HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2123
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2123
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 10 2018-2019 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4. Khi đó | CA - BA | bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 10 2018-2019 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-toan-10-2018-2019-lan-1-thpt-ngo-si-lien-bac-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 10 2018-2019 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2123 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=3,AC=4. Khi đó ∣CA−BA∣ bằng
A.
7.
B.
7.
C.
1.
D.
5.
Câu 2:
Cho hàm số y=x2−2x+3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2).
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=x2−3x+2x−1 là
A.
D=R∖{1;2}.
B.
D=R∖{1}.
C.
D=R∖{2}.
D.
D=(1;2).
Câu 4:
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
∀n∈N:n≤2n.
B.
∃n∈N:n2=n.
C.
∃x∈R:x2<0.
D.
∀x∈R:x2>0.
Câu 5:
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số f(x)=⎩⎨⎧−2(x−2)x+1x2−1khi x∈[−1;0)khi x∈[0;2]khi x∈(2;5]?
A.
M(3;2).
B.
M(1;0).
C.
M(4;15).
D.
M(4;32).
Câu 6:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
AG=32AM.
B.
GB+GC=2GM.
C.
GA+GB+GC=0.
D.
AM=−2MG.
Câu 7:
Cho hai tập hợp A=[−2;3] và B=(1;5]. Khi đó A∩B là
A.
[−2;5].
B.
(1;3).
C.
[−2;1].
D.
(1;3].
Câu 8:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho a=(2;−4) và b=(3;1). Tọa độ của vectơ a+b bằng
A.
(1;5).
B.
(5;−5).
C.
(1;−5).
D.
(5;−3).
Câu 9:
Cho hình bình hành ABCD. Vectơ AB+AD bằng vectơ nào sau đây?
A.
BD.
B.
DB.
C.
AC.
D.
CA.
Câu 10:
Cho tập hợp A={x∈R∣(x2−1)(x2+2)=0}. Các phần tử của tập hợp A là
A.
A={−1;1;−2;2}.
B.
A={−2;2}.
C.
A=∅.
D.
A={−1;1}.
Câu 11:
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−1;2) và B(3;1) là
A.
x−4y+9=0.
B.
x+4y−9=0.
C.
x+4y−7=0.
D.
x−4y+7=0.
Câu 12:
Parabol y=ax2+bx+c đi qua điểm A(8;0) và có đỉnh I(6;−12). Khi đó tích abc bằng
A.
63.
B.
−10368.
C.
10368.
D.
−63.
Câu 13:
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ.

Khi đó dấu của các hệ số a,b,c là

Khi đó dấu của các hệ số a,b,c là
A.
a>0,b<0,c>0.
B.
a>0,b>0,c>0.
C.
a<0,b<0,c<0.
D.
a>0,b<0,c<0.
Câu 14:
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Độ dài của vectơ AB+AC bằng
A.
2a.
B.
a2.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 15:
Số nghiệm của phương trình ∣2x−3∣=x−1 là
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 16:
Cho hàm số y=(m−2)x+3m+1. Giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên R là
A.
m<2.
B.
m≥2.
C.
m>2.
D.
m=2.
Câu 17:
Tọa độ giao điểm của đường thẳng d:y=−x+4 và parabol y=x2−7x+12 là
A.
(−2;6) và (−4;8).
B.
(2;−2) và (4;0).
C.
(2;2) và (4;8).
D.
(2;2) và (4;0).
Câu 18:
Tập hợp A={x∈R∣−3≤x<2} được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là
A.
(−3;2].
B.
[−3;2].
C.
[−3;2).
D.
(−3;2).
Câu 19:
Cho parabol y=ax2+bx+c có trục đối xứng là đường thẳng x=1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
b=−a.
B.
b=2a.
C.
b=−2a.
D.
a=2b.
Câu 20:
Cho tam giác ABC. Điểm M trên cạnh BC sao cho MB=2MC. Khi đó AM phân tích theo AB và AC là
A.
AM=31AB+32AC.
B.
AM=32AB+31AC.
C.
AM=21AB+21AC.
D.
AM=AB+2AC.
Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(1;2),B(−2;3),C(0;4). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.
(−21;3).
B.
(1;3).
C.
(−1;3).
D.
(−31;3).
Câu 22:
Cho đồ thị hàm số y=ax2+bx+1 có đỉnh là I(2;5). Khi đó giá trị của a+b bằng
A.
−1.
B.
3.
C.
4.
D.
−3.
Câu 23:
Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
A.
u=2a+3b và v=a−2b.
B.
u=21a−b và v=−a+2b.
C.
u=a+b và v=a−b.
D.
u=2a−b và v=−a+31b.
Câu 24:
Cho hàm số f(x)=x2−2x−1 có đồ thị như hình bên.

Trên đoạn [0;+∞), hàm số có tập giá trị là

Trên đoạn [0;+∞), hàm số có tập giá trị là
A.
[−1;0].
B.
[−2;+∞).
C.
[−2;−1].
D.
[−1;+∞).
Câu 25:
Số phần tử của tập hợp A={x∈Z∣∣x∣≤3} là
A.
6.
B.
7.
C.
5.
D.
3.
Câu 26:
Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MB−MA+MC=0. Vị trí điểm M là
A.
trung điểm của BC.
B.
trọng tâm tam giác ABC.
C.
đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM.
D.
đỉnh thứ tư của hình bình hành BACM.
Câu 27:
Tập nghiệm của phương trình x2−3x+2=x−1 là
A.
S={1;2}.
B.
S={2}.
C.
S=[1;+∞).
D.
S={1}.
Câu 28:
Cho hàm số y=ax2+bx+c (a=0). Tọa độ đỉnh của parabol là
A.
I(−2ab;−4aΔ).
B.
I(−ab;−4aΔ).
C.
I(2ab;4aΔ).
D.
I(−2ab;−2aΔ).
Câu 29:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tích vô hướng AB⋅AC bằng
A.
a22.
B.
a2.
C.
0.
D.
2a2.
Câu 30:
Biết rằng ba đường thẳng d1:y=−5(x+1),d2:y=4x+4,d3:y=ax+3 đồng quy. Giá trị của a bằng
A.
4.
B.
3.
C.
−4.
D.
−3.
Câu 31:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục Oy?
A.
y=2x3−3x.
B.
y=∣x+3∣+∣x−2∣.
C.
y=2x4−3x2+x.
D.
y=∣x+1∣+∣x−1∣.
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x)=ax+b. Tìm a,b biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(1;3) và B(−1;5).
A.
a=1,b=2.
B.
a=−1,b=4.
C.
a=−1,b=2.
D.
a=1,b=4.
Câu 33:
Cho tam giác ABC có A(1;2),B(−3;0),C(3;−2). Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là
A.
(7;0).
B.
(1;−4).
C.
(7;4).
D.
(−1;0).
Câu 34:
Tập nghiệm của phương trình x−1x2−4x+3=0 là
A.
S={1;3}.
B.
S={3}.
C.
S={1}.
D.
S=∅.
Câu 35:
Cho hai điểm A(−1;3) và B(3;1). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A.
(2;4).
B.
(1;2).
C.
(2;−1).
D.
(4;−2).
Câu 36:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(1;1),B(3;2),C(6;5). Tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành là
A.
D(4;4).
B.
D(8;6).
C.
D(2;4).
D.
D(4;2).
Câu 37:
Cho hàm số f(x)=2x2−4x−1 có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
max[0;+∞)y=−1.
B.
min[0;+∞)y=−3.
C.
max[0;1]y=−1.
D.
min[0;1]y=−3.
Câu 38:
Cho hàm số y=−x2+4x−3. Bảng biến thiên của hàm số có đỉnh là điểm
A.
(2;−1).
B.
(1;0).
C.
(2;1).
D.
(0;−3).
Câu 39:
Điều kiện xác định của phương trình x−2+3−x1=1 là
A.
2≤x<3.
B.
2<x<3.
C.
2≤x≤3.
D.
x≥2.
Câu 40:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình ∣2x−1∣≤5 là
A.
4.
B.
7.
C.
5.
D.
6.
Câu 41:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u=2i−3j. Tọa độ của vectơ u là
A.
(2;−3).
B.
(−3;2).
C.
(2;3).
D.
(−2;−3).
Câu 42:
Hàm số y=4−x2 có tập xác định là
A.
[−2;2].
B.
(−∞;−2]∪[2;+∞).
C.
(−2;2).
D.
[0;2].
Câu 43:
Cho tam giác ABC có BC=a,CA=b,AB=c. Gọi p=2a+b+c là nửa chu vi. Diện tích tam giác ABC được tính theo công thức Heron là
A.
S=p(p−a)(p−b)(p−c).
B.
S=(p−a)(p−b)(p−c).
C.
S=p(p−a)(p−b)(p−c).
D.
S=2p(p−a)(p−b)(p−c).
Câu 44:
Phương trình x2−2(m+1)x+m2−3=0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
A.
m>−2.
B.
m<−2.
C.
m≥−2.
D.
m>2.
Câu 45:
Cho hai tập hợp A={1;2;3;4} và B={2;4;6}. Tập hợp A∖B là
A.
{2;4}.
B.
{6}.
C.
{1;3}.
D.
{1;2;3;4;6}.
Câu 46:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=AC=2. Tích vô hướng BA⋅BC bằng
A.
2.
B.
22.
C.
4.
D.
8.
Câu 47:
Số nghiệm của phương trình 2x2−3x+1=x2+2x−3 là
A.
0.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây sai?

Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(∣x∣+1) trên [−1;1] bằng −3.
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2).
C.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(∣x∣+1) trên [−1;1] bằng −2.
D.
Hàm số y=f(∣x∣+1) đồng biến trên khoảng (−1;0).
Câu 49:
Giả sử một nghiệm của phương trình x+21+x+41=2018−x có dạng a−b (a,b∈Z+). Khi đó giá trị của biểu thức A=2a3+b3−a2b−2ab2 bằng
A.
A=2.
B.
A=−1.
C.
A=1.
D.
A=0.
Câu 50:
Biết tập giá trị của m là (a;b)∪(c;d) để phương trình ∣x2−2∣x∣−3∣−∣m+2∣=0 có 6 nghiệm phân biệt. Khi đó a2+b2+c2+d2 bằng
A.
30.
B.
66.
C.
13.
D.
54.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 10 2018-2019 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang — Mã đề: 2123 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.