HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4678
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4678
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 7
Câu 1: Vì sao dung dịch của các axit, bazơ và muối dẫn điện?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 7
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-hoa-2025-de-so-7-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 7 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4678 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Vì sao dung dịch của các axit, bazơ và muối dẫn điện?
A.
Do axit, bazơ và muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
B.
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
C.
Do có sự di chuyển của các electron tạo thành dòng electron.
D.
Do phân tử của chúng dẫn được điện.
Câu 2:
Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là
A.
CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.
B.
CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.
C.
CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.
D.
CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.
Câu 3:
Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tim ?
A.
Dung dịch KMnO4 bị mất màu.
B.
Có kết tủa trắng.
C.
Có sủi bọt khí.
D.
Không có hiện tượng gì.
Câu 4:
CTTQ của este no, đơn chức là
A.
CnH2nO2.
B.
CnH2n−1O2.
C.
CnH2n+1COOH.
D.
CnH2nCOOH.
Câu 5:
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT :
A.
HCOOC3H7.
B.
C3H7COOCH3.
C.
C2H5COOCH3.
D.
C2H5COOH.
Câu 6:
Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
tinh bột.
D.
Xenlulozơ.
Câu 7:
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A.
hòa tan Cu(OH)2.
B.
trùng ngưng.
C.
tráng gương.
D.
thủy phân.
Câu 8:
Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A.
(CH3)2N−CH2−CH3.
B.
CH3−CH(NH2)−CH3.
C.
CH3−NH−CH3.
D.
CH3−CH2NH2.
Câu 9:
Polivinyl clorua có công thức là
A.
(−CH2−CHCl−)n.
B.
(−CH2−CH2−)n.
C.
(−CH2−CHBr−)n.
D.
(−CH2−CHF−)n.
Câu 10:
Những kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện là
A.
Al, Fe, Ca, Cu, Ag.
B.
Mg, Zn, Pb, Ni, Hg.
C.
Fe, Cu, Ag, Au, Sn.
D.
Na, K, Ca, Al, Li.
Câu 11:
Cho các kim loại Cu, Ag, Al, Fe, Au. Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều (từ trái sang phải) giảm dần tính dẫn điện là
A.
Cu, Ag, Al, Fe, Au.
B.
Ag, Cu, Au, Al, Fe.
C.
Cu, Ag, Au, Al, Fe.
D.
Ag, Al, Fe, Au, Cu.
Câu 12:
Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?
A.
Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn.
B.
Điện phân CaCl2 nóng chảy.
C.
Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2.
D.
Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.
Câu 13:
Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
A.
Ag+.
B.
Cu+.
C.
Na+.
D.
K+.
Câu 14:
Số oxi hóa phổ biến của crom trong hợp chất là
A.
+1, +2, +3.
B.
+2, +4, +6.
C.
+2, +3, +6.
D.
+1, +3, +5.
Câu 15:
Có các dd: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4. Chỉ được dùng thêm 1 thuốc thử để nhận biết các dd đó. Thuốc thử đó là
A.
dd NaOH.
B.
dd AgNO3.
C.
dd BaCl2.
D.
Quỳ tím.
Câu 16:
Những nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng sạch không gây ô nhiễm môi trường?
A.
Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
B.
Năng lượng thủy lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
C.
Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời.
D.
Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng lượng thủy lực.
Câu 17:
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop thu được sản phẩm chính là
A.
CH₂Br-CH₂-CH₂-CH₃.
B.
CH₃-CH₂-CHBr-CH₃.
C.
CH₂Br-CH₂-CH₂-CH₂Br.
D.
CH₃-CH₂-CH₂-CH₂Br.
Câu 18:
Cho Cu và dung dịch H₂SO₄ loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học) thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
A.
amophot.
B.
Ure.
C.
natri nitrat.
D.
amoni nitrat.
Câu 19:
Nhận xét nào sau đây sai ?
A.
Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
B.
Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
C.
Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.
D.
Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D.
Glucozơ bị khử bởi ddịch AgNO3/NH3.
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
B.
Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
C.
Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
D.
Cho Cu(OH)₂ vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
Câu 22:
Nilon–6,6 là một loại
A.
tơ axetat.
B.
tơ poliamit.
C.
polieste.
D.
tơ visco.
Câu 23:
Cho các dung dịch: (a) HCl, (b) KNO₃, (c) HCl+KNO₃, (d) Fe₂(SO₄)₃. Bột Cu bị hoà tan trong các dung dịch
A.
(c), (d)
B.
(a), (b)
C.
(a), (c)
D.
(b), (d)
Câu 24:
Cho các kim loại Cu, Ag, Al, Fe, Au. Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều (từ trái sang phải) giảm dần tính dẫn điện là
A.
Cu, Ag, Al, Fe, Au.
B.
Ag, Cu, Au, Al, Fe.
C.
Cu, Ag, Au, Al, Fe.
D.
Ag, Al, Fe, Au, Cu.
Câu 25:
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II) ?
A.
HNO₃ đặc nóng dư.
B.
MgSO₄.
C.
CuSO₄.
D.
H₂SO₄ đặc nóng dư.
Câu 26:
Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra ?
A.
Cho dung dịch Fe(NO₃)₃ vào dung dịch AgNO₃.
B.
Cho Cr₂O₃ vào dung dịch NaOH loãng.
C.
Nhỏ dung dịch Br₂ vào dung dịch chứa NaCrO₂ và NaOH.
D.
Cho bột Fe vào dung dịch HNO₃ đặc, nguội.
Câu 27:
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A.
AlCl₃ và Al₂(SO₄)₃.
B.
Al(NO₃)₃ và Al(OH)₃.
C.
Al₂(SO₄)₃ và Al₂O₃.
D.
Al(OH)₃ và Al₂O₃.
Câu 28:
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl(t⁰ thường) → (X) → NaHCO₃ → (Y) → NaNO₃. X và Y lần lượt là
A.
NaOH và NaClO.
B.
Na₂CO₃ và NaClO.
C.
NaClO₃ và Na₂CO₃.
D.
NaOH và Na₂CO₃.
Câu 29:
Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được 1 g kết tủa. Giá trị của V là
A.
0,224 lit.
B.
0,672 lit.
C.
0,224 lit và 0,672 lit.
D.
0,224 lit và 0,448 lit.
Câu 30:
Trung hoà 3,6 gam axit đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,7 gam muối. Hợp chất X là
A.
Axit fomic.
B.
Axit Axetic.
C.
Axit propionic.
D.
Axit acrylic.
Câu 31:
Tỉ khối hơi của một este so với hidro là 44. Khi thủy phân este đó tạo nên hai hợp chất. Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (trong cùng đk nhiệt độ, áp suất). CTCT thu gọn của este là
A.
HCOOCH3.
B.
CH3COOCH3.
C.
CH3COOC2H5.
D.
C2H5COOCH3.
Câu 32:
Trùng hợp m kg etilen thu được 2,8 kg Polietilen (PE), hiệu suất phản ứng 80\%. Giá trị của m là
A.
3,5 kg.
B.
2,24 kg.
C.
5,3 kg.
D.
2,8 kg.
Câu 33:
Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) 200 ml dung dịch X chứa CuSO4 có nồng độ x (M) và NaCl 0,6 M, trong thời gian t giây điện phân liên tục với dòng điện có cường độ 2A đến khi hết màu xanh thì thể tích khí thoát ra ở anot là 1,792 lít. Giá trị x, t lần lượt là
A.
0,2 và 11580 giây.
B.
0,5 và 9650 giây.
C.
0,2 và 9650 giây.
D.
0,5 và 11580 giây.
Câu 34:
X là một α–amino axit no, mạch hở chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 20,6g X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 27,9g muối của X. Công thức của X là
A.
C6H5CH2CH(NH2)–COOH.
B.
CH3CH(NH2)–COOH.
C.
CH3CH2CH(NH2)–COOH.
D.
H2N–CH2CH2COOH.
Câu 35:
Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dd HCl dư thu được 1,12 lít khí bay ra (đktc) % Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
A.
28\%.
B.
72\%.
C.
56\%.
D.
64\%.
Câu 36:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là
A.
II, III và VI.
B.
I, II và III.
C.
I, IV và V.
D.
II, V và VI.
Câu 37:
Hợp chất hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. X là
A.
CH3COOCH=CH-CH3.
B.
CH3COOCH=CH2.
C.
HCOOCH3.
D.
HCOOCH=CH2.
Câu 38:
Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Trong phân tử X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố mC : mH : mO = 21 : 2 : 8. Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na thì thu được số mol khí hidro bằng số mol của X đã phản ứng. X có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?
A.
7.
B.
8.
C.
9.
D.
10.
Câu 39:
Khi thủy phân hoàn toàn một peptit mạch hở X (M = 346) thu được hỗn hợp 3 amino axit là glyxin, alanin và axit glutamic. Cho 43,25 gam peptit X tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong Y dùng vừa đủ dung dịch chứa KOH thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được x gam muối. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
118,46 gam.
B.
118,77 gam.
C.
119 gam.
D.
70,675 gam.
Câu 40:
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X chứa một oxit sắt; 0,02 mol Cr2O3 và 0,04 mol Al sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau.
Phần 1: tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,896 lít O2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).
Phần 2: tác dụng vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z và 0,336 lít H2 ở đktc, dung dịch Z tác dụng tối đa x mol NaOH thu được 6,6 gam hỗn hợp kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là
Phần 1: tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 0,896 lít O2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).
Phần 2: tác dụng vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z và 0,336 lít H2 ở đktc, dung dịch Z tác dụng tối đa x mol NaOH thu được 6,6 gam hỗn hợp kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là
A.
0,27.
B.
0,3.
C.
0,28.
D.
0,25.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa 2025 - Đề Số 7 — Mã đề: 4678 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.