HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6616
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6616
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 5
Câu 1: Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo CH 2=C(CH 3)CH=CH 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 5
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-hoa-hoc-2018-de-so-5-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6616 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)CH=CH2 là
A.
buta-1,3-dien.
B.
isopren.
C.
divinyl.
D.
isopenten.
Câu 2:
Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A.
Ancol etylic.
B.
Glixerol.
C.
Propan-1,2-diol.
D.
Ancol benzylic.
Câu 3:
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A.
Cs.
B.
Os.
C.
Ca.
D.
Li.
Câu 4:
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Poli(etilen terephtalat).
B.
Poli(phenol fomanđehit).
C.
Poli(metyl metacrilat).
D.
Poli(hexametilen adipamit).
Câu 5:
Khi bị nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây tạo sản phẩm là kim loại?
A.
AgNO3.
B.
Fe(NO3)2
C.
KNO3
D.
Cu(NO3)2
Câu 6:
Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch
A.
NaHSO4.
B.
NaOH.
C.
Na2SO4.
D.
HCl.
Câu 7:
Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
A.
K.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Ca.
Câu 8:
Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Mantoza.
D.
Fructozơ
Câu 9:
Chất nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch HCl thu được hai muối?
A.
Fe3O4
B.
Fe
C.
Fe2O3
D.
FeO
Câu 10:
Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
A.
NaAlO2 và HCl.
B.
AgNO3 và NaCl.
C.
NaHSO4 và NaHCO3.
D.
CuSO4 và AlCl3.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Glyxin là chất lỏng ở điều kiện thường.
B.
Tơ nilon-6,6 là polime thiên nhiên.
C.
Triolein là chất rắn ở điều kiện thường.
D.
Glucozơ có nhiều trong quả nho chín.
Câu 12:
Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là
A.
Fe(OH)2.
B.
FeCO3.
C.
Al(OH)3.
D.
BaCO3.
Câu 13:
Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 14:
Số hidrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C8H10 bằng
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 15:
Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A.
Na2SiO3, Na3PO4, NaCl.
B.
HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH.
C.
CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng.
D.
F2, Mg, NaOH.
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
B.
Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
C.
Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D.
Phân tử tinh bột được cấu tạo từ các gốc glucozơ.
Câu 17:
Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
A.
NaCl.
B.
Ca(OH)2.
C.
HCl.
D.
KOH.
Câu 18:
Andehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A.
Phản ứng cộng hidro sinh ra ancol.
B.
Phản ứng với nước brom tạo axit axetic.
C.
Phản ứng tráng bạc.
D.
Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O.
Câu 19:
Xà phòng hoá hoàn toàn 161,2 gam tripanmitin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali panmitat. Giá trị của m là
A.
58,8.
B.
64,4.
C.
193,2.
D.
176,4.
Câu 20:
Xét các phát biểu sau:
(a) Kim loại Na phản ứng mạnh với nước;
(b) Khí N2 tan rất ít trong nước;
(c) Khí NH3 tạo khói trắng khi tiếp xúc với khí HCl;
(d) P trắng phát quang trong bóng tối;
(e) Thành phần chính của phân supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Số phát biểu đúng là
(a) Kim loại Na phản ứng mạnh với nước;
(b) Khí N2 tan rất ít trong nước;
(c) Khí NH3 tạo khói trắng khi tiếp xúc với khí HCl;
(d) P trắng phát quang trong bóng tối;
(e) Thành phần chính của phân supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 21:
Có các phát biểu sau:
(a) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử;
(b) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc;
(c) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm;
(d) Các peptit, glucozơ, saccarozơ đều tạo phức với Cu(OH)2;
(e) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các α–amino axit;
(f) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
Số phát biểu đúng là
(a) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử;
(b) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc;
(c) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm;
(d) Các peptit, glucozơ, saccarozơ đều tạo phức với Cu(OH)2;
(e) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các α–amino axit;
(f) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
2.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Dung dịch FeSO4 làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4.
B.
Cho dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa S.
C.
Có thể dùng Al khử Cr2O3 ở nhiệt độ cao để điều chế kim loại Cr.
D.
Kim loại Cr tan được trong dung dịch HCl tạo muối CrCl3 và H2.
Câu 23:
Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước;
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;
(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5;
(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen;
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư;
(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.
Số phát biểu đúng là
(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước;
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;
(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5;
(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen;
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư;
(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 24:
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
[Hình cần kiểm tra lại: p46_f1]
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p46_f1]
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A.
CuO (rắn) + CO (khí) t∘ Cu + CO2 ↑
B.
K2SO3 (rắn) + H2SO4 t∘ K2SO4 + SO2↑ + H2O
C.
Zn + H2SO4 (loãng) t∘ ZnSO4 + H2↑
D.
NaOH + NH4Cl (rắn) t∘ NH3↑ + NaCl + H2O
Câu 25:
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A.
5.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 26:
Cho 0,1 mol andehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
10,8.
B.
16,2.
C.
21,6.
D.
5,4.
Câu 27:
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ:
[Hình cần kiểm tra lại: p46_f2]
Giá trị của m và x lần lượt là
[Hình cần kiểm tra lại: p46_f2]
Giá trị của m và x lần lượt là
A.
66,3 gam và 1,13 mol.
B.
54,6 gam và 1,09 mol.
C.
72,3 gam và 1,01 mol.
D.
78,0 gam và 1,09 mol.
Câu 28:
Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) thì số mol O₂ phản ứng bằng số mol CO₂ sinh ra. Mặt khác, cho 6,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
9,8.
B.
6,8.
C.
8,4.
D.
8,2.
Câu 29:
Hỗn hợp X chứa Al và Na có khối lượng a gam. Cho hỗn hợp X vào lượng nước dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí H₂. Nếu cho hỗn hợp X vào lượng KOH dư, thấy thoát ra 7,84 lít khí H₂. Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn. Giá trị của a là
A.
7,7.
B.
7,3.
C.
5,0.
D.
6,55.
Câu 30:
Cho 6,3 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit propionic và axit acrylic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 6,4 gam brom. Để trung hòa hoàn toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M. Thành phần phần trăm khối lượng của axit axetic trong hỗn hợp X là
A.
35,24\%.
B.
23,49\%.
C.
19,05\%.
D.
45,71\%.
Câu 31:
Cho 7,35 gam axit glutamic và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
54,575.
B.
55,650.
C.
31,475.
D.
53,825.
Câu 32:
Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO₄ 1,0 M và NaCl a M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 14475 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 14,75 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là
A.
1,50.
B.
1,00.
C.
0,75.
D.
0,50.
Câu 33:
Cho 0,15 mol bột Cu và 0,3 mol Fe(NO₃)₂ vào dung dịch chứa 0,5 mol H₂SO₄ (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A.
10,08.
B.
4,48.
C.
6,72.
D.
8,96.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm Ba, BaO và Ba(OH)₂ có tỉ lệ số mol tương ứng 1: 2 : 3. Cho m gam X vào nước thì thu được a lít dung dịch Y và V lít khí H₂ (đktc). Hấp thụ 8V lít CO₂ (đktc) vào a lít dung dịch Y đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 98,5 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
105,16.
B.
119,50.
C.
95,60.
D.
114,72.
Câu 35:
Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
| Thuốc thử | Mẫu thử | Hiện tượng |
| Dung dịch NaHCO3 | X | Có bọt khí |
| Dung dịch AgNO3/NH3, t° | X | Kết tủa Ag trắng sáng |
| Y | Kết tủa Ag trắng sáng | |
| Z | Không hiện tượng | |
| Cu(OH)2/OH− | Y | Dung dịch xanh lam |
| Z | Dung dịch xanh lam | |
| T | Dung dịch tím |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.
fomandehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys-Val-Ala.
B.
axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala.
C.
axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val.
D.
axit axetic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala.
Câu 36:
Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,44 mol H2. Giá trị của a là
A.
0,46.
B.
0,22.
C.
0,32.
D.
0,34.
Câu 37:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO₃, Cu(NO₃)2 vào dung dịch chứa NaNO3 0,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam (không chứa ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung dịch BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 vào G thu được 150,025 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
26,5.
B.
27,2.
C.
22,8.
D.
19,8.
Câu 38:
Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,6 gam Zn và 2,24 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 28,345 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là
A.
56,36\%.
B.
51,72\%.
C.
53,85\%.
D.
76,70\%.
Câu 39:
Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: dipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:1. Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 39,14 gam. Giá trị của m là
A.
16,78.
B.
22,64.
C.
20,17.
D.
25,08.
Câu 40:
X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T. Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2 (đktc) thu được 14,4 gam nước. Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M. Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với:
A.
50\%.
B.
40\%.
C.
55\%.
D.
45\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 5 — Mã đề: 6616 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.