HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5217
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5217
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần II Hóa Học 2019-2020 - Đề Số 208
Câu 1: Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào dưới đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần II Hóa Học 2019-2020 - Đề Số 208
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-lan-ii-hoa-hoc-2019-2020-de-so-208-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần II Hóa Học 2019-2020 - Đề Số 208 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5217 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào dưới đây?
A.
Photpho.
B.
Canxi.
C.
Nitơ.
D.
Kali.
Câu 2:
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A.
Tính dẻo.
B.
Nhiệt độ nóng chảy.
C.
Khối lượng riêng.
D.
Tính cứng.
Câu 3:
Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 4:
Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ tím?
A.
Anilin.
B.
Alanin.
C.
Axit glutamic.
D.
Metanamin.
Câu 5:
Hòa tan hoàn toàn CuO trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Fe, BaCl2, MgCl2 và Al(OH)3, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 6:
Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hết phần một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 10 và dung dịch chứa m gam muối. Hòa tan hoàn toàn phần hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3 tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí (trong đó có khí NO). Giá trị gần nhất của m có giá trị nào sau đây?
A.
27.
B.
29.
C.
31.
D.
25.
Câu 7:
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t0), thu được chất béo rắn.
(c) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
(e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(g) Thủy phân saccarozo chỉ thu được glucozo.
Số phát biểu đúng là
(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t0), thu được chất béo rắn.
(c) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
(e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(g) Thủy phân saccarozo chỉ thu được glucozo.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 8:
Chất X có công thức phân tử C3H9O2N, khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thoát ra một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 9:
Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch hở), thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O. Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
6,80.
B.
10,48.
C.
13,12.
D.
14,24.
Câu 10:
Số đồng phân amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 11:
Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4. Giá trị của m là
A.
16,085.
B.
14,485.
C.
18,300.
D.
18,035.
Câu 12:
Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Phát biểu nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
B.
Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2.
C.
Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.
D.
Thí nghiệm trên dùng để xác định nito có trong hợp chất hữu cơ.
Câu 13:
Triglixerit X phản ứng với H2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được triglixerit no Y (Y được tạo ra từ một axit béo). Số công thức cấu tạo có thể có của X là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 14:
Hữu cơ tổng hợp (Este tổng hợp) (định lượng)
Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
43,0.
B.
37,0.
C.
40,5.
D.
13,5.
Câu 15:
Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,4M. Dung dịch Y gồm a mol H2SO4 và b mol Al2(SO4)3. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch X vào dung dịch Y. Sự phụ thuộc của tổng số mol kết tủa thu được (y mol) vào thể tích dung dịch X nhỏ vào (x lít) được biểu diễn theo đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Giá trị của a và b lần lượt là
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Giá trị của a và b lần lượt là
A.
0,005 và 0,001.
B.
0,005 và 0,025.
C.
0,001 và 0,005.
D.
0,025 và 0,005.
Câu 16:
Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C2H10N2O3 và C5H15N3O4. Cho X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chứa m gam các muối của Natri và 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Z gồm 2 chất khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Biết tỉ khối của Z so với hidro là 10,25. Giá trị của m là
A.
22,2.
B.
26,9.
C.
19,1.
D.
29,7.
Câu 17:
Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
A.
Ancol etylic.
B.
Axit acrylic.
C.
Phenol.
D.
Axetandehit.
Câu 18:
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử khối của dipeptit Gly-Val là 174.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Khi thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(h) Thủy phân hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiêm luôn thu được ancol và muối của axit cacboxylic.
(i) Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
(a) Phân tử khối của dipeptit Gly-Val là 174.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Khi thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit.
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
(h) Thủy phân hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiêm luôn thu được ancol và muối của axit cacboxylic.
(i) Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A.
6.
B.
5.
C.
7.
D.
4.
Câu 19:
Kim loại Na không tan trong chất lỏng nào sau đây?
A.
Nước.
B.
Dung dịch HCl.
C.
Dầu hỏa.
D.
Etanol.
Câu 20:
Đun nóng 18 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam bạc. Giá trị của m là
A.
21,6.
B.
1,08.
C.
2,16.
D.
10,8.
Câu 21:
Nung 8,4 gam Fe với 3,2 gam S, thu được hỗn hợp chất rắn X gồm 3 chất. Thể tích dung dịch HCl 1M tối thiểu cần dùng để hòa tan hết X là
A.
100 ml.
B.
300 ml.
C.
200 ml.
D.
600 ml.
Câu 22:
Nhúng một thanh Zn vào dung 50 ml dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng thanh kẽm giảm 0,08 gam. Nồng độ dung dịch CuSO4 là
A.
0,08M.
B.
0,16M.
C.
1,6M.
D.
0,8M.
Câu 23:
Thể tích khí (đktc) axetilen tối thiểu cần dùng để làm mất màu hết 150 ml dung dịch brom 1M là
A.
3,36 lít.
B.
2,24 lít.
C.
1,12 lít.
D.
1,68 lít.
Câu 24:
Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam este đơn chức G, thu được hỗn hợp X. Cho X lội từ từ qua nước vôi trong dư, thu được 40 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 17,0 gam. Mặt khác, lấy 8,6 gam G cho vào 250 ml KOH 1M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa ancol. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
19,4.
B.
17,8.
C.
11.
D.
15,4.
Câu 25:
Công thức tổng quát của ankyl benzen là
A.
CnH2n−8 (n≥8).
B.
CnH2n−6 (n≥6).
C.
CnH2n−4 (n≥4).
D.
CnH2n−2 (n≥2).
Câu 26:
X, Y, Z là một trong các chất sau: C2H4; C2H5OH; CH3CHO. Tổng số sơ đồ dạng X → Y → Z (mỗi mũi tên là 1 phản ứng) nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
6.
Câu 27:
Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được 4,48 lít (đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
17,4.
B.
13,4.
C.
17,2.
D.
16,2.
Câu 28:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ). (b) Nung FeS2 trong không khí.
(c) Nhiệt phân Ca(HCO3)2. (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư). (g) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
(a) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ). (b) Nung FeS2 trong không khí.
(c) Nhiệt phân Ca(HCO3)2. (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư). (g) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.
Câu 29:
Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X1+H2Ođiện phaˆncoˊ maˋng nganX2+X3↑+H2↑
(2) X2+X4→BaCO3↓+Na2CO3+H2O
(3) X2+X3→X1+X5+H2O
(4) X4+X6→BaSO4↓+K2SO4+CO2↑+H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
(1) X1+H2Ođiện phaˆncoˊ maˋng nganX2+X3↑+H2↑
(2) X2+X4→BaCO3↓+Na2CO3+H2O
(3) X2+X3→X1+X5+H2O
(4) X4+X6→BaSO4↓+K2SO4+CO2↑+H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
A.
NaOH, NaClO, KHSO4.
B.
NaOH. NaClO, H2SO4.
C.
NaHCO3, NaClO, KHSO4.
D.
KOH, KClO3, H2SO4.
Câu 30:
Trong phương pháp sinh hóa, ancol etylic được sản xuất từ chất nào sau đây?
A.
Xenlulozơ.
B.
Etilen.
C.
Tinh bột.
D.
Anđehit axetic.
Câu 31:
Hợp chất X có công thức phân tử là C10H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1): C10H8O4+2NaOHH2O, t0X1+X2
(2): X1+2HCl→X3+2NaCl
(3): nX3+nX2t0Poli(etylen - terephtalat)+2nH2O
Phát biểu nào sau đây sai?
(1): C10H8O4+2NaOHH2O, t0X1+X2
(2): X1+2HCl→X3+2NaCl
(3): nX3+nX2t0Poli(etylen - terephtalat)+2nH2O
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Dung dịch X3 có thể làm quì tím chuyển màu hồng.
B.
Số nguyên tử H trong phân tử X3 bằng 8.
C.
Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3.
D.
Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam.
Câu 32:
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A.
Poli (vinyl axetat).
B.
Polietien.
C.
Poli (hexametylen adipamit).
D.
Xenlulozơ.
Câu 33:
Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (MX<MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A.
40 \% và 30 \%.
B.
20 \% và 40 \%.
C.
30 \% và 30 \%.
D.
50 \% và 20 \%.
Câu 34:
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A.
NaHSO4.
B.
Na2HPO4.
C.
NaHCO3.
D.
CH3COONa.
Câu 35:
Metyl fomat có công thức phân tử là
A.
C3H6O2.
B.
C2H4O2.
C.
CH2O2.
D.
C3H4O2.
Câu 36:
Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí. Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
5,8.
B.
6,8.
C.
4,4.
D.
7,6.
Câu 37:
Cacbohidrat nào dưới đây không bị thủy phân?
A.
Xenlulozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Glucozơ.
Câu 38:
Cho các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, CH3COOH. Số chất tác dụng được với natri là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 39:
Hòa tan hoàn toàn m gam Zn vào dung dịch loãng chứa 0,2 mol H2SO4, thu được khí H2 và dung dịch X. Nếu cho 230 ml dung dịch NaOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 260 ml dung dịch NaOH 2M vào X thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là
A.
9,750 và 5,94.
B.
4,875 và 4,455.
C.
4,875 và 1,485.
D.
9,750 và 1,485.
Câu 40:
Kim loại Cu tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
FeSO4.
B.
H2SO4 loãng.
C.
Fe2(SO4)3.
D.
HCl.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Lần II Hóa Học 2019-2020 - Đề Số 208 — Mã đề: 5217 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.