HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4306
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4306
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2019 Sở GD&ĐT Đà Nẵng
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2019 Sở GD&ĐT Đà Nẵng
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-toan-2019-so-gddt-da-nang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2019 Sở GD&ĐT Đà Nẵng Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4306 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=xlnx là
A.
21ln2x+lnx+C.
B.
21ln2x+C.
C.
ln2x+C.
D.
ln(lnx)+C.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng


A.
−2.
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 3:
Đạo hàm của hàm số y=51e4x là
A.
y′=−54e4x.
B.
y′=201e4x.
C.
y′=54e4x.
D.
y′=−201e4x.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=a5. Thể tích của khối chóp S.ABCD theo a bằng
A.
a33.
B.
3a33.
C.
3a315.
D.
6a33.
Câu 5:
Phương trình log21(x+1)=−2 có nghiệm là
A.
x=43.
B.
x=3.
C.
x=4.
D.
x=−3.
Câu 6:
Hàm số y=x4−2x2+2019 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−1;0).
B.
(−∞;−1).
C.
(−1;1).
D.
(−∞;1).
Câu 7:
Thể tích khối nón có chiều cao bằng 2, bán kính hình tròn đáy bằng 5 là
A.
3200π.
B.
50π.
C.
350π.
D.
25π.
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2, số hạng thứ ba u3=8. Giá trị của công sai bằng
A.
5.
B.
10.
C.
4.
D.
3.
Câu 9:
Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có các đỉnh thuộc 18 điểm đã cho là
A.
C183.
B.
6.
C.
A183.
D.
318!.
Câu 10:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−6 là
A.
x=−1.
B.
y=−6.
C.
x=3.
D.
y=2.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=2i+5k−3j. Tọa độ của a là
A.
(−2;3;−5).
B.
(2;5;−3).
C.
(2;−3;5).
D.
(−2;−5;3).
Câu 12:
Phần ảo của số phức z=−7+6i bằng
A.
−6.
B.
6i.
C.
6.
D.
−6i.
Câu 13:
Cho ∫abf(x)dx=2 và ∫abg(x)dx=−3. Giá trị của ∫ab[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−4.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 14:
Thể tích khối lập phương cạnh 3a bằng
A.
3a3.
B.
9a3.
C.
27a3.
D.
a3.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;−2;3), M(0;1;5). Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua M là
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=14.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=14.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=196.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=196.
Câu 16:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x+3x là
A.
−21sin2x+23x2+C.
B.
sin2x+3x2+C.
C.
−2sin2x+3+C.
D.
21sin2x+23x2+C.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng


A.
(1;3).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;0).
D.
(0;1).
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oyz) có phương trình là
A.
y+z=0.
B.
z=0.
C.
y=0.
D.
x=0.
Câu 19:
Tập xác định D của hàm số y=ln(x3−4x2) là
A.
D=(−∞;4)∖{0}.
B.
D=(−∞;4).
C.
D=(4;+∞).
D.
D={0}∪[4;+∞).
Câu 20:
Số phức z=4−3i có môđun bằng
A.
22.
B.
25.
C.
5.
D.
8.
Câu 21:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2x2+1 tại điểm có hoành độ x=1 là
A.
y=x+2.
B.
y=x−2.
C.
y=x+3.
D.
y=3x+3.
Câu 22:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−3x≤16 là
A.
[−1;4].
B.
[−1;+∞).
C.
(−∞;4].
D.
(−∞;−1]∪[4;+∞).
Câu 23:
Cho đồ thị hai hàm số y=x3−3x2+x+3 và y=−x2+2x+1 như hình bên. Diện tích phần hình phẳng được tô màu tính theo công thức nào dưới đây?


A.
∫−11(x3−2x2−x+2)dx+∫12(−x3+2x2+x−2)dx.
B.
∫−12(x3−2x2−x+2)dx.
C.
∫−11(−x3+2x2+x−2)dx+∫12(x3−2x2−x+2)dx.
D.
∫−12(−x3+2x2+x−2)dx.
Câu 24:
Trong hình chóp tam giác đều có góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘, tang của góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
A.
63.
B.
3.
C.
23.
D.
23.
Câu 25:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x2+2x+3 trên đoạn [0;3] là
A.
18.
B.
3.
C.
6.
D.
2.
Câu 26:
Cho hai số phức z1=1+i và z2=1−i. Giá trị của biểu thức z1+iz2 bằng
A.
2−2i.
B.
2i.
C.
2.
D.
2+2i.
Câu 27:
Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B với BC=2BA=2a. Biết A′B hợp với mặt phẳng (ABC) một góc 60∘. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
a33.
B.
3a33.
C.
32a33.
D.
2a33.
Câu 28:
Cho biết phương trình log9x+log9x+4=26 có nghiệm dạng x=3n, với n là số tự nhiên. Tổng tất cả các chữ số của n bằng
A.
9.
B.
5.
C.
6.
D.
3.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng −1x−2=2y+2=−3z và đi qua điểm A(3;−4;5) là
A.
−3x+4y−5z−26=0.
B.
x−2y+3z+26=0.
C.
3x−4y+5z−26=0.
D.
−x+2y−3z+26=0.
Câu 30:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=31x3+mx2+(m+6)x−(2m+1) đồng biến trên R.
A.
m≤−2.
B.
m≥3.
C.
−2≤m≤0.
D.
−2≤m≤3.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và mặt phẳng (P):2x−2y−z+5=0. Tọa độ điểm C trên trục Oy sao cho mặt phẳng (ABC) hợp với mặt phẳng (P) một góc 45∘ là
A.
C(0;−22+2;0).
B.
C(0;41;0).
C.
C(0;22+2;0).
D.
C(0;−41;0).
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy, mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc bằng 60∘, M là trung điểm của BC. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 3a33. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
6a3.
B.
2a3.
C.
4a3.
D.
a3.
Câu 33:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3a,BC=2a,AD′=a5. Gọi I là trung điểm cạnh BC. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (AID′) theo a bằng


A.
46a46.
B.
23a46.
C.
463a46.
D.
233a46.
Câu 34:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như hình bên. Bất phương trình x⋅f(x)>mx+1 nghiệm đúng với mọi x∈(1;2019) khi


A.
m≥f(1)−1.
B.
m≤f(1)−1.
C.
m≥f(2019)−20191.
D.
m≤f(2019)−20191.
Câu 35:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [−1;1] và thỏa f(1)=0, (f′(x))2+4f(x)=8x2+16x−8 với mọi x∈[−1;1]. Giá trị của ∫01f(x)dx bằng
A.
−35.
B.
32.
C.
51.
D.
−31.
Câu 36:
Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB=4,BC=2. Gọi P,Q lần lượt là các điểm trên cạnh AB và CD sao cho BP=1,QD=3QC. Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục PQ ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
A.
10π.
B.
12π.
C.
4π.
D.
6π.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2−4y−21=0 và mặt phẳng (P):y=2 cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn (C). Mặt cầu chứa M(0;0;3) và (C) có bán kính là
A.
34.
B.
5.
C.
25.
D.
17.
Câu 38:
Cho một bảng hình chữ nhật kích thước 10×9 gồm 90 ô vuông đơn vị. Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật được tạo bởi các ô vuông đơn vị của bảng. Xác suất để hình được chọn là hình vuông là
A.
54.
B.
152.
C.
103.
D.
32.
Câu 39:
Cho x,y,z là các số thực dương thay đổi và thỏa 5(x2+y2+z2)=9(xy+2yz+zx). Giá trị lớn nhất của biểu thức P=y2+z2x−(x+y+z)31 bằng
A.
18.
B.
12.
C.
16.
D.
24.
Câu 40:
Cho phương trình (3x−5)log32(x+m)+(9x−19)log3(x+m)=12 với m là tham số. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm thuộc khoảng (2;+∞) là
A.
(−∞;−2753).
B.
(−2753;79).
C.
(−79;+∞).
D.
(−∞;79).
Câu 41:
Anh A vay 50 triệu đồng để mua một chiếc xe giá với lãi suất 1,2%/tháng. Anh ta muốn trả góp cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng là như nhau và anh A trả hết nợ sau đúng 2 năm kể từ ngày vay. Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi không đổi là 1,2% trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi số tiền mỗi tháng anh A cần phải trả gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A.
2,41 triệu đồng.
B.
2,40 triệu đồng.
C.
2,46 triệu đồng.
D.
3,22 triệu đồng.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh SA,SD. Mặt phẳng (α) chứa MN và cắt các tia SB,SC lần lượt tại P,Q. Đặt SBSP=x, V1 là thể tích khối chóp S.MNQP và V là thể tích khối chóp S.ABCD. Tìm x để V=2V1.
A.
x=41.
B.
x=4−1+33.
C.
x=4−1+41.
D.
x=2.
Câu 43:
Xét các số phức z thỏa mãn ∣z+1∣=5. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=(1−2i)z−2+3i là một đường tròn có bán kính bằng
A.
5.
B.
25.
C.
5.
D.
1.
Câu 44:
Phương trình (2−1)x+(2+1)x−22=0 có tích tất cả các nghiệm là
A.
1.
B.
2.
C.
−1.
D.
0.
Câu 45:
Cho hàm số f(x)=61x3+ax2+bx+c (a,b,c∈R) thỏa f(0)=f(1)=f(2). Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của c để hàm số g(x)=f(f(x2+2)) nghịch biến trên khoảng (0;1) là
A.
1.
B.
1−3.
C.
3.
D.
1+3.
Câu 46:
Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M(1;−2) biểu diễn số phức z. Môđun của số phức iz−zˉ bằng
A.
6.
B.
6.
C.
26.
D.
26.
Câu 47:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y=x4−2(m−1)x2+3m−2 đồng biến trên khoảng (2;5).
A.
m≤1.
B.
m≤5.
C.
m<5.
D.
m<1.
Câu 48:
Cho số phức z thay đổi thỏa ∣z+i∣=2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z+i−4∣+2∣z+3i−3∣ bằng
A.
23.
B.
2.
C.
42.
D.
6.
Câu 49:
Cho hàm số chẵn y=f(x) liên tục trên R và ∫−111+5xf(2x)dx=8. Giá trị của ∫02f(x)dx bằng
A.
8.
B.
2.
C.
1.
D.
16.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho ba mặt cầu lần lượt có phương trình là (x+5)2+(y−1)2+z2=5; x2+(y+2)2+(z−3)2=6 và (x+1)2+y2+(z−4)2=9. Gọi M là điểm di động ở ngoài ba mặt cầu và X,Y,Z là các tiếp điểm của các tiếp tuyến vẽ từ M đến ba mặt cầu. Giả sử MX=MY=MZ, khi đó tập hợp các điểm M là đường thẳng có vectơ chỉ phương là
A.
(1;8;−7).
B.
(9;8;−7).
C.
(1;−1;9).
D.
(2;−1;8).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2019 Sở GD&ĐT Đà Nẵng — Mã đề: 4306 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.