HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6619
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6619
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 8
Câu 1: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 8
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-hoa-hoc-2018-de-so-8-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 8 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6619 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A.
Al
B.
Na.
C.
Mg.
D.
Fe.
Câu 2:
Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là
A.
2,7 gam và 2,8 gam.
B.
2,8 gam và 2,7 gam.
C.
2,5 gam và 3,0 gam.
D.
3,5 gam và 2,0 gam.
Câu 3:
Nhóm oxit không phản ứng được với dung dịch
A.
NaOH.
B.
HNO3.
C.
H2SO4.
D.
NaCl.
Câu 4:
Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn trong dung dịch
A.
NaOH dư.
B.
HCl dư.
C.
AgNO3 dư.
D.
NH3 dư.
Câu 5:
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A.
FeSO4.
B.
AgNO3.
C.
KNO3.
D.
HCl.
Câu 6:
Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Dung dịch sau phản ứng chứa
A.
Zn(NO3)2; Fe(NO3)3.
B.
Zn(NO3)2; Fe(NO3)2.
C.
Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2.
D.
Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
B.
Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
C.
Ở nhiệt độ cao, các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
D.
Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa.
Câu 8:
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
A.
7
B.
5
C.
6
D.
8
Câu 9:
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A.
CnH2nO2
B.
CnH2n+2O2
C.
CnH2n-2O2
D.
CnH2nO4
Câu 10:
Amin CH3-CH2-CH(NH2)-CH3 có tên là:
A.
3-amino butan
B.
2-amino butan
C.
metyl propyl amin
D.
dietyl amin
Câu 11:
Cacbohidrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom. Vậy X là
A.
Glucozơ.
B.
Fructozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Tinh bột.
Câu 12:
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch chứa Natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím. Polime X là
A.
tinh bột.
B.
xenlulozơ.
C.
saccarozo.
D.
glicogen.
Câu 13:
Cho axit cacboxylic tác dụng với propan-2-ol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H10O2. Tên gọi của X là.
A.
n-propyl axetat.
B.
isopropyl axetat.
C.
propyl propionat.
D.
isopropyl propionat.
Câu 14:
Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 4,032 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,24 gam H2O. Giá trị của V là
A.
6,72 lít.
B.
3,36 lít.
C.
4,704 lít.
D.
9,408 lít.
Câu 15:
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H14O4, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun 43,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 40,5 gam muối và chất hữu cơ Y. Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong Y là
A.
42,105%
B.
51,613%
C.
34,783%
D.
26,67%
Câu 16:
Để phân biệt glucozơ và saccarozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A.
Dung dịch brom.
B.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C.
H2 (xúc tác Ni, t°).
D.
Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 17:
Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 60%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
21,6 gam
B.
18,0 gam
C.
30,0 gam
D.
10,8 gam
Câu 18:
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A.
Ala-Gly.
B.
Ala-Gly-Gly.
C.
Ala-Ala-Gly-Gly.
D.
Gly-Ala-Gly.
Câu 19:
Cho các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl), Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A.
(4), (1), (5), (2), (3).
B.
(3), (1), (5), (2), (4).
C.
(4), (2), (3), (1), (5).
D.
(4), (2), (5), (1), (3).
Câu 20:
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, tan ít trong nước.
(2) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa trắng.
(3) Dung dịch anilin làm phenolphtalein đổi màu.
(4) Ứng với công thức phân tử C2H7N, có 01 đồng phân là amin bậc 2.
(5) Các peptit đều cho phản ứng màu biure.
Tổng số phát biểu đúng là
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, tan ít trong nước.
(2) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa trắng.
(3) Dung dịch anilin làm phenolphtalein đổi màu.
(4) Ứng với công thức phân tử C2H7N, có 01 đồng phân là amin bậc 2.
(5) Các peptit đều cho phản ứng màu biure.
Tổng số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5
Câu 21:
Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là
A.
glyxin.
B.
alanin.
C.
axit glutamic.
D.
lysin.
Câu 22:
Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95%) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:
CH4−H=15%C2H2−H=95%C2H3Cl−H=90%PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) ?
CH4−H=15%C2H2−H=95%C2H3Cl−H=90%PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) ?
A.
5589 m3
B.
5883 m3
C.
2914 m3
D.
5877 m3
Câu 23:
Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glucozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat. Số chất xảy ra phản ứng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 24:
Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường | Dung dịch xanh lam |
| Y | Nước brom | Mất màu dung dịch Br2 |
| Z | Quỳ tím | Hóa xanh |
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A.
Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.
B.
Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.
C.
saccarozơ, glucozơ, anilin.
D.
saccarozơ, glucozơ, metyl amin
Câu 25:
Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc). Kim loại M là
A.
Mg
B.
Ca
C.
Fe
D.
Al
Câu 26:
Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2+Br2→2FeBr3; 2NaBr+Cl2→NaCl+Br2
Phát biểu nào sau đây đúng ?
2FeBr2+Br2→2FeBr3; 2NaBr+Cl2→NaCl+Br2
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.
Tính khử của Cl- mạnh hơn Br-.
B.
Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2.
C.
Tính khử của Br- mạnh hơn Fe2+.
D.
Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.
Câu 27:
Natri, kali và canxi được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp
A.
Thủy luyện.
B.
Nhiệt luyện.
C.
Điện phân nóng chảy.
D.
Điện phân dung dịch.
Câu 28:
Cho 8,96 lít CO2 (đktc) sục vào dung dịch chứa 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH)2 2M và NaOH 1,5M thu được a gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng kĩ dung dịch X thu được thêm b gam kết tủa. Giá trị (a + b) là
A.
5 gam
B.
15 gam
C.
20 gam
D.
40 gam
Câu 29:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng.
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.
(e) Đốt FeS2 trong không khí.
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng.
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.
(e) Đốt FeS2 trong không khí.
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A.
4
B.
2
C.
5
D.
3
Câu 30:
Tiến hành 6 thí nghiệm sau:
- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3.
- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.
- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng.
- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng.
- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.
- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là
- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3.
- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.
- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng.
- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng.
- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.
- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là
A.
3
B.
5
C.
2
D.
4
Câu 31:
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
B.
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
C.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
D.
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Câu 32:
Cho 1,68g bột sắt và 0,36g bột Mg tác dụng với 375ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82g. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch trước phản ứng là
A.
0,2
B.
0,15M
C.
0,1M
D.
0,05M
Câu 33:
Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m là
A.
16,085.
B.
14,485.
C.
18,300.
D.
18,035.
Câu 34:
Nhận xét nào sau đây là sai ?
A.
Trong môi trường kiềm, ion CrO42− (màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr2O72− (màu da cam).
B.
Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O72− oxi hoá được H2S thành S.
C.
Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.
D.
Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch Ba(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.
Câu 35:
Hoà tan hoàn toàn 7,6 gam chất rắn X gồm Cu, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 5,04 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa. Giá trị m là
A.
28,9625 gam.
B.
20,3875 gam.
C.
27,7375 gam.
D.
7,35 gam.
Câu 36:
Nung hỗn hợp X gồm FeO, CuO, MgO và Al ở nhiệt độ cao, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn cho phần rắn vào dung dịch NaOH dư thấy có khí H2 bay ra và chất rắn không tan Y. Cho Y vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Tổng số phản ứng đã xảy ra là
A.
5
B.
6
C.
7
D.
8
Câu 37:
Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol X có khối lượng là 24,97g trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thì có 0,3 mol NaOH phản ứng. Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp Y gồm các muối của glyxin, alanin và axit glutamic, trong đó muối của axit glutamic chiếm 1/9 tổng số mol các muối trong Y. Giá trị của m là
A.
34,85.
B.
35,53.
C.
38,24.
D.
35,25.
Câu 38:
Cho 77,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 725 ml H2SO4 2M loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 193,1 gam muối sunfat trung hòa và 7,84 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối của Z so với He là 4,5. Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây
A.
12.5.
B.
12
C.
14.
D.
20
Câu 39:
Điện phân 300 ml dung dịch X chứa m gam chất tan là FeCl3 và CuCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện là 5,36 ampe. Sau 14763 giây, thu được dung dịch Y và trên catot xuất hiện 19,84 gam hỗn hợp kim loại. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 39,5 gam kết tủa. Giá trị CM của FeCl3 và CuCl2 lần lượt là
A.
1M và 0,5M
B.
0.5M và 0,8M
C.
0,5M và 0,6M
D.
0,6M và 0,8M
Câu 40:
Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch hở không phân nhánh tạo bởi X, T, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc. Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với giá trị
A.
51
B.
14
C.
26
D.
9
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 - Đề Số 8 — Mã đề: 6619 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.