
Câu 26:
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2x+1−x−22 biết F(1)=3.
A.
F(x)=x2+x−2ln(2−x)+1
B.
F(x)=x2+x+2ln∣x−2∣+1
C.
F(x)=x2+x−ln∣x−2∣+1
D.
F(x)=x2+x−2ln∣x−2∣+1
Câu 27:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−2x−1 là:
A.
y=1
B.
x=1
C.
x=2
D.
y=2
Câu 28:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+5 trên đoạn [2;4] là:
A.
min[2;4]y=3
B.
min[2;4]y=7
C.
min[2;4]y=5
D.
min[2;4]y=0
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1)
B.
(0;1)
C.
(−1;0)
D.
(−1;1)
Câu 30:
Cho I=∫02f(x)dx=3. Khi đó J=∫02[4f(x)−3]dx bằng:
A.
2
B.
6
C.
8
D.
4
Câu 31:
Nếu ∫−22f(x)dx=9 và ∫12f(x)dx=2 thì ∫−21f(x)dx bằng:
A.
7
B.
3
C.
11
D.
−7
Câu 32:
Tính I=∫01(2x+11+3x)dx.
A.
2+ln3
B.
4+ln3
C.
2+ln3
D.
1+ln3
Câu 33:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho H(1;1;−3). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua H cắt các trục tọa độ Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C (khác O) sao cho H là trực tâm tam giác ABC là:
A.
x+y+3z+7=0
B.
x+y−3z+11=0
C.
x+y−3z−11=0
D.
x+y+3z−7=0
Câu 34:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua A(1;1;3) và chứa trục hoành có phương trình là:
A.
3y+z−4=0
B.
3y−z=0
C.
x−y=0
D.
x−3y=0
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(3log3x)=m−1 có nghiệm duy nhất trên [331;3)?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(3log3x)=m−1 có nghiệm duy nhất trên [331;3)?
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 36:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm và liên tục trên đoạn [1;3], f(3)=4 và ∫01f′(2x+1)dx=6. Tính giá trị của f(1).
A.
f(1)=−8
B.
f(1)=−2
C.
f(1)=16
D.
f(1)=10
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD bằng:
A.
3a6
B.
3a2
C.
2a3
D.
a
Câu 38:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;2;3), B(4;2;3), C(4;5;3). Diện tích mặt cầu nhận đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC làm đường tròn lớn là:
A.
9π
B.
36π
C.
18π
D.
72π
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đạo hàm f′(x)=(x−1)2x(x+1). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;0)
B.
(−∞;−1)
C.
(0;1)
D.
(1;+∞)
Câu 40:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;−1) và có tiếp diện là mặt phẳng (P):2x+y+2z+5=0 có phương trình là:
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=4
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=1
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=4
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=1
Câu 41:
Cho f(x) là hàm số liên tục trên tập số thực không âm và thỏa mãn f(x2+3x+1)=x+2,∀x≥0. Tính ∫15f(x)dx.
A.
637
B.
3527
C.
661
D.
3464
Câu 42:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC vuông tại A, AB=a3, AC=AA′=a. Giá trị sin của góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (BCC′B′) bằng:
A.
410
B.
36
C.
33
D.
46
Câu 43:
Cho hàm số f(x)=x2−2x+1. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=∣f2(x)−2f(x)+m∣ trên đoạn [−1;3] bằng 8. Tính tổng các phần tử của S.
A.
−7
B.
2
C.
0
D.
5
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f′(3x) được cho trong hình bên:
Hàm số g(x)=f(x)−81x4−x có tối đa bao nhiêu điểm cực đại?
Hàm số g(x)=f(x)−81x4−x có tối đa bao nhiêu điểm cực đại?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (MND) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V1, khối đa diện còn lại có thể tích V2 (tham khảo hình vẽ bên):
Tính tỉ số V2V1.
Tính tỉ số V2V1.
A.
V2V1=712
B.
V2V1=35
C.
V2V1=57
D.
V2V1=51
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=ax−(a−3)ln(x2+3x) với a là tham số thực. Biết rằng nếu max[1;3]f(x)=f(2) thì min[1;3]f(x)=m. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
m∈(6;7)
B.
m∈(7;8)
C.
m∈(8;9)
D.
m∈(9;10)
Câu 47:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;e] và thỏa mãn f(1)=0; [f′(x)−1]x=f(x),∀x∈[1;e]. Tích phân ∫1ef(x)dx bằng:
A.
4e2−1
B.
2e2+1
C.
4e2+1
D.
2e2−1
Câu 48:
Có bao nhiêu số nguyên dương x sao cho tồn tại số thực y lớn hơn 1 thỏa mãn:
(xy2+x−2y−1)logy=logx2y−x+3?
(xy2+x−2y−1)logy=logx2y−x+3?
A.
3
B.
1
C.
voˆ soˆˊ
D.
2
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm thuộc mặt phẳng (P):x+2y+z−7=0 và đi qua hai điểm A(1;2;1), B(2;5;3). Bán kính nhỏ nhất của mặt cầu (S) bằng:
A.
3470
B.
3546
C.
3763
D.
3345
Câu 50:
Trong khoảng (−10;20) có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4xlog3(x+1)=log9[9(x+1)2m] có đúng 2 nghiệm phân biệt?
A.
23
B.
20
C.
8
D.
15
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Thái Bình — Mã đề: 3183 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.