HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9206
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9206
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 Hóa Học 12 Sở GD&ĐT Nghệ An 2019-2020 (Mã Đề 202)
Câu 1: Cặp ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 Hóa Học 12 Sở GD&ĐT Nghệ An 2019-2020 (Mã Đề 202)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-lan-1-hoa-hoc-12-so-gddt-nghe-an-2019-2020-ma-de-202-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 Hóa Học 12 Sở GD&ĐT Nghệ An 2019-2020 (Mã Đề 202) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9206 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cặp ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A.
Ca2+, CO32−.
B.
H+, HCO3−.
C.
K+, Cl−.
D.
PO43−, Ag+.
Câu 2:
Hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế metan trong phòng thí nghiệm:

Một học sinh dựa vào thí nghiệm trên đã nêu ra các phát biểu sau:
(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy nước.
(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa.
(c) Ống nghiệm đựng chất rắn X khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới.
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước, sau đó mới thao ống dẫn khí.
(e) CaO là chất bảo vệ ống thủy tinh, tránh bị nóng chảy.
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

Một học sinh dựa vào thí nghiệm trên đã nêu ra các phát biểu sau:
(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy nước.
(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa.
(c) Ống nghiệm đựng chất rắn X khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới.
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước, sau đó mới thao ống dẫn khí.
(e) CaO là chất bảo vệ ống thủy tinh, tránh bị nóng chảy.
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A.
1.
B.
4.
C.
3
D.
2.
Câu 3:
Cho 9,6 gam Cu tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
24,8.
B.
28.
C.
21,6.
D.
16,2.
Câu 4:
Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A.
Xenlulozơ.
B.
Polietilen.
C.
Poli (vinyl clorua).
D.
Amilopectin.
Câu 5:
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
A.
Al.
B.
Cu.
C.
Na.
D.
K.
Câu 6:
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 4,8 gam Mg và 5,6 gam Fe bằng dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A.
8,96.
B.
6,72.
C.
7,84.
D.
4,48.
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một dipeptit.
B.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C.
Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
D.
Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của β-amino axit.
Câu 8:
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 9:
Khí X cháy trong oxi có thể tạo ngọn lửa có nhiệt độ lên tới 30 000C nên được ứng dụng trong hàn cắt kim loại. Khí X là
A.
Metan.
B.
Etilen.
C.
Axetilen.
D.
Hidro.
Câu 10:
Công thức hoá học nào sau đây là của chất béo?
A.
CH3COOC2H5.
B.
(C17H35COO)3C3H5.
C.
(CH2=CHCOO)3C3H5.
D.
(C15H31COO)2C2H4.
Câu 11:
Cho 15 gam glyxin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
11,1.
B.
14,55.
C.
9,7.
D.
19,4.
Câu 12:
Cho 8,6 gam CH2=CHCOOCH3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
6,8.
B.
8,2.
C.
14,1.
D.
9,4.
Câu 13:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím ngả màu đỏ?
A.
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
B.
NH3.
C.
C6H5OH.
D.
HOOCCH2NH2.
Câu 14:
Anilin phản ứng với dung dịch chất X tạo kết tủa trắng. Chất X là
A.
NaCl.
B.
NaOH.
C.
Br2.
D.
HCl.
Câu 15:
Trong các polime sau: polietilen, tơ nitron, xenlulozơ, poli (vinyl clorua), tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 16:
Cho chất hữu cơ X có công thức C7H18O2N2 và thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + NaOH → X1 + X2 + H2O
(2) X1 + 2HCl → X3 + NaCl
(3) X4 + HCl → X3
(4) X → tơ nilon-6 + H2O
Phát biểu đúng là
(1) X + NaOH → X1 + X2 + H2O
(2) X1 + 2HCl → X3 + NaCl
(3) X4 + HCl → X3
(4) X → tơ nilon-6 + H2O
Phát biểu đúng là
A.
Phân tử khối của X lớn hơn so với X3.
B.
Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính.
C.
Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4.
D.
X2 làm quỳ tím hóa hồng.
Câu 17:
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl.
B.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.
C.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.
D.
Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2.
Câu 18:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng.
(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư.
(d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng.
(e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng.
(f) Nung nóng Fe(NO3)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm trên có chất khí sinh ra là
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng.
(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư.
(d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng.
(e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng.
(f) Nung nóng Fe(NO3)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm trên có chất khí sinh ra là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 19:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?
A.
Cu.
B.
Al.
C.
Fe.
D.
Zn.
Câu 20:
Trong các ion sau: Ca2+, Cu2+, Ag+, Fe3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A.
Fe3+.
B.
Ag+.
C.
Cu2+.
D.
Ca2+.
Câu 21:
Cho các chất: NaHCO3, CO2, Al2O3, Fe3O4. Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 22:
Trong các dung dịch sau: metyl amin, anilin, etyl axetat, lysin. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 23:
Khi đốt than trong phòng kín sinh ra khí độc nào sau đây?
A.
CO2.
B.
H2S.
C.
CO.
D.
NO.
Câu 24:
Dãy chất nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A.
Saccarozơ, chất béo, metyl axetat.
B.
Glucozơ, xenlulozơ, tinh bột.
C.
Fructozơ, saccarozơ, metyl axetat.
D.
Metyl axetat, glucozơ, chất béo.
Câu 25:
Nung nóng a mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 18,2 gam và còn lại hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 29,12 lít khí O2 (đktc). Giá trị của a là
A.
0,4.
B.
0,2.
C.
0,5.
D.
0,3.
Câu 26:
Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở đây nào sau đây?
A.
Pb(NO3)2, CuSO4, AgNO3.
B.
MgSO4, CuSO4, AgNO3.
C.
NaCl, Pb(NO3)2, AgNO3.
D.
NaCl, AlCl3, ZnCl2.
Câu 27:
Cho a mol hỗn hợp gồm CO2 và hơi H2O qua than nung đỏ, thu được 1,6a mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, H2. Dẫn toàn bộ X qua dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol KHCO3 và 0,06 mol K2CO3, thu được dung dịch Y chứa 12,76 gam chất tan, khí thoát ra còn CO và H2. Bỏ qua sự hoà tan các khí trong nước. Giá trị của a là
A.
0,15.
B.
0,10.
C.
0,05.
D.
0,20.
Câu 28:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước.
(b) Do có nhiều fructozơ nên mật ong có vị ngọt sắc.
(c) Protein trong lòng trắng trứng chủ yếu được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit.
(d) Lưu hoá cao su là đun nóng cao su với lưu huỳnh để tăng tính đàn hồi và độ bền cho cao su.
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là
(a) Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước.
(b) Do có nhiều fructozơ nên mật ong có vị ngọt sắc.
(c) Protein trong lòng trắng trứng chủ yếu được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit.
(d) Lưu hoá cao su là đun nóng cao su với lưu huỳnh để tăng tính đàn hồi và độ bền cho cao su.
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 29:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào nước dư, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X đến khi thu được kết tủa lớn nhất thấy hết 500 ml. Giá trị của m là
A.
28,25.
B.
56,50.
C.
41,00.
D.
20,50.
Câu 30:
Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri linoleat. Đốt cháy m gam X thu được 275,88 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với 88 gam brom trong dung dịch. Giá trị của m là
A.
97,02.
B.
88,20.
C.
96,80.
D.
88,00.
Câu 31:
] Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A.
NH4NO3.
B.
NaNO3.
C.
K2CO3
D.
KCl.
Câu 32:
Hấp thụ hết V hoặc 3V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X chứa 0,2 NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Mặt khác, hấp thụ hết 2V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X thu được 1,2m gam kết tủa. Biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là
A.
3,360.
B.
2,800.
C.
2,688.
D.
3,136.
Câu 33:
Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 40,2 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 22,0 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C để chuyển hết toàn bộ ancol thành ete thì thấy có 16,6 gam ete tạo ra. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là
A.
44,78\%.
B.
18,40\%.
C.
59,70\%.
D.
36,82\%.
Câu 34:
Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H8O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được muối Y và hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số nguyên tử hidro (MZ < MT). Axit hóa Y thu được hợp chất hữu cơ E đa chức. Cho các phát biểu sau đây:
(a) Đề hidrat hóa Z (xt H2SO4 đặc, 1700C), thu được anken.
(b) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn nhiệt độ sôi của etanol.
(c) Phân tử chất E có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi.
(d) X có hai công thức cấu tạo thoả mãn.
(e) Từ Z có thể tạo ra T bằng một phản ứng.
Số phát biểu đúng là
(a) Đề hidrat hóa Z (xt H2SO4 đặc, 1700C), thu được anken.
(b) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn nhiệt độ sôi của etanol.
(c) Phân tử chất E có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi.
(d) X có hai công thức cấu tạo thoả mãn.
(e) Từ Z có thể tạo ra T bằng một phản ứng.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 35:
Cho sơ đồ các phản ứng sau (các chất phản ứng theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X1+X2duX3+X4↑+H2O
(2) X1+X3⟶X5+H2O
(3) X2+X5⟶X4+2X3
(4) X4+X6⟶BaSO4+CO2+H2O
Cho các cặp chất (1): NaOH và H₂SO₄; (2): Ba(HCO₃)₂ và H₂SO₄; (3): Ba(OH)₂ và HCl; (4): Ba(OH)₂ và H₂SO₄
Số cặp chất ở trên thoả mãn thứ tự X₂, X₆ trong sơ đồ là
(1) X1+X2duX3+X4↑+H2O
(2) X1+X3⟶X5+H2O
(3) X2+X5⟶X4+2X3
(4) X4+X6⟶BaSO4+CO2+H2O
Cho các cặp chất (1): NaOH và H₂SO₄; (2): Ba(HCO₃)₂ và H₂SO₄; (3): Ba(OH)₂ và HCl; (4): Ba(OH)₂ và H₂SO₄
Số cặp chất ở trên thoả mãn thứ tự X₂, X₆ trong sơ đồ là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 36:
Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H₂SO₄ 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Sau đó, lắc đều cả hai ống nghiệm, lập ống sinh hàn đồng thời đun cách thủy trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong hai ống nghiệm là
A.
Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất.
B.
Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.
C.
Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.
D.
Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng trở thành đồng nhất.
Câu 37:
Chất X (CₙH₂ₙ₊₁O₄N) và chất Y (CₙH₂ₙ₊₄O₂N₂) đều là muối amoni của amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,2 mol metylamin và 58,0 gam hỗn hợp M gồm hai muối. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
X hoặc Y đều có hai CTCT thoả mãn.
B.
Giá trị m là 51 gam.
C.
X và Y là muối của cùng một aminoaxit.
D.
Hai muối trong M có cùng số nguyên tử cacbon.
Câu 38:
] Điện phân dung dịch X gồm AgNO₃ và Cu(NO₃)₂ với cường độ dòng điện không đổi, điện cực trơ. Khối lượng catot (m gam) tăng biểu diễn theo thời gian điện phân (t giây) như đồ thị

Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% và kim loại đều bám vào catot. Giá trị của x là

Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% và kim loại đều bám vào catot. Giá trị của x là
A.
9,6
B.
10,8
C.
12,9
D.
16,2.
Câu 39:
Cho 10,42 gam hỗn hợp X gồm FeS₂, FeS, Cu₂S, MgS và ZnS tác dụng hết với dung dịch H₂SO₄ đặc nóng, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối sunfat và 11,2 lít khí SO₂ (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Thêm từ từ Ba(OH)₂ vào dung dịch Y (trong điều kiện không có oxi) thì lượng kết tủa lớn nhất tạo ra là 43,96 gam. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
16.
B.
15.
C.
21.
D.
20.
Câu 40:
Cho ba dung dịch (1), (2), (3) lần lượt chứa ba chất tan X, Y, Z trong nước có cùng nồng độ mol/l. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1 : Cho V(ml) dung dịch (1) + V(ml) dung dịch (2), thêm Cu dư thu được x mol NO.
Thí nghiệm 2 : Cho V(ml) dung dịch (1) + V(ml) dung dịch (3), thêm Cu dư thu được y mol NO.
Thí nghiệm 3 : Cho V(ml) dung dịch (2) + V(ml) dung dịch (3), thêm Cu dư thu được z mol NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất; x > y > z. Ba chất X, Y, Z lần lượt là
Thí nghiệm 1 : Cho V(ml) dung dịch (1) + V(ml) dung dịch (2), thêm Cu dư thu được x mol NO.
Thí nghiệm 2 : Cho V(ml) dung dịch (1) + V(ml) dung dịch (3), thêm Cu dư thu được y mol NO.
Thí nghiệm 3 : Cho V(ml) dung dịch (2) + V(ml) dung dịch (3), thêm Cu dư thu được z mol NO.
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất; x > y > z. Ba chất X, Y, Z lần lượt là
A.
H₂SO₄, HCl, KNO₃.
B.
HNO₃, H₂SO₄, NaNO₃.
C.
HNO3, KNO3, H2SO4.
D.
H2SO4, HNO3, NaNO3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần 1 Hóa Học 12 Sở GD&ĐT Nghệ An 2019-2020 (Mã Đề 202) — Mã đề: 9206 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.