HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2900
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2900
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 2017 Hóa Học THPT Vĩnh Chân (Mã Đề 132)
Câu 1: Este có CTPT C 2H 4O 2 có tên gọi nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 2017 Hóa Học THPT Vĩnh Chân (Mã Đề 132)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-lan-1-2017-hoa-hoc-thpt-vinh-chan-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 2017 Hóa Học THPT Vĩnh Chân (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2900 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?
A.
metyl propionat.
B.
metyl fomat.
C.
metyl axetat.
D.
etyl fomat.
Câu 2:
Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
A.
8,4.
B.
5,6.
C.
2,8.
D.
16,8.
Câu 3:
Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A.
Na2CO3
B.
Na3PO4
C.
Ca(OH)2
D.
HCl
Câu 4:
Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là.
A.
3
B.
2
C.
5
D.
4
Câu 5:
Dung dịch X chứa 0,06 mol H2SO4 và 0,04 mol Al2(SO4)3. Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào X thì lượng kết tủa cực đại có thể thu được là bao nhiêu gam?
A.
48,18
B.
32,62
C.
46,12
D.
42,92
Câu 6:
X là một là α-amino axit có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là:
A.
H2NCH(CH3)COOH
B.
H2NCH2CH2COOH
C.
H2NCH2COOCH3
D.
CH2=CH–COONH4
Câu 7:
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?
A.
Ag
B.
Fe
C.
Cu
D.
Ca
Câu 8:
Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 9:
Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là :
A.
Na, Cu
B.
Ca, Zn
C.
Fe, Ag
D.
K, Al
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Enzim là những chất hữu cơ có bản chất protein
B.
Cho glyxin tác dụng với HNO2 có khí bay ra
C.
Phức đồng – saccarozo có công thức là (C12H21O11)2Cu
D.
Tetrapeptit thuộc loại polipeptit
Câu 11:
Cho Etylamin phản ứng với CH3I (tỉ lệ mol 1 :1) thu được chất ?
A.
Đimetylamín
B.
N-Metyletanamin
C.
N-Metyletylamin
D.
Đietylamin
Câu 12:
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
A.
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
B.
CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C.
NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
D.
CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
Câu 13:
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn Y gồm ?
A.
FeO, Cu, Mg.
B.
Fe, Cu, MgO.
C.
Fe, CuO, Mg.
D.
FeO, CuO, Mg.
Câu 14:
Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?
A.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
B.
Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.
C.
Cho Na2O tác dụng với nước.
D.
Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
Câu 15:
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây ?
A.
Mg.
B.
Na.
C.
Cu.
D.
Al.
Câu 16:
Nung m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 sau một thời gian thu được chất rắn Y. Để hoà tan hết Y cần V lít dung dịch H2SO4 0,7M (loãng). Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 0,6 mol khí. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M. Nung M trong chân không đến khối lượng không đổi thu được 44 gam chất rắn T. Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO và CO2 qua ống sứ được chất rắn T nung nóng. Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng gấp 1,208 lần khối lượng của A. Giá trị của (m - V) gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A.
58,4
B.
61,5
C.
63,2
D.
65,7
Câu 17:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3 và Cu(NO3)2 bằng dung dịch chứa H2SO4 loãng và 0,045 mol NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2) có tỉ khối so với O2 bằng 19/17. Cho dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi lượng kết tủa đạt cực đại là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Giá trị m là
A.
32,8.
B.
27,2.
C.
34,6.
D.
28,4.
Câu 18:
Hợp chất nào sau đây cho được phản ứng tráng gương
A.
CH3COOCH3
B.
H2N-CH2-COOH
C.
HCOOC2H5
D.
CH3COONH4
Câu 19:
Hỗn hợp X chứa các chất hữu cơ đều mạch hở, thuần chức gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và 1 este hai chức. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 10,304 lít khí O2 (đktc), thu được 14,96 gam CO2 và 9 gam nước. Mặt khác đun nóng 18,48 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 5,36 gam một muối duy nhất và hỗn hợp Y chứa 2 ancol. Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc ở 140°C thu được m gam hỗn hợp ete. Biết hiệu suất ete hóa của 2 ancol trong Y đều bằng 80\%. Giá trị gần nhất của m là
A.
10
B.
4,0
C.
11
D.
9,0
Câu 20:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng.
(2) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho phen chua vào dung dịch sôda
(4) Cho vôi sống vào dung dịch Cu(NO3)2
(5) Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và HCl
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(1) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng.
(2) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho phen chua vào dung dịch sôda
(4) Cho vôi sống vào dung dịch Cu(NO3)2
(5) Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và HCl
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 21:
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là:
A.
4
B.
6
C.
7
D.
5
Câu 22:
X là α-amino axit trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Lấy 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. Cho 400 ml dung dịch KOH 0,1M vào Y, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 2,995 gam rắn khan. Công thức cấu tạo của X là.
A.
H2N-CH2-CH2-COOH
B.
(CH3)2-CH-CH(NH2)-COOH
C.
H2N-CH2-COOH
D.
CH3-CH(NH2)2-COOH
Câu 23:
Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, metyl fomat, vinyl axetat, triolein, glucozơ, fructozơ. Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là.
A.
5
B.
7
C.
6
D.
4
Câu 24:
Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch FeCl3 x (mol/l) và CuCl2 y (mol/l). Sau khi kết thúc phản ứng, lấy thanh Fe ra lau khô cẩn thận, còn lại thấy khối lượng không đổi so với trước phản ứng. Biết lượng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh Fe. Tỉ lệ x : y là:
A.
3 : 4
B.
1 : 7
C.
2 : 7
D.
4 : 5
Câu 25:
Tơ nilon-6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với nhiệt, với axit và kiềm. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa ?
A.
axit terephatlic và etylen glicol.
B.
axit α-aminocaproic và axit adipic.
C.
hexametylendiamin và axit adipic.
D.
axit α-aminoenantoic và etylen glycol
Câu 26:
Mệnh đề không đúng là:
A.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n ≥ 2).
B.
Thông thường các este ở thể lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước.
C.
Thủy phân este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol.
D.
Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1.
Câu 27:
Sợi dây đồng được dùng để làm dây phơi quần áo, để ngoài không khí ẩm lâu ngày bị đứt. Để nối lại mối đứt đó, ta nên dùng kim loại nào để dây được bền nhất ?
A.
Al.
B.
Cu.
C.
Fe.
D.
Mg.
Câu 28:
Kim loai kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?
A.
Li.
B.
Na.
C.
K.
D.
Cs.
Câu 29:
Chất được sử dụng để bó bột trong y học và đúc tượng là:
A.
Thạch cao nung.
B.
Thạch cao sống.
C.
Thạch cao khan.
D.
Đá vôi.
Câu 30:
Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là:
A.
FeCO3.
B.
Fe3O4.
C.
Fe2O3.
D.
FeS2.
Câu 31:
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A.
Đồng sunfat khan được sử dụng để phát hiện dấu vết của nước có trong chất lỏng.
B.
P, C, S tự bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
C.
Trong vỏ trái đất, sắt chiếm hàm lượng cao nhất trong số các kim loại.
D.
Cho bột CrO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được kết tủa màu vàng.
Câu 32:
Tính chất nào không phải là tính chất vật lý chung của kim loại ?
A.
Tính cứng.
B.
Tính dẫn điện.
C.
Ánh kim.
D.
Tính dẻo.
Câu 33:
Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A.
Saccarozơ.
B.
Glucozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Xenlulozơ.
Câu 34:
Điện phân 10 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 10 phút 30 giây với dòng điện có cường độ I = 2A, thu được m gam Ag. Giả sử hiệu suất phản ứng điện phân đạt 100\%. Giá trị của m là:
A.
2,16 gam.
B.
1,544 gam.
C.
0,432 gam.
D.
1,41 gam.
Câu 35:
Axit nào sau đây là axit béo?
A.
Axit glutamic.
B.
Axit stearic.
C.
Axit axetic.
D.
Axit adipic.
Câu 36:
Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm ?
A.
Cu, Fe, Al, Mg.
B.
Cu, FeO, Al2O3, MgO.
C.
Cu, Fe, Al2O3, MgO.
D.
Cu, Fe, Al, MgO.
Câu 37:
Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở (không chứa chức khác). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng vừa đủ 1,165 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng NaOH thu được hỗn hợp các muối và ancol. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối thu được 11,66 gam Na2CO3 thu được 0,31 mol CO2, còn nếu đốt cháy hoàn toàn lượng ancol thu được thì cần vừa đủ 0,785 mol O2 thu được 0,71 mol H2O. Giá trị m là :
A.
18,16
B.
20,26
C.
24,32
D.
22,84
Câu 38:
Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là:
A.
1,72.
B.
1,56.
C.
1,98.
D.
1,66.
Câu 39:
Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin
A.
tác dụng với oxi không khí.
B.
tác dụng với khí cacbonic.
C.
tác dụng với nitơ không khí và hơi nước.
D.
tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen.
Câu 40:
Sục 0,02 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,06 mol FeBr2 thu được dung dịch A. Cho AgNO3 dư vào A thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.
30,46
B.
12,22
C.
28,86
D.
24,02
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 2017 Hóa Học THPT Vĩnh Chân (Mã Đề 132) — Mã đề: 2900 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.