HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2906
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2906
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học THPT Vĩnh Viễn - Đề Số 7
Câu 1: Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C 17 H 33 COO) 3C 3H 5 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học THPT Vĩnh Viễn - Đề Số 7
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-hoa-hoc-thpt-vinh-vien-de-so-7-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học THPT Vĩnh Viễn - Đề Số 7 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2906 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
A.
triolein
B.
tristearin
C.
trilinolein
D.
tripanmitin
Câu 2:
Thủy phân 0,01 mol este X cần 0,03 mol NaOH thu được 0,92g một ancol, 0,01 mol CH3COONa; 0,02 mol HCOONa. CTPT của este là:
A.
C8H12O6
B.
C7H14O6
C.
C7H10O6
D.
C9H14O6
Câu 3:
Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin. Số chất phản ứng với NaOH là:
A.
4
B.
3
C.
2
D.
5
Câu 4:
Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là:
A.
Hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit
B.
Thủy phân chất béo trong môi trường axit
C.
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm
D.
Hidro hóa trglixerit lỏng thành triglixerit rắn
Câu 5:
Số chất có CTPT C4H8O2 có phản ứng với NaOH là:
A.
5
B.
3
C.
6
D.
4
Câu 6:
Thủy phân xenlulozo, sản phẩm thu được là:
A.
mantozo
B.
glucozo
C.
saccarozo
D.
fructozo
Câu 7:
Amin có cấu tạo CH3CH2CHNH2CH3 là amin:
A.
bậc 3
B.
bậc 2
C.
bậc 1
D.
bậc 4
Câu 8:
Cho các chất: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3); (CH3)2NH (4); (C6H5)2NH (5). Kết quả so sánh lực bazo giữa các chất hợp lý là:
A.
(5)<(3)<(1)<(4)<(2)
B.
(5)<(3)<(2)<(1)<(4)
C.
(2)<(3)<(5)<(1)<(4)
D.
(1)<(2)<(3)<(4)<(5)
Câu 9:
Este C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo ancol metylic. Este là:
A.
HCOOC3H7
B.
CH3COOC2H5
C.
C2H5COOCH3
D.
HCOOC3H5
Câu 10:
Để rửa mùi tanh của cá mè (mùi tanh của amin), người ta có thể dùng:
A.
H2SO4
B.
HCl
C.
CH3COOH
D.
HNO3
Câu 11:
C4H8O2 có số đồng phân este là:
A.
5
B.
7
C.
6
D.
4
Câu 12:
Hợp chất CH3CH2COOCH3 có tên là:
A.
etyl axetat
B.
propyl axetat
C.
metyl axetat
D.
metyl propionat
Câu 13:
Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong nước lạnh; (2) thủy phân trong dung dịch axit đun nóng; (3) tác dụng với Iot tạo xanh tím. Tinh bột có các tính chất sau:
A.
(1), (3)
B.
(2), (3)
C.
(1), (2), (3)
D.
(1), (2)
Câu 14:
Cho các phát biểu sau:
1/ glucozo và fructozo đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
2/ saccarozo và antozo thủy phân đều cho 2 phân tử mônaccarit
3/ tinh bột và xenlulozo có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân của nhau
4/ chất béo còn được gọi là triglixerit
5/ gốc hidrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no
Số phát biểu đúng là:
1/ glucozo và fructozo đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
2/ saccarozo và antozo thủy phân đều cho 2 phân tử mônaccarit
3/ tinh bột và xenlulozo có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân của nhau
4/ chất béo còn được gọi là triglixerit
5/ gốc hidrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no
Số phát biểu đúng là:
A.
2
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 15:
Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:
A.
C17H31COONa
B.
C17H35COONa
C.
C15H31COONa
D.
C17H33COONa
Câu 16:
Thực hiện lên men ancol từ glucozo (H = 80%) được etanol và khí CO2. Dẫn khí thu được vào dung dịch nước vôi trong du thu được 40g kết tủa. Lượng glucozo ban đầu là:
A.
45g
B.
36g
C.
28,8g
D.
43,2g
Câu 17:
Vinyl fomat có công thức phân tử là:
A.
C3H6O2
B.
C4H6O2
C.
C2H4O2
D.
C3H4O2
Câu 18:
Số nhóm –OH trong phân tử glucozo là:
A.
5
B.
6
C.
3
D.
4
Câu 19:
Cho các chất sau: etylamin; anilin; dimetylamamin; trimetylamamin. Số chất amin bậc 2 là
A.
4
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 20:
Saccarozo không tham gia phản ứng:
A.
Thủy phân với xúc tác enzym
B.
Thủy phân nhờ xúc tác axit
C.
với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
D.
Tráng bạc
Câu 21:
Tinh bột được tạo thành ở cây xanh nhờ phản ứng
A.
Thủy phân
B.
Quang hợp
C.
Hóa hợp
D.
Phân hủy
Câu 22:
Saccarozo và glucozo đều tham gia:
A.
với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
B.
Thủy phân trong môi trường axit
C.
với dung dịch NaCl
D.
với AgNO3 trong NH3 đun nóng
Câu 23:
Cho các chất: glucozo; saccarozo; tinh bột; metyl fomat; xenlulozo; fructozo. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 và tráng bạc là:
A.
2
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 24:
Glucozo không tham gia và phản ứng:
A.
thủy phân
B.
với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C.
lên men ancol
D.
tráng bạc
Câu 25:
Ứng với CTPT C3H9N sẽ có số đồng phân là:
A.
5
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 26:
Cho các tính chất sau: (1) dạng sợi; (2) tan trong nước; (3) tan trong dung dịch svayde; (4) tác dụng với dung dịch HNO3đ/ H2SO4đ; (5) tráng bạc; (6) thủy phân. Xenlulozo có các tính chất sau:
A.
(1),(3),(4),(5)
B.
(1),(3),(4),(6)
C.
(2),(3),(4),(6)
D.
(1),(2),(3),(6)
Câu 27:
este no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
A.
CnH2nO2
B.
CnH2n−2O2
C.
CnH2n+nO2
D.
CnH2nO
Câu 28:
Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4g este C4H8O2 bằng dung dịch NaOH thu được 4,1h muối. Este là:
A.
C2H5COOCH3
B.
CH3COOC2H5
C.
HCOOCH2CH2CH3
D.
HCOOCH(CH3)2
Câu 29:
CO2 → X → Y → Z (+enzym) → CH3COOH. X, Y, Z phù hợp:
A.
tinh bột, fructozo, etanol
B.
tinh bột, glucozo, etanal
C.
xenlulozo, glucozo, andehit axetic
D.
tinh bột, glucozo, etanol
Câu 30:
Chất X chứa (C,H,N). Biết \% khối lượng N trong X là 45,16\%. Khi đem X tác dụng với HCl chỉ tạo muối có dạng RNH3Cl. X là:
A.
C3H9N
B.
C2H7N
C.
CH5N
D.
C3H7N
Câu 31:
Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là:
A.
etanmetanamin
B.
propanamin
C.
etylmetylamamin
D.
propylamin
Câu 32:
Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng triglixerit cần V ml dung dịch NaOH 1M sẽ thu được 9,2g glixerol. Giá trị của V là:
A.
100
B.
150
C.
200
D.
300
Câu 33:
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa là:
A.
CH3OH
B.
CH3COOH
C.
CH3NH2
D.
CH3COOCH3
Câu 34:
So sánh nhiệt độ sôi giữa các chất, trường hợp nào sau đây hợp lý:
A.
C3H7OH < C2H5COOH < CH3COOCH3
B.
C2H5COOH < C3H7OH < CH3COOCH3
C.
CH3COOCH3 < C2H5COOH < C3H7OH
D.
CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH
Câu 35:
Đốt hết 2 amin đơn no bậc 1 đồng đẳng kế tiếp thu được nCO2 : nH2O = 1 : 2. CTPT của 2 amin là:
A.
CH3NH2, C2H5NH2
B.
C2H5NH2, C3H7NH2
C.
C4H9NH2, C5H11NH2
D.
C2H7NH2, C4H9NH2
Câu 36:
Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1g hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu là:
A.
200 ml
B.
150 ml
C.
100 ml
D.
300 ml
Câu 37:
Dãy các chất đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh là:
A.
natri hidroxit, amoni clorua, metylamin
B.
amoniak, natri hidroxit, anilin
C.
ammoniac, metylamin, anilin
D.
metylamin, amoniac, natri axetat
Câu 38:
Glucozo còn được gọi là:
A.
Đường nho
B.
Đường mật ong
C.
Đường mạch nha
D.
Đường mía
Câu 39:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (gồm CH3COOC2H3; C2H3COOCH3 và (CH3COO)3C3H5 ) cần 17,808 lít O2 (đktc) thu được 30,36g CO2 và 10,26g H2O. Lượng X trên phản ứng tối đa với số mol NaOH là:
A.
0,18
B.
0,16
C.
0,12
D.
0,2
Câu 40:
Đem 18g một amin đơn no A trung hòa đủ với dung dịch HCl 2M thu được 32,6g muối. CTPT của A và thể tích dung dịch axit cần là:
A.
C3H9N và 200 ml
B.
CH5N và 200 ml
C.
C2H7N và 100 ml
D.
C2H7N và 200 ml
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Hóa Học THPT Vĩnh Viễn - Đề Số 7 — Mã đề: 2906 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.