HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7503
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7503
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA (ABCD) và SA = 2a. Thể...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2023-mon-toan-thpt-hong-linh-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7503 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA⊥(ABCD) và SA=2a. Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.
V=34a3.
B.
V=32a3.
C.
V=2a3.
D.
V=4a3.
Câu 2:
Số các chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử là:
A.
5040.
B.
24.
C.
840.
D.
35.
Câu 3:
Cho a>0 thỏa mãn lna=34. Tính ln(e3⋅a).
A.
314.
B.
311.
C.
23.
D.
43.
Câu 4:
Cho khối nón có bán kính đáy R=3, độ dài đường sinh l=5. Chiều cao khối nón là:
A.
h=2.
B.
h=4.
C.
h=2.
D.
h=16.
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?


A.
y=x4−2x2+3.
B.
y=x+1x−2.
C.
y=x3−3x.
D.
y=−x3+3x.
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình log(7x+2)≤2 là
A.
(−∞;14).
B.
[−72;14].
C.
(−∞;14].
D.
(−72;14].
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=5. Tâm và bán kính của (S) lần lượt là
A.
I(2;−1;3);R=5.
B.
I(−2;1;−3);R=5.
C.
I(−2;1;−3);R=5.
D.
I(2;−1;3);R=5.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u=(1;−2;3) và v=(2;4;−2). Tính u⋅v.
A.
u⋅v=12.
B.
u⋅v=−12.
C.
u⋅v=−7.
D.
u⋅v=(−8;8;8).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−2;1).
B.
(1;2).
C.
(−1;3).
D.
(−1;1).
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
1.
D.
−1.
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) với u2=5 và u3=2. Công sai của cấp số cộng đã cho là:
A.
8.
B.
7.
C.
3.
D.
−3.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=log5(x+3) là
A.
R.
B.
(−3;+∞).
C.
(−∞;−3).
D.
[−3;+∞).
Câu 14:
Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng
A.
Hai mặt.
B.
Ba mặt.
C.
Bốn mặt.
D.
Năm mặt.
Câu 15:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+32x−1 có phương trình:
A.
y=2.
B.
x=2.
C.
y=−3.
D.
x=−3.
Câu 16:
Nếu ∫14f(x)dx=−2 thì giá trị của I=∫14[23f(x)+1]dx bằng
A.
−2.
B.
−6.
C.
0.
D.
3.
Câu 17:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2 và y=8−x2 là
A.
S=12.
B.
S=32.
C.
S=643.
D.
S=364.
Câu 18:
Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên dưới


A.
y=log3x.
B.
y=log1/3x.
C.
y=3x.
D.
y=(31)x.
Câu 19:
Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−8x2+3 trên đoạn [−1;3] lần lượt là M,m. Tính giá trị biểu thức M+m?
A.
M+m=−10.
B.
M+m=8.
C.
M+m=1.
D.
M+m=−1.
Câu 20:
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h, được tính bởi công thức:
A.
V=31B2h.
B.
V=B2h.
C.
V=31Bh.
D.
V=Bh.
Câu 21:
Nếu ∫−13f(x)dx=2 và ∫−15f(y)dy=5 thì giá trị của I=∫35f(t)dt bằng
A.
3.
B.
4.
C.
10.
D.
7.
Câu 22:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
∫aaf(x)dx=0.
B.
∫abf′(x)dx=f(a)−f(b).
C.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
D.
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx.
Câu 23:
Cho số phức z=2−3i. Phần ảo của số phức 3z+zˉ bằng
A.
−12.
B.
6.
C.
−8.
D.
−6.
Câu 24:
Biết đường thẳng y=x+2 cắt đồ thị hàm số y=x3−x2+2x−4 tại một điểm duy nhất, ký hiệu (x0;y0) là tọa độ của điểm đó. Tìm y0.
A.
y0=2.
B.
y0=−4.
C.
y0=4.
D.
y0=0.
Câu 25:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −2?
A.
y=x+12x+1.
B.
y=x−1x−2.
C.
y=x+1−x+2.
D.
y=x+12x−2.
Câu 26:
Thể tích của khối cầu có đường kính bằng 2a là:
A.
V=332πa3.
B.
V=34πa3.
C.
V=4πa3.
D.
V=31πa3.
Câu 27:
Đạo hàm của hàm số y=3x là:
A.
y′=3x.
B.
y′=3xln3.
C.
y′=x⋅3x−1.
D.
y′=ln33x.
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB=BC=a,AD=2a, SA=2a (tham khảo hình vẽ bên dưới). Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy (ABCD).


A.
Góc φ thỏa mãn tanφ=2.
B.
Góc 60∘.
C.
Góc 45∘.
D.
Góc 30∘.
Câu 29:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;2;−3) và có một vectơ chỉ phương u=(2;−1;1) có phương trình chính tắc là:
A.
2x−1=−1y−2=1z−3.
B.
2x−1=−1y−2=1z+3.
C.
2x+1=−1y+2=1z−3.
D.
1x−2=2y+1=−3z−1.
Câu 30:
Cho hàm số f(x)=2sinx−1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=−2cosx−x+C.
B.
∫f(x)dx=2cosx−x+C.
C.
∫f(x)dx=−2cosx+C.
D.
∫f(x)dx=cosx−x+C.
Câu 31:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a. Mặt phẳng (AB′C′) tạo với mặt đáy một góc 60∘. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.


A.
V=243a3.
B.
V=833a3.
C.
V=2433a3.
D.
V=83a3.
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và CD bằng
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 33:
Cho hàm số y=x+cax+b có đồ thị là hình vẽ với a,b,c là các số nguyên.

Tính giá trị của biểu thức P=2a+3b−c.

Tính giá trị của biểu thức P=2a+3b−c.
A.
P=6.
B.
P=8.
C.
P=7.
D.
P=9.
Câu 34:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;−2;4). Điểm đối xứng với điểm M qua trục Ox có tọa độ
A.
(−1;−2;4).
B.
(1;2;−4).
C.
(−1;2;−4).
D.
(1;−2;−4).
Câu 35:
Trong năm học 2022-2023, khối 12 trường THPT Hồng Lĩnh có 12 lớp được đặt tên theo thứ tự từ 12A1 đến 12A12. Nhằm chuẩn bị cho đợt sinh hoạt kỷ niệm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 4 lớp 12 để tổ chức sinh hoạt mẫu. Tính xác suất để trong 4 lớp được chọn có đúng 3 lớp có thứ tự liên tiếp nhau.
A.
P=9914.
B.
P=9916.
C.
P=49556.
D.
P=558.
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình x2+y2+z2−2(m−2)x+2my−6z+m2+10=0 (*). Số giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−2;10] để (*) là phương trình của một mặt cầu là
A.
13.
B.
10.
C.
12.
D.
9.
Câu 37:
Với hai số thực dương a,b tùy ý thỏa mãn 1+log32log35⋅log5a−log6b=2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a=36b.
B.
2a+3b=0.
C.
a=blog62.
D.
a=blog63.
Câu 38:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=−1 và x=4, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (−1≤x≤4) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 2x+1.
A.
V=3125.
B.
V=3125π.
C.
V=6305π.
D.
V=6305.
Câu 39:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′[f(x)+4]=0 là:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f′[f(x)+4]=0 là:
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 40:
Cho khối nón (N) có thiết diện qua trục là tam giác đều. Một khối cầu (S) đi qua đỉnh và chứa đường tròn đáy của khối nón. Tỷ số thể tích của khối cầu và thể tích khối nón là
A.
932.
B.
1532.
C.
3215.
D.
329.
Câu 41:
Biết rằng phương trình 25x−6⋅10x−7⋅4x=0 có một nghiệm duy nhất được viết dưới dạng x=logab−logac1, với a,b,c là các số nguyên tố. Tính giá trị S=2a+b−3c?
A.
S=8.
B.
S=−2.
C.
S=13.
D.
S=2.
Câu 42:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa hai đường thẳng AB′ và BC′ bằng 60∘ (tham khảo hình bên dưới). Tính thể tích V khối lăng trụ đó.


A.
V=326a3.
B.
V=26a3.
C.
V=323a3.
D.
V=23a3.
Câu 43:
Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn (2x+1−2)(2x−y)<0?
A.
2047.
B.
1022.
C.
1023.
D.
1024.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=xex,∀x∈R và f(0)=1. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(2)=5. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F(0)=6.
B.
F(0)=−5.
C.
F(0)=−1.
D.
F(0)=4.
Câu 45:
Cho hình nón (N) đỉnh S đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ O đến (SAB) bằng 3a3 và SAO=30∘,SAB=60∘. Thể tích khối nón (N) bằng:
A.
V=63πa3.
B.
V=32πa3.
C.
V=4πa3.
D.
V=42πa3.
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị f′(x) như hình vẽ bên dưới.

Số giá trị nguyên của tham số m∈(−2023;2023) để hàm số g(x)=f(2x+1)−ln(4x2+1)−2mx nghịch biến trên khoảng (−21;21) là:

Số giá trị nguyên của tham số m∈(−2023;2023) để hàm số g(x)=f(2x+1)−ln(4x2+1)−2mx nghịch biến trên khoảng (−21;21) là:
A.
2022.
B.
2019.
C.
2018.
D.
2023.
Câu 47:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(2;3;−1),B(0;4;2),C(1;2;−1),D(7;2;1). Điểm M di chuyển trên trục Ox. Đặt P=4∣MA+MB+MC∣+6∣MC+MD∣. Tính giá trị nhỏ nhất của P?
A.
Pmin=48.
B.
Pmin=934.
C.
Pmin=36.
D.
Pmin=1234.
Câu 48:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x;y) thoả mãn 5y+1+y−log5(x+2)≤5x−8 và x<2023?
A.
3302.
B.
3296.
C.
3300.
D.
3298.
Câu 49:
Cho hai hàm đa thức y=f(x),y=g(x) liên tục trên R, có đồ thị là hai đường cong như hình bên dưới. Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) có đúng một cực trị là A, đồ thị hàm số y=g(x) có đúng một điểm cực trị là B và AB=10.

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(x)−g(x)−32m−4 có đúng 7 điểm cực trị là:

Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=f(x)−g(x)−32m−4 có đúng 7 điểm cực trị là:
A.
10.
B.
20.
C.
25.
D.
14.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R,f(0)=0,f′(0)=0 và thỏa mãn hệ thức 2f(x)⋅f′(x)+18x2−(2x2+3x)f′(x)=(4x+3)f(x),∀x∈R. Biết ∫0π/2f(x)cosf(x)dx=−6aπ+b với a,b∈Z. Tính giá trị S=2022a−2023b?
A.
S=2021.
B.
S=2023.
C.
S=2022.
D.
S=2020.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2023 Môn Toán THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh — Mã đề: 7503 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.