HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4672
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4672
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 1
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 1
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-hoa-2025-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4672 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
A.
NO.
B.
NO₂.
C.
N₂O.
D.
N₂.
Câu 2:
Cho 2 chất CH₃CH₂OH và CH₃OCH₃. Hai chất trên là
A.
đồng đẳng.
B.
đồng phân.
C.
đồng vị.
D.
thù hình.
Câu 3:
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO₄ ở điều kiện thường?
A.
Benzen.
B.
Stiren.
C.
Metan.
D.
Toluen.
Câu 4:
Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?
A.
Tristearin.
B.
Metyl axetat.
C.
Tert butyl axetat.
D.
Benzyl axetat.
Câu 5:
Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃, đun nóng. Chất X là
A.
etyl fomat.
B.
glucozơ.
C.
tinh bột.
D.
saccarozơ.
Câu 6:
Một phân tử saccarozơ có
A.
một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
B.
một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
C.
một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.
D.
hai gốc α-glucozơ.
Câu 7:
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A.
CH₃-NH₂.
B.
C₂H₅-NH₂.
C.
(CH₃)₃N.
D.
CH₃-NH-CH₃.
Câu 8:
Hợp chất H₂NCH₂COOH có tên là
A.
glyxin.
B.
valin.
C.
lysin.
D.
alanin.
Câu 9:
Tên gọi của polime có công thức (-CH₂-CH₂-)n là
A.
polivinyl clorua.
B.
polistiren.
C.
polimetyl metacrylat.
D.
polietilen.
Câu 10:
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A.
Al và Mg.
B.
Na và Fe.
C.
Cu và Ag.
D.
Mg và Zn.
Câu 11:
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngầm dưới nước) những tấm kim loại
A.
Cu.
B.
Zn.
C.
Sn.
D.
Pb.
Câu 12:
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na₂CO₃ tác dụng với dung dịch
A.
KCl.
B.
KOH.
C.
NaNO₃.
D.
CaCl₂.
Câu 13:
Nhỏ từ từ dung dịch H₂SO₄ loãng vào dung dịch K₂CrO₄ thì màu của dung dịch chuyển từ
A.
không màu sang màu vàng.
B.
màu da cam sang màu vàng.
C.
không màu sang màu da cam.
D.
màu vàng sang màu da cam.
Câu 14:
Phân hủy Fe(OH)₃ ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A.
FeO.
B.
Fe₂O₃.
C.
Fe₃O₄.
D.
Fe(OH)₂.
Câu 15:
Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO₃)₂ thấy dung dịch xuất hiện màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
A.
Cl₂.
B.
H₂S.
C.
SO₂.
D.
NO₂.
Câu 16:
Khi làm thí nghiệm với H₂SO₄ đặc, nóng thường sinh ra khí SO₂. Để hạn chế tốt nhất khí SO₂ thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A.
Giấm ăn.
B.
Muối ăn.
C.
Cồn.
D.
Xút.
Câu 17:
Dung dịch nào dưới đây dẫn điện được tốt nhất?
A.
NaI 0,001M.
B.
NaI 0,002M.
C.
NaI 0,010M.
D.
NaI 0,100M.
Câu 18:
Cho các chất có công thức cấu tạo như sau : HOCH2-CH2OH(X); HOCH2-CH2-CH2OH(Y); HOCH2-CHOH-CH2OH(Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3(R); CH3-CHOH-CH2OH(T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A.
Z, R, T
B.
X, Y, R, T
C.
X, Z, T
D.
X, Y, Z, T
Câu 19:
Thủy phân triglixerit (X) trong môi trường axit thu được glixerol và hỗn hợp ba axit cacboxylic. Số công thức cấu tạo của (X) thỏa mãn là
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 20:
Chất X có CTPT C4H8O2. Khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A.
C3H5COOH.
B.
HCOOC3H7.
C.
CH3COOC2H5.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 21:
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A.
cộng H2 (Ni, t0).
B.
tráng bạc.
C.
với Cu(OH)2.
D.
thủy phân.
Câu 22:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 23:
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A.
Trùng ngưng hexametylendiamin với axit adipic.
B.
Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
C.
Trùng hợp vinyl xianua.
D.
Trùng hợp metyl metacrylat.
Câu 24:
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A.
Fe, Cu.
B.
Cu, Fe.
C.
Ag, Mg.
D.
Mg, Ag.
Câu 25:
Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì
A.
ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl−.
B.
ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−.
C.
ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl−.
D.
ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−.
Câu 26:
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là
A.
AlCl3.
B.
CuSO4.
C.
Fe(NO3)3.
D.
Ca(HCO3)2.
Câu 27:
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X FeCl3 Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
A.
HCl, NaOH.
B.
HCl, Al(OH)3.
C.
NaCl, Cu(OH)2.
D.
Cl2, NaOH.
Câu 28:
Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
A.
4/7.
B.
1/7.
C.
3/14.
D.
3/7.
Câu 29:
Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A.
1,79
B.
4,48
C.
2,24
D.
5,60
Câu 30:
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A.
43,2 gam.
B.
10,8 gam.
C.
64,8 gam.
D.
21,6 gam.
Câu 31:
Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
5,2.
B.
3,2.
C.
3,4.
D.
4,8.
Câu 32:
Đốt cháy 0,10 mol một amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc). Hoà tan 0,10 mol một amin X ở trên vào 100 gam H2O được dung dịch Y. Nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch Y là
A.
5,91\%.
B.
5,57\%.
C.
5,90\%.
D.
5,75\%.
Câu 33:
Muốn tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) thì khối lượng của ancol tương ứng cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp là 60\% và 80\%.
A.
80 kg.
B.
60 kg.
C.
115 kg.
D.
40 kg.
Câu 34:
Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
A.
21,3 gam
B.
12,3 gam.
C.
13,2 gam.
D.
23,1 gam.
Câu 35:
Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A.
150 ml
B.
60 ml
C.
75 ml
D.
30 ml
Câu 36:
Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A.
16,0
B.
18,0
C.
16,8
D.
11,2
Câu 37:
Hỗn hợp khí X gồm metan, etan, etilen, propen, axetilen và 0,6 mol H2. Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 40,32 lít CO2 (đkc) và 46,8 gam H2O. Nếu sục hỗn hợp Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Khí Z phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của m là
A.
24,0.
B.
36,0.
C.
28,8.
D.
32,0
Câu 38:
Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thủy phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A.
49,3.
B.
40,2.
C.
42,0.
D.
38,4.
Câu 39:
Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
3,12.
B.
3,36.
C.
2,76.
D.
2,97.
Câu 40:
Sục CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaOH ta thu được kết quả như hình bên. Giá trị của x là
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
0,64.
B.
0,58.
C.
0,68.
D.
0,62.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 1 — Mã đề: 4672 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.