HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4677
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4677
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 6
Câu 1: Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 6
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-hoa-2025-de-so-6-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 6 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4677 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?
A.
CH3COOH.
B.
C6H12O6 (glucozo).
C.
NaOH.
D.
HCl.
Câu 2:
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A.
Saccarozo.
B.
Amiloza.
C.
Glucozo.
D.
Xenluloza.
Câu 3:
Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 4:
Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh?
A.
Benzylamin.
B.
Metylamin.
C.
Anilin.
D.
Đimetylamin.
Câu 5:
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?
A.
CH2=CHCl.
B.
CH2=CH-CH2Cl.
C.
ClCH-CHCl.
D.
Cl2C=CCl2.
Câu 6:
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
tính axit.
B.
tính oxi hóa.
C.
tính khử.
D.
tính bazo.
Câu 7:
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Zn.
B.
Cu.
C.
Ca.
D.
Ag.
Câu 8:
Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là
A.
metyl propionat.
B.
propyl axetat.
C.
etyl axetat.
D.
metyl axetat.
Câu 9:
Cacbohidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A.
Fructozo.
B.
Saccarozo.
C.
Mantoza.
D.
Glucoza.
Câu 10:
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A.
Butan.
B.
Etan.
C.
Metan.
D.
Propan.
Câu 11:
Dãy đồng đẳng của benzen (gồm benzen và ankylbenzen) có công thức chung là
A.
CnH2n+6 (n ≥ 6).
B.
CnH2n−6 (n ≥ 3).
C.
CnH2n−8 (n ≥ 8).
D.
CnH2n−6 (n ≥ 6).
Câu 12:
Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 13:
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
Ag.
Câu 14:
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A.
CuSO4, HCl.
B.
HCl, CaCl2.
C.
CuSO4, ZnCl2.
D.
MgCl2, FeCl3.
Câu 15:
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
A.
HCl.
B.
NaOH.
C.
Na2SO4.
D.
HNO3.
Câu 16:
Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
A.
Các anion: NO3−; PO43−; SO42−.
B.
Các ion kim loại nặng: Hg2+; Pb2+.
C.
Khí O2 sục vào trong nước.
D.
Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.
Câu 17:
Số đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 18:
Cho 18,8 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
16,6.
B.
17,6.
C.
19,4.
D.
18,4.
Câu 19:
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là
A.
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly.
B.
Gly-Gly-Ala-Ala-Gly.
C.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
D.
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozo và fructozo.
B.
Trong nước, brom khử glucozo thành axit gluconic.
C.
Trong phân tử cacbohidrat, nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl (-OH).
D.
Glucozo và fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau.
Câu 21:
Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 13,56 gam muối. Giá trị của m là
A.
10,68.
B.
10,45.
C.
9,00.
D.
13,56.
Câu 22:
Cho 14 gam hỗn hợp A gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của etanol và phenol trong hỗn hợp lần lượt là
A.
32,85% và 67,15%.
B.
39,00% và 61,00%.
C.
40,53% và 59,47%.
D.
60,24% và 39,76%.
Câu 23:
Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozo là
A.
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
B.
tơ visco và tơ nilon-6.
C.
sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
D.
sợi bông và tơ visco.
Câu 24:
Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A.
Na2SO4, Na2CO3.
B.
Na2CO3, HCl.
C.
Ca(OH)2, NaNO3.
D.
Na2CO3, Na3PO4.
Câu 25:
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A.
Cu, Fe, Al.
B.
Al, Pb, Ag.
C.
Fe, Mg, Cu.
D.
Fe, Al, Mg.
Câu 26:
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ sản phẩm khí thoát ra (khí X) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch Z thu được kết tủa Y. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
CO, Ca(HCO3)2, CaCO3.
B.
CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2.
C.
CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3.
D.
CO, CaCO3, Ca(HCO3)2.
Câu 27:
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm:
A.
Cu, Fe, Al2O3 và MgO.
B.
Al, MgO và Cu.
C.
Cu, Fe, Al và MgO.
D.
Cu, Al và Mg.
Câu 28:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch FeSO4.
(2) Cho Fe vào dung dịch FeCl3.
(3) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột FeO nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(1) Cho Zn vào dung dịch FeSO4.
(2) Cho Fe vào dung dịch FeCl3.
(3) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột FeO nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A.
(2), (3) và (4).
B.
(1), (2) và (3).
C.
(1), (3) và (4).
D.
(2), (3) và (4).
Câu 29:
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp E gồm ba este cùng dãy đồng đẳng, cần dùng 3,472 lít O2 (đktc) thu được 2,912 lít khí CO2 (đktc) và 2,34 gam H2O. Mặt khác, để tác dụng với a mol E cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A.
40.
B.
60.
C.
80.
D.
30.
Câu 30:
Cho các chất: glixerol; anbumin; axit axetic; metyl fomat; Ala-Ala; fructozo; valin; metylamin; anilin. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2 là
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Câu 31:
Cho 2,16 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,02 mol KOH và 0,03 mol NaOH. Cô cạn dung dịch thu được sau khi phản ứng kết thúc còn lại 3,94 gam chất rắn khan. Công thức của X là
A.
CH3CH2COOH.
B.
CH2=CHCOOH.
C.
CH≡C-COOH.
D.
CH3COOH.
Câu 32:
X là dung dịch chứa a mol HCl. Y là dung dịch chứa b mol Na2CO3. Nhỏ từ từ hết X vào Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ hết Y vào X, sau phản ứng được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 3:4. Tỉ lệ a:b bằng:
A.
5:6.
B.
9:7.
C.
8:5.
D.
7:5.
Câu 33:
Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là
A.
25,2.
B.
19,6.
C.
22,4.
D.
28,0.
Câu 34:
Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3−)
A.
4,48 gam.
B.
5,60 gam.
C.
3,36 gam.
D.
2,24 gam.
Câu 35:
Hòa tan hết 4,6g Natri trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được số m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
10,2.
B.
9,0.
C.
8,5.
D.
11,7.
Câu 36:
Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A.
(1), (2) và (3).
B.
(1), (2) và (5).
C.
(1), (3) và (5).
D.
(3), (4) và (5).
Câu 37:
Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và hỗn hợp khí B. Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
13,6\%.
B.
11,8\%.
C.
10,6\%.
D.
20,2\%.
Câu 38:
Cho hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều hở và đều tạo bởi Gly và Ala). Đun nóng m gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn cẩn thận dung dịch thu được (m+7,9) gam muối khan. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối, được Na2CO3 và hỗn hợp B (khí và hơi). Cho B vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 28,02 gam và có 2,464 lít khí bay ra (đktc). Phần trăm khối lượng của Y trong A là
A.
46,94\%
B.
64,63\%.
C.
69,05\%.
D.
44,08\%
Câu 39:
Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất?
A.
240.
B.
255.
C.
132.
D.
252.
Câu 40:
X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1:1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
A.
3,78\%.
B.
3,92\%.
C.
3,96\%.
D.
3,84\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 6 — Mã đề: 4677 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.