HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2800
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2800
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2021 - Đề Số 10
Câu 1: (NB) Kim loại mềm nhất là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2021 - Đề Số 10
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-hoa-hoc-2021-de-so-10-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2021 - Đề Số 10 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2800 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
(NB) Kim loại mềm nhất là
A.
Cs.
B.
W.
C.
Fe.
D.
Cr.
Câu 2:
(NB) Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử yếu nhất là
A.
Mg.
B.
Zn.
C.
Fe.
D.
Cu.
Câu 3:
(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Ag.
B.
Fe.
C.
Cu.
D.
K.
Câu 4:
(NB) Trong các ion sau, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A.
Cu2+.
B.
Fe2+.
C.
Mg2+.
D.
Zn2+.
Câu 5:
(NB) Nhiệt phân muối nào sau đây thu được oxit kim loại?
A.
Cu(NO3)2.
B.
NaNO3.
C.
AgNO3.
D.
KNO3.
Câu 6:
(NB) Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 7:
(NB) Kim loại Al **không** phản ứng được với dung dịch
A.
NaOH
B.
H2SO4 (loãng)
C.
Cu(NO3)2
D.
H2SO4 (đặc, nguội)
Câu 8:
(NB) Nguyên tử kim loại kiềm ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 9:
(NB) Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A.
Na+, K+.
B.
Cu2+, Fe2+.
C.
Ca2+, Mg2+.
D.
Al3+, Fe3+.
Câu 10:
(NB) Kim loại sắt khi tác dụng với chất nào (lấy dư) sau đây tạo muối sắt(III)?
A.
H2SO4 loãng.
B.
S.
C.
HCl.
D.
Cl2.
Câu 11:
(NB) Số hiệu nguyên tử của crom là 24. Vị trí của crom trong bảng tuần hoàn là
A.
Chu kì 4, nhóm IIIB
B.
Chu kì 4, nhóm VIB
C.
Chu kì 3, nhóm IIB
D.
Chu kì 3, nhóm VIB
Câu 12:
(NB) Nguyên nhân chính người ta không sử dụng các dẫn xuất hidrocacbon của flo, clo (hợp chất CFC) trong công nghệ làm lạnh là do khi CFC thoát ra ngoài môi trường gây ra tác hại nào sau đây?
A.
CFC gây thủng tầng ozon.
B.
CFC gây ra mưa axit.
C.
CFC đều là các chất độc
D.
Tác dụng làm lạnh của CFC kém.
Câu 13:
(NB) Este C2H5COOC2H5 có mùi thơm của dứa, tên gọi của este này là
A.
etyl butirat
B.
metyl propionat
C.
etyl axetat
D.
etyl propionat
Câu 14:
(NB) Chất nào dưới đây **không** phải là este?
A.
HCOOCH3.
B.
CH3COOCH3.
C.
CH3COOH.
D.
HCOOC6H5.
Câu 15:
(NB) Khi nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột (lát cắt quả xanh) thấy xuất hiện màu
A.
vàng
B.
tím
C.
xanh tím
D.
Hồng
Câu 16:
(NB) Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit?
A.
Protein.
B.
Nilon-6.
C.
Tơ Lapsan.
D.
Xenlulozơ.
Câu 17:
(NB) Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A.
CH3-CH(NH2)-CH3
B.
CH3-NH-CH2-CH2-CH3
C.
CH3-CH2-NH2
D.
CH3-CH2-CH2-NH2
Câu 18:
(NB) Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A.
PVC
B.
Xenlulozơ
C.
Amilopectin
D.
Cao su lưu hóa
Câu 19:
(NB) Ion nào sau đây phản ứng với dung dịch NH4HCO3 tạo ra khí mùi khai?
A.
Ba2+.
B.
H+.
C.
NO3−.
D.
OH−.
Câu 20:
(NB) Cho vào ống nghiệm sạch khoảng 2 ml chất hữu cơ X; 1 ml dung dịch NaOH 30% và 5 ml dung dịch CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ, thấy dung dịch trong ống nghiệm xuất hiện màu xanh lam. Chất X là
A.
andehit axetic
B.
etanol
C.
phenol
D.
glixerol
Câu 21:
(TH) Cặp chất **không** xảy ra phản ứng hoá học là
A.
Fe + dung dịch HCl.
B.
Fe + dung dịch FeCl3.
C.
Cu + dung dịch FeCl2.
D.
Cu + dung dịch FeCl3.
Câu 22:
(TH) Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì sản phẩm thu được gồm
A.
2 ancol và nước.
B.
1 muối và 1 ancol.
C.
2 muối và nước.
D.
2 Muối.
Câu 23:
(VD) Hoà tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong lượng vừa đủ dung dịch Ba(OH)2 thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
6,72 lít.
B.
10,08 lít.
C.
5,04 lít.
D.
3,36 lít.
Câu 24:
(TH) Hòa tan 2 kim loại Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một phần Cu không tan. X chứa các chất tan gồm
A.
Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
B.
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2.
C.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
D.
Fe(NO3)3, HNO3.
Câu 25:
(VD) Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 0,3 mol H₂. Kim loại M là
A.
Cu.
B.
Fe.
C.
Zn.
D.
Al.
Câu 26:
(TH) Thủy phân este X có CTPT C₄H₈O₂ trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H₂ là 16. X có công thức là
A.
HCOOC₃H₇.
B.
C₂H₅COOCH₃.
C.
HCOOC₃H₅.
D.
CH₃COOC₂H₅.
Câu 27:
(TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Saccarozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.
B.
Mật ong rất ngọt chủ yếu là do fructozơ.
C.
Glucozơ còn được gọi là đường nho.
D.
Xenlulozơ được dùng chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh.
Câu 28:
(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, fructozơ, saccarozơ và xenlulozơ thu được 105,6 gam CO₂ và 40,5 gam H₂O. Giá trị m là
A.
83,16.
B.
69,30.
C.
55,44.
D.
76,23.
Câu 29:
(VD) Cho m gam anilin (C₆H₅-NH₂) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Br₂ 1,5M thu được x gam kết tủa 2,4,6-tribromanilin. Giá trị của x là
A.
44
B.
33
C.
66
D.
99
Câu 30:
(TH) Đốt cháy hoàn toàn polime nào sau đây bằng lượng oxi vừa đủ, chỉ thu được CO₂ và H₂O?
A.
Cao su Buna-N
B.
Polietilen
C.
Tơ nilon-7
D.
Tơ olon
Câu 31:
(VD) Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H₂, C₂H₂, C₂H₄ (trong đó số mol của C₂H₂ bằng số mol của C₂H₄) đi qua Ni nung nóng (hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc), biết tỉ khối hơi của Y đối với H₂ là 6,6. Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng lên tối đa là
A.
4,4 gam.
B.
5,4 gam.
C.
6,6 gam
D.
2,7 gam.
Câu 32:
(TH) Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho CaCO₃ vào dung dịch HCl dư.
(b) Cho hỗn hợp Na₂O và Al₂O₃ (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H₂O dư.
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư.
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl₃ (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H₂O dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm chất rắn bị hòa tan hết là
(a) Cho CaCO₃ vào dung dịch HCl dư.
(b) Cho hỗn hợp Na₂O và Al₂O₃ (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H₂O dư.
(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư.
(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl₃ (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H₂O dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm chất rắn bị hòa tan hết là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 33:
(VD) Đốt cháy hoàn toàn 27,28 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic cần vừa đủ 1,62 mol O₂, thu được H₂O, N₂ và 1,24 mol CO₂. Mặt khác, nếu cho 27,28 gam X vào 200 ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là
A.
32,56.
B.
48,70.
C.
43,28.
D.
38,96.
Câu 34:
(TH) Có các phát biểu sau:
(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.
(b) Trong phản ứng este hoá giữa CH₃COOH với CH₃OH, H₂O tạo ra từ -OH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
(d) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.
(e) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng.
(g) Muối mononatri α-aminoglutarat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính).
(h) Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Số phát biểu đúng là
(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.
(b) Trong phản ứng este hoá giữa CH₃COOH với CH₃OH, H₂O tạo ra từ -OH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
(d) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.
(e) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng.
(g) Muối mononatri α-aminoglutarat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính).
(h) Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 35:
(VDC) Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al có số mol bằng nhau
+ Cho m gam X vào nước dư thì các kim loại tan hết, thu được 2,0 lít dung dịch A và 6,72 lít H₂ (đktc)
+ Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và khí H₂. Cô cạn dung dịch B thu được a gam muối khan.
Tính pH của dung dịch A và khối lượng muối khan có trong dung dịch B là
+ Cho m gam X vào nước dư thì các kim loại tan hết, thu được 2,0 lít dung dịch A và 6,72 lít H₂ (đktc)
+ Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và khí H₂. Cô cạn dung dịch B thu được a gam muối khan.
Tính pH của dung dịch A và khối lượng muối khan có trong dung dịch B là
A.
pH = 14, a = 40,0 gam
B.
pH = 12, a = 29,35 gam
C.
pH = 13, a = 29,35 gam
D.
pH = 13, a = 40,00 gam
Câu 36:
(VD) Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metyl amin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là
A.
21,05\%
B.
16,05\%
C.
13,04\%
D.
10,70\%
Câu 37:
(VDC) Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan. Phần trăm khối lượng của Al đơn chất có trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
20,0\%.
B.
24,0\%.
C.
27,0\%.
D.
17,0\%.
Câu 38:
(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 86,2 gam hỗn hợp X chứa ba chất béo, thu được 242,88 gam CO2 và 93,24 gam H2O. Hidro hóa hoàn toàn 86,2 gam X bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với dung dịch KOH dư, thu được x gam muối. Giá trị x là
A.
93,94.
B.
89,28.
C.
89,20.
D.
94,08.
Câu 39:
(VDC) Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol. Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư) thu được 10,46 gam hỗn hợp muối. Biết số mol mỗi chất đều lớn hơn 0,014 mol. Phần trăm khối lượng của Y có trong E gần nhất với
A.
25,0\%
B.
20,0\%
C.
30,0\%
D.
24,0\%
Câu 40:
(VD) Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.
(b) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết quả tương tự.
(d) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
Số nhận định đúng là
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.
(b) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết quả tương tự.
(d) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
Số nhận định đúng là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học 2021 - Đề Số 10 — Mã đề: 2800 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.