HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6708
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6708
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2018-2019 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang Lần 1
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x = x 0 là f'(x 0). Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2018-2019 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang Lần 1
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-toan-2018-2019-thpt-ngo-si-lien-bac-giang-lan-1-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2018-2019 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang Lần 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6708 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x=x0 là f′(x0). Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
f′(x0)=limΔx→0Δxf(x0+Δx)−f(x0).
B.
f′(x0)=limx→x0x−x0f(x)−f(x0).
C.
f′(x0)=limh→0hf(x0+h)−f(x0).
D.
f′(x0)=limx→x0x−x0f(x+x0)−f(x0).
Câu 2:
Giá trị của limx→1x−1x2−1 bằng
A.
−1.
B.
−2.
C.
2.
D.
3.
Câu 3:
Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2x2+m−1009 có đúng một tiếp tuyến song song với trục Ox. Tổng các giá trị của S bằng
A.
2016.
B.
2019.
C.
2017.
D.
2018.
Câu 4:
Giá trị của biểu thức P=31−2⋅32+2⋅921 bằng
A.
3.
B.
81.
C.
1.
D.
9.
Câu 5:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, SA=a3, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
2a33.
B.
4a33.
C.
2a3.
D.
4a3.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên khoảng (a;b) chứa x0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Nếu f′(x0)=0 thì hàm số đạt cực trị tại x=x0.
B.
Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x=x0 thì f′(x0)<0.
C.
Nếu hàm số đạt cực trị tại x=x0 thì f′(x0)=0.
D.
Hàm số đạt cực trị tại x=x0 khi và chỉ khi f′(x0)=0.
Câu 7:
Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+2 là
A.
y=2;x=1.
B.
y=1;x=1.
C.
y=−2;x=1.
D.
y=1;x=−2.
Câu 8:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x(5−2x)2 trên [0;3] là
A.
3250.
B.
0.
C.
27250.
D.
27125.
Câu 9:
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?


A.
y=41x4−21x2−1.
B.
y=41x4−x2−1.
C.
y=41x4−2x2−1.
D.
y=−41x4+x2−1.
Câu 10:
Biến đổi P=3x4⋅6x4 với x>0 thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được
A.
P=x94.
B.
P=x34.
C.
P=x2.
D.
P=x.
Câu 11:
Cho hàm số y=−x3+3x−2 có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung có phương trình
A.
y=−3x+1.
B.
y=−3x−2.
C.
y=3x+1.
D.
y=3x−2.
Câu 12:
Số các giá trị nguyên của m để phương trình x2−2x−m−1=2x−1 có hai nghiệm phân biệt là
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên [−2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm

Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm
A.
x=1.
B.
x=−2.
C.
x=2.
D.
x=−1.
Câu 14:
Cho khối chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=2a,SA=3a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a3.
B.
3a3.
C.
2a3.
D.
a3.
Câu 15:
Phương trình 2cosx−1=0 có tập nghiệm là
A.
{±3π+k2π,k∈Z}.
B.
{±6π+k2π,k∈Z}.
C.
{3π+k2π,6π+l2π,k,l∈Z}.
D.
{−3π+k2π,−6π+l2π,k,l∈Z}.
Câu 16:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên (1;+∞)?
A.
y=x4+2x2+1.
B.
y=−x3+3x2−3x+1.
C.
y=2x3−x2−3x+1.
D.
y=x−1.
Câu 17:
Hàm số y=3x3−2x2−6x+43
A.
Đồng biến trên (−2;3).
B.
Nghịch biến trên (−2;3).
C.
Nghịch biến trên (−∞;−2).
D.
Đồng biến trên (−2;+∞).
Câu 18:
Cho hàm số y=2x−12x+1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M(0;−1) bằng
A.
4.
B.
1.
C.
0.
D.
−4.
Câu 19:
Đồ thị hàm số y=−x3−3x2+2 có dạng


A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=x−x2 xác định trên tập D=[0;1]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số f(x) có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất trên D.
B.
Hàm số f(x) có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên D.
C.
Hàm số f(x) có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất trên D.
D.
Hàm số f(x) không có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên D.
Câu 21:
Giá trị của limn→+∞n−13+n bằng
A.
1.
B.
3.
C.
−1.
D.
−3.
Câu 22:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm M(1;0) và N(0;2). Đường thẳng đi qua A(21;1) và song song với đường thẳng MN có phương trình là
A.
Không tồn tại đường thẳng như đề bài yêu cầu.
B.
2x+y−2=0.
C.
4x+y−3=0.
D.
2x−4y+3=0.
Câu 23:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I(1;1) và đường thẳng (d):3x+4y−2=0. Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng (d) có phương trình
A.
(x−1)2+(y−1)2=5.
B.
(x−1)2+(y−1)2=25.
C.
(x−1)2+(y−1)2=1.
D.
(x−1)2+(y−1)2=51.
Câu 24:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Một tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y=−451x+2018 có phương trình
A.
y=45x−83.
B.
y=45x+173.
C.
y=−45x+83.
D.
y=45x−173.
Câu 25:
Cho cấp số cộng 1,4,7,…. Số hạng thứ 100 của cấp số cộng là
A.
297.
B.
301.
C.
295.
D.
298.
Câu 26:
Cho hàm số y=x3+3mx2−2x+1. Hàm số có điểm cực đại tại x=−1, khi đó giá trị của tham số m thỏa mãn
A.
m∈(−1;0).
B.
m∈(0;1).
C.
m∈(−3;−1).
D.
m∈(1;3).
Câu 27:
Giá trị của tổng S=1+3+32+⋯+32018 bằng
A.
S=232019−1.
B.
S=232018−1.
C.
S=232020−1.
D.
S=−232018−1.
Câu 28:
Biết rằng đồ thị hàm số y=bx−2ax+1 có đường tiệm cận đứng là x=2 và đường tiệm cận ngang là y=3. Tính giá trị của a+b.
A.
1.
B.
5.
C.
4.
D.
0.
Câu 29:
Cho số thực a>1. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
3aa4>1.
B.
a31>a.
C.
a20181>a20191.
D.
a−2>a31.
Câu 30:
Giá trị của biểu thức log25⋅log564 bằng
A.
6.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 31:
Hình bát diện đều có số cạnh là
A.
6.
B.
10.
C.
12.
D.
8.
Câu 32:
Bạn Đức có 6 quyển sách Văn khác nhau và 10 quyển sách Toán khác nhau. Hỏi bạn Đức có bao nhiêu cách chọn ra 3 quyển sách trong đó có đúng 2 quyển cùng loại?
A.
560.
B.
420.
C.
270.
D.
150.
Câu 33:
Cho hàm số y=x+mmx+4. Giá trị của m để hàm số đồng biến trên (2;+∞) là
A.
m>2.
B.
[<table><tbody><tr><td>m<−2</td></tr><tr><td>m>2</td></tr></tbody></table>.
C.
m≤−2.
D.
m<−2.
Câu 34:
Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;3π) của phương trình sin2x−2cos2x+2sinx=2cosx+4 là
A.
3π.
B.
π.
C.
2π.
D.
2π.
Câu 35:
Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (BDD′B′) chia khối lập phương thành
A.
Hai khối lăng trụ tam giác.
B.
Hai khối tứ diện.
C.
Hai khối lăng trụ tứ giác.
D.
Hai khối chóp tứ giác.
Câu 36:
Cho hàm số y=xsinx, số nghiệm thuộc [−2π;2π] của phương trình y′′+y=1 là
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 37:
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và đáy bằng 30∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
18a32.
B.
36a32.
C.
18a33.
D.
36a33.
Câu 38:
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, đường cao SO. Biết SO=2a2, thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a32.
B.
3a32.
C.
2a32.
D.
4a33.
Câu 39:
Các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số y=mx2−3mx+2x−1 có bốn đường tiệm cận phân biệt là
A.
m>0.
B.
m>89.
C.
m>98.
D.
m>98,m=1.
Câu 40:
Với mọi giá trị dương của m, phương trình x2−m2=x−m luôn có số nghiệm là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 41:
Giá trị của limx→0x2x3+x2+1−1 bằng
A.
1.
B.
21.
C.
−1.
D.
0.
Câu 42:
Lớp 12A có 10 học sinh giỏi trong đó có 1 nam và 9 nữ. Lớp 12B có 8 học sinh giỏi trong đó có 6 nam và 2 nữ. Cần chọn mỗi lớp 2 học sinh giỏi đi dự Đại hội Thi đua. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 4 học sinh được chọn có 2 nam và 2 nữ?
A.
1155.
B.
3060.
C.
648.
D.
594.
Câu 43:
Gọi I là tâm của đường tròn (C):(x−1)2+(y−1)2=4. Số các giá trị nguyên của m để đường thẳng x+y−m=0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác IAB có diện tích lớn nhất là
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 44:
Gọi Δ là tiếp tuyến tại điểm M(x0;y0) với x0<0 thuộc đồ thị hàm số y=x+1x+2 sao cho khoảng cách từ I(−1;1) đến Δ đạt giá trị lớn nhất. Khi đó x0y0 bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
−1.
D.
0.
Câu 45:
Cho khối chóp S.ABC có AB=5 cm,BC=4 cm,CA=7 cm. Các mặt bên tạo với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 30∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
342 cm3.
B.
343 cm3.
C.
346 cm3.
D.
433 cm3.
Câu 46:
Có một khối gỗ dạng hình chóp O.ABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau, OA=3 cm,OB=6 cm,OC=12 cm. Trên mặt phẳng (ABC) người ta đánh dấu một điểm M, sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có OM là một đường chéo đồng thời hình hộp có 3 mặt nằm trên 3 mặt của tứ diện (xem hình vẽ).

Thể tích lớn nhất của khối gỗ hình hộp chữ nhật bằng

Thể tích lớn nhất của khối gỗ hình hộp chữ nhật bằng
A.
8 cm3.
B.
24 cm3.
C.
12 cm3.
D.
36 cm3.
Câu 47:
Cho khối chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy là tam giác ABC cân tại A, độ dài trung tuyến AD bằng a, cạnh bên SB tạo với đáy góc 30∘ và tạo với mặt phẳng (SAD) góc 30∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
3a3.
B.
3a33.
C.
6a33.
D.
6a3.
Câu 48:
Cho hàm số y=2x4−4x2+23. Giá trị thực của m để phương trình 2x4−4x2+23=m2−m+21 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt là:
A.
0≤m≤1.
B.
0<m<1.
C.
0<m≤1.
D.
0≤m<1.
Câu 49:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x−1+5−x−(x−1)(5−x)+5 là
A.
Không tồn tại.
B.
0.
C.
7.
D.
3+22.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x2−2x) với mọi x∈R. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(x3−3x2+m) có 8 điểm cực trị là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2018-2019 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang Lần 1 — Mã đề: 6708 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.