HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6950
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6950
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2019 Sở GD&ĐT Hà Nam
Câu 1: Cho khối trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng a 3 . Thể tích khối trụ bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2019 Sở GD&ĐT Hà Nam
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-mon-toan-2019-so-gddt-ha-nam-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2019 Sở GD&ĐT Hà Nam Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6950 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho khối trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng a3. Thể tích khối trụ bằng
A.
πa23.
B.
πa33.
C.
31πa33.
D.
3πa3.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có f′(x)=x(x2−1)(x−1)2. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 3:
Cho các số nguyên dương tùy ý k,n thỏa mãn k≤n. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
Cnk=Cn−1k−1+Cn+1k.
B.
Cnk=Cn+1k−1+Cn+1k.
C.
Cnk=Cn−1k−1+Cnk−1.
D.
Cnk=Cn−1k−1+Cn−1k.
Câu 4:
Cho hàm số y=31x3−x2+31. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A.
0.
B.
31.
C.
2.
D.
−1.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2;−5;−2) và mặt phẳng (P):2x+y+2z−1=0. Phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A.
(x+2)2+(y−5)2+(z−2)2=4.
B.
(x−2)2+(y+5)2+(z+2)2=16.
C.
(x−2)2+(y+5)2+(z+2)2=4.
D.
(x−2)2+(y+5)2+(z+2)2=2.
Câu 6:
Tìm tập nghiệm của phương trình log21(x2−3x+10)=−3.
A.
{1;−3}.
B.
{−1;2}.
C.
{1;2}.
D.
{1}.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa điểm (1;0;0) và song song với mặt phẳng (Oyz) có phương trình là
A.
y+z=1.
B.
y=1.
C.
z=1.
D.
x=1.
Câu 8:
Tính đạo hàm của hàm số y=2x2+x.
A.
y′=2x1+(x+2)ln2.
B.
y′=2x1−(x+2)ln2.
C.
y′=2x(x+2)ln2−1.
D.
y′=4x1−(x+2)ln2.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=−2 và công bội q=21. Tính u3.
A.
u3=−21.
B.
u3=41.
C.
u3=−41.
D.
u3=−1.
Câu 10:
Cho ∫01f(x)dx=−3 và ∫01g(x)dx=2, khi đó ∫01[f(x)+2g(x)]dx bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
−7.
D.
5.
Câu 11:
Cho hàm số y=x4−2x2−2. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;+∞).
B.
(−1;1).
C.
(0;1).
D.
(−1;0).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;−5),B(−3;1;−1). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB.
A.
G(32;−34;−2).
B.
G(−32;−34;2).
C.
G(−32;−34;−2).
D.
G(−32;34;−2).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+3=1y+1=−1z và mặt phẳng (P):x+y−3z−2=0. Gọi d′ là đường thẳng nằm trong (P), cắt và vuông góc với d. Đường thẳng d′ có phương trình là
A.
−2x+1=−5y=1z+1.
B.
2x+1=5y=1z+1.
C.
−2x+1=5y=−1z+1.
D.
−2x+1=5y=1z+1.
Câu 14:
Cho các số thực a,b thỏa mãn i[2(a−5)−7i]=b+(a+3)i, với i là đơn vị ảo. Tính a−b.
A.
6.
B.
2.
C.
3.
D.
12.
Câu 15:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x2 trên [−1;1]. Tính M+m.
A.
−2.
B.
4.
C.
−4.
D.
2.
Câu 16:
Đồ thị hàm số y=x2+2x−3x−1 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 17:
Đặt log31(21)=a, khi đó log274 bằng
A.
2a3.
B.
3a2.
C.
32a.
D.
23a.
Câu 18:
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2−2z+6=0. Tính 3∣z1∣+∣z2∣.
A.
46.
B.
26.
C.
36.
D.
4.
Câu 19:
Cho số phức z thỏa mãn (z+1−3i)(zˉ+1+3i)=25. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có tâm I(a;b) và bán kính c. Tổng a+b+c bằng
A.
7.
B.
3.
C.
9.
D.
2.
Câu 20:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=2x2+x+1 và y=x2+3.
A.
4.
B.
25.
C.
29.
D.
2.
Câu 21:
Cho khối nón có chiều cao bằng a và thể tích bằng 34πa3. Độ dài đường sinh của khối nón bằng
A.
a5.
B.
a3.
C.
2a.
D.
a2.
Câu 22:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(2x+3)lnx là
A.
(x2+3x)lnx−2x2+3x+C.
B.
(x2+3x)lnx+2x2+3x+C.
C.
(x2+3x)lnx+2x2−3x+C.
D.
(x2+3x)lnx−2x2−3x+C.
Câu 23:
Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng theo thể thức lãi kép, kì hạn một quí với lãi suất 3%/quí. Sau đúng 6 tháng người này gửi thêm 100 triệu đồng vào ngân hàng nói trên với kì hạn và lãi suất như trước đó. Hỏi sau 1 năm người này nhận được số tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với giá trị nào dưới đây? (giả sử trong 1 năm lãi suất ngân hàng không đổi và người này không rút tiền ra).
A.
212,68 triệu đồng.
B.
218,64 triệu đồng.
C.
208,55 triệu đồng.
D.
210,26 triệu đồng.
Câu 24:
Cho khối tứ diện đều có cạnh bằng a2. Thể tích của khối tứ diện bằng
A.
3a3.
B.
32a3.
C.
3a33.
D.
32a33.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (α):−x+y+3z−2=0?
A.
(1;2;3).
B.
(−1;−3;2).
C.
(1;3;2).
D.
(1;−3;2).
Câu 26:
Cho các số thực dương a,b tùy ý, log3(3ab2) bằng
A.
21log3a+2log3b.
B.
1+21log3a+2log3b.
C.
1+log3a+2log3b.
D.
1+21log3a+log3b.
Câu 27:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi. Biết AC=2,AA′=3. Tính góc giữa hai mặt phẳng (AB′D′) và (CB′D′).
A.
60∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 28:
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình log3(9x−3x+1)=x+3.
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 29:
Cho hàm số f(x)=−4x4+8x2−1. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng hai nghiệm phân biệt?
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 30:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng
A.
7a12.
B.
7a21.
C.
4a6.
D.
4a3.
Câu 31:
Một chiếc hộp chứa 6 quả cầu màu xanh và 4 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 5 quả cầu. Tính xác suất để trong 5 quả cầu lấy được có đúng 2 quả cầu màu đỏ.
A.
2110.
B.
215.
C.
73.
D.
145.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−3;0;0),B(0;−3;0),C(0;0;6). Tính khoảng cách từ điểm M(1;−3;−4) đến mặt phẳng (ABC).
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 33:
Họ nguyên hàm của hàm số y=e3x+2 là
A.
31e3x+1+2x+C.
B.
3e3x+2x+C.
C.
31e3x+2+C.
D.
31e3x+2x+C.
Câu 34:
Tập nghiệm của bất phương trình 54+x2<(51)x2−6x là
A.
(−∞;1)∪(2;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(1;2).
Câu 35:
Điểm biểu diễn của số phức z=−3+4i có tọa độ là
A.
(−3;4).
B.
(3;−4).
C.
(−3;−4).
D.
(3;4).
Câu 36:
Cho ∫01x2+3x+22x2+3xdx=a+bln2+xln3 với a,b,c là các số nguyên. Tổng a+b+c bằng
A.
2.
B.
1.
C.
−1.
D.
3.
Câu 37:
Thể tích của khối cầu có bán kính 3a là
A.
4πa3.
B.
12πa3.
C.
36πa2.
D.
36πa3.
Câu 38:
Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận đường thẳng y=−1 làm đường tiệm cận ngang?
A.
y=1−xx−2.
B.
y=2+xx+1.
C.
y=x4−x2+2.
D.
y=−x3+3x−1.
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+7=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4z−10=0. Gọi (Q) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (P) và cắt mặt cầu (S) theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π. Hỏi (Q) đi qua điểm nào trong số các điểm sau?
A.
(−3;1;4).
B.
(6;0;1).
C.
(−2;−1;5).
D.
(4;−1;−2).
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x+m−x+mm2=x+2m có đúng một nghiệm nhỏ hơn 20?
A.
18.
B.
10.
C.
9.
D.
19.
Câu 41:
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=−x3−6x2+(4m−2)x+2 nghịch biến trên khoảng (−∞;0) là
A.
(−∞;−21].
B.
[−25;+∞).
C.
[−21;+∞).
D.
(−∞;−25].
Câu 42:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, biết góc tạo bởi SG và (SBC) bằng 30∘. Mặt phẳng chứa BC và vuông góc với SA chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích V1,V2, trong đó V1 là phần chứa điểm S. Tỉ số V2V1 bằng
A.
61.
B.
76.
C.
6.
D.
7.
Câu 43:
Cho hàm số f(x)=x2−4x+3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2(∣x∣)−(m−6)f(∣x∣)−m+5=0 có 6 nghiệm thực phân biệt?
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 44:
Cho phương trình (m−2)x+3+(2m−1)1−x+m=1. Biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình có nghiệm là đoạn [a;b]. Giá trị của biểu thức 5a+3b bằng
A.
7.
B.
13.
C.
8.
D.
19.
Câu 45:
Một khu vườn có dạng hợp của hai hình tròn giao nhau. Bán kính của hai đường tròn là 20 m và 15 m, khoảng cách giữa hai tâm của hai hình tròn là 30 m. Phần giao của hai hình tròn được trồng hoa với chi phí 300000 đoˆˋng/m2. Phần còn lại được trồng cỏ với chi phí 100000 đoˆˋng/m2. Hỏi chi phí để trồng hoa và cỏ của khu vườn gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A.
208 triệu đồng.
B.
202 triệu đồng.
C.
192 triệu đồng.
D.
218 triệu đồng.
Câu 46:
Cho số phức z=a+bi, với a,b là hai số thực thỏa mãn a−2b=1. Tính ∣z∣ khi biểu thức ∣z+1+4i∣+∣z−2−5i∣ đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
52.
B.
51.
C.
5.
D.
51.
Câu 47:
Cho phương trình 3tanx+1(sinx+2cosx)=m(sinx+3cosx). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[0;2019] để phương trình có đúng một nghiệm thuộc khoảng (0;2π)?
A.
2019.
B.
2020.
C.
2017.
D.
2018.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(x2−4x). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số thực m để hàm số g(x)=f(2x2−12x+m) có đúng 5 điểm cực trị?
A.
18.
B.
17.
C.
19.
D.
16.
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SB,N là điểm thuộc cạnh SC sao cho SN=2CN,P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP=3DP. Mặt phẳng (MNP) cắt SA tại Q. Biết khối chóp S.MNPQ có thể tích bằng 1, khối đa diện ABCDQMNP có thể tích bằng
A.
4.
B.
514.
C.
517.
D.
59.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;9) và mặt cầu (S):(x−3)2+(y−4)2+(z−4)2=25. Gọi (C) là giao tuyến của (S) và mặt phẳng (Oxy). Lấy hai điểm M,N trên (C) sao cho MN=25. Khi tứ diện OAMN có thể tích lớn nhất thì đường thẳng MN đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(5;5;0).
B.
(4;6;0).
C.
(512;−3;0).
D.
(−51;4;0).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán 2019 Sở GD&ĐT Hà Nam — Mã đề: 6950 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.