HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8417
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8417
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 11 2018-2019 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
Câu 1: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 11 2018-2019 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8417 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?


A.
y=−x2+4x+3.
B.
y=x2+4x+3.
C.
y=x2−4x+3.
D.
y=2x2−8x+7.
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau về hàm số y=2sinx+1, mệnh đề nào đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2π;23π).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2π).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2π;0).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (2π;π).
Câu 3:
Giá trị của biểu thức cos5πcos152π−sin152πsin5πsin15πcos10π+sin10πcos15π bằng
A.
3.
B.
21.
C.
−1.
D.
1.
Câu 4:
Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào vô nghiệm?
A.
2tanx=5.
B.
2cos2x=5.
C.
2cotx=3.
D.
5sin2x=2.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=cos2017xtan2018x+2018. Xét các mệnh đề sau:
1) Hàm số đã cho xác định trên D=R.
2) Đồ thị hàm số đã cho có Oy là trục đối xứng.
3) Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
4) Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng là gốc tọa độ O.
5) Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
6) Hàm số đã cho là hàm số không chẵn, không lẻ.
Số mệnh đề đúng trong 6 mệnh đề trên là
1) Hàm số đã cho xác định trên D=R.
2) Đồ thị hàm số đã cho có Oy là trục đối xứng.
3) Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
4) Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng là gốc tọa độ O.
5) Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
6) Hàm số đã cho là hàm số không chẵn, không lẻ.
Số mệnh đề đúng trong 6 mệnh đề trên là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 6:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=cosx.
B.
y=∣cosx∣.
C.
y=−cosx.
D.
y=cos∣x∣.
Câu 7:
Tổng các nghiệm của phương trình tanx−3cotx+1−3=0 trên [0;π] là
A.
1213π.
B.
12π.
C.
127π.
D.
67π.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=2018tan20192x là
A.
D=R.
B.
D=R∖{4π+k2π,k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
Câu 9:
Gieo một con súc sắc hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt ba chấm là
A.
92.
B.
31.
C.
3611.
D.
61.
Câu 10:
Cho hệ bất phương trình {x2+2x−15<0(m+1)x≥3. Để hệ có nghiệm thì điều kiện của m là
A.
m<−58 hoặc m>0.
B.
m<0.
C.
m>−58.
D.
−58<m<2.
Câu 11:
Cho nhị thức (2x+1)5. Hệ số của số hạng chứa x3 là
A.
90.
B.
50.
C.
60.
D.
80.
Câu 12:
Trong các phép biến hình sau, phép biến hình nào biến một đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó?
A.
Phép quay tâm O góc quay −90∘.
B.
Phép tịnh tiến theo vectơ v.
C.
Phép vị tự tâm O tỉ số −1.
D.
Phép đối xứng trục Ox.
Câu 13:
Tổng C20180+C20182+C20184+⋯+C20182018 bằng
A.
22018.
B.
22018−1.
C.
22017−1.
D.
22017.
Câu 14:
Trên giá sách có 5 quyển sách Tiếng Nga khác nhau, 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Việt khác nhau. Số cách chọn ra ba quyển sách khác tiếng từ giá sách là
A.
19.
B.
240.
C.
118.
D.
20.
Câu 15:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=cosx trên đoạn [−32π;6π] lần lượt là
A.
0 ; −21.
B.
1 ; −21.
C.
1 ; 21.
D.
23 ; −21.
Câu 16:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:3x−2y−5=0,d′:3x−2y+21=0. Phép tịnh tiến theo vectơ v có giá vuông góc với d, biến đường thẳng d thành đường thẳng d′. Tọa độ của v là
A.
(−6;4).
B.
(3;−2).
C.
(−3;2).
D.
(6;−4).
Câu 17:
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình (x+1)x2−2x+3=x2+1 bằng
A.
6.
B.
4.
C.
22.
D.
2.
Câu 18:
Phương trình 2cos2x+3=0 có nghiệm là
A.
x=±35π+k4π,k∈Z.
B.
x=±35π+k2π,k∈Z.
C.
x=±65π+k2π,k∈Z.
D.
x=±65π+k4π,k∈Z.
Câu 19:
Chu kì tuần hoàn T của hàm số y=sin(2π−5x) là
A.
T=10π.
B.
T=52π.
C.
T=2π.
D.
T=25π.
Câu 20:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(−4;2). Tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ u(−2;3) là
A.
(−6;5).
B.
(−2;−5).
C.
(0;4).
D.
(2;1).
Câu 21:
Cho cotα=3. Khi đó biểu thức 12sin3α+4cos3α3sinα−2cosα có giá trị bằng
A.
−41.
B.
43.
C.
−45.
D.
41.
Câu 22:
Phương trình 3sin2x−cos2x=2 có tập nghiệm là
A.
S={3π+kπ∣k∈Z}.
B.
S={32π+k2π∣k∈Z}.
C.
S={3π+2kπ∣k∈Z}.
D.
S={125π+kπ∣k∈Z}.
Câu 23:
Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2−(m−2)x+m2−4m=0 có hai nghiệm trái dấu.
A.
0<m<4.
B.
m<0 hoặc m>4.
C.
m>2.
D.
m<2.
Câu 24:
Hình gồm hai đường thẳng vuông góc với nhau có bao nhiêu trục đối xứng?
A.
4.
B.
3.
C.
Vô số.
D.
2.
Câu 25:
Số tự nhiên n thỏa mãn đẳng thức Cn2=6 là
A.
n=2.
B.
n=3.
C.
n=4.
D.
n=5.
Câu 26:
Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần. Không gian mẫu của phép thử có số phần tử là
A.
2.
B.
4.
C.
8.
D.
6.
Câu 27:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+3)2=16. Ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng tâm I(−1;−1) có phương trình là
A.
(x−3)2+(y+1)2=16.
B.
(x+3)2+(y−1)2=16.
C.
(x+1)2+(y+5)2=16.
D.
x2+(y+2)2=16.
Câu 28:
Một hộp có 5 quả cầu xanh và 9 quả cầu đỏ. Số cách lấy ra 3 quả cầu cùng màu là
A.
94.
B.
84.
C.
94.
D.
10.
Câu 29:
Cho khai triển nhị thức Niutơn (x+2)n=anxn+an−1xn−1+⋯+a1x+a0. Biết rằng a0+a1+⋯+an=243. Giá trị của n là
A.
n=4.
B.
n=6.
C.
n=3.
D.
n=5.
Câu 30:
Cho (H) là đa giác đều 30 cạnh. Số tam giác không có cạnh nào là cạnh của (H) được tạo thành từ các đỉnh của (H) là
A.
3240.
B.
4060.
C.
3160.
D.
3210.
Câu 31:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x+y+1=0 và điểm A(1;2). Tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên d là
A.
(−1;1).
B.
(1;−3).
C.
(0;−1).
D.
(−1;1).
Câu 32:
Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=cos2x+2cosx−1 trên tập R. Khi đó giá trị biểu thức 2m+M bằng
A.
−21.
B.
−3.
C.
−25.
D.
0.
Câu 33:
Cho đường thẳng đi qua hai điểm A(3;0),B(0;4). Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6.
A.
(0;8).
B.
(0;1).
C.
(0;0) và (0;8).
D.
(0;0).
Câu 34:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:3x−2y=0. Phép quay tâm O góc quay 90∘ biến đường thẳng d thành đường thẳng có phương trình là
A.
2x+3y=0.
B.
2x−3y=0.
C.
3x+2y=0.
D.
2x+3y+1=0.
Câu 35:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d′ có phương trình 3x−2y+5=0. Tìm phương trình đường thẳng d sao cho d′ là ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số −2.
A.
3x−2y+10=0.
B.
6x−4y−5=0.
C.
3x−2y−10=0.
D.
6x−4y+5=0.
Câu 36:
Từ các số tự nhiên 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
24.
B.
720.
C.
360.
D.
120.
Câu 37:
Trên giá sách có 5 quyển sách Tiếng Nga khác nhau, 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Việt khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra hai quyển sách khác tiếng?
A.
118.
B.
240.
C.
19.
D.
60.
Câu 38:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:3x−2y−5=0. Ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số 2 có phương trình là
A.
3x−2y+10=0.
B.
3x−2y−10=0.
C.
3x−2y+7=0.
D.
3x−2y−11=0.
Câu 39:
Số nghiệm của phương trình 6sin22x−3sin2xcos2x+cos22x=2 trong khoảng (0;π) là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 40:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+y2=9. Ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O tỉ số −2 có phương trình là
A.
(x+2)2+y2=36.
B.
(x+2)2+y2=18.
C.
(x−2)2+y2=18.
D.
(x−2)2+y2=36.
Câu 41:
Họ nghiệm của phương trình 2cosx−1sin2x+sinx+cosx+cos2x+1=0 có số điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 42:
Cho phương trình (m−3)sin(10π−23x)+sin(103π+2x)−2sin2(103π−2x)=0. Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt trên [−52π;53π] là
A.
2.
B.
3.
C.
6.
D.
4.
Câu 43:
Người ta sử dụng 8 quyển sách Toán, 7 quyển sách Lí, 9 quyển sách Hóa (các quyển cùng môn thì giống nhau) để làm giải thưởng cho 12 bạn học sinh, mỗi bạn hai quyển khác nhau. Trong số 12 bạn học sinh đó có ba bạn An, Bình, Cường. Có bao nhiêu cách trao thưởng sao cho An, Bình, Cường có phần thưởng giống nhau?
A.
1260.
B.
1890.
C.
1764.
D.
1386.
Câu 44:
Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−2x+6y+1=0 và điểm I(−2;1). Phép vị tự tâm I tỉ số k=−2 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C′). Khi đó phương trình đường tròn (C′) là
A.
x2+y2−16x+18y+109=0.
B.
x2+y2+8x−9y−55=0.
C.
x2+y2−8x+9y+55=0.
D.
x2+y2+16x−18y+109=0.
Câu 45:
Cho tam giác nhọn ABC. Các điểm M,N,P lần lượt nằm trên các cạnh BC,CA,AB. Chu vi tam giác MNP nhỏ nhất khi các điểm M,N,P
A.
là chân đường phân giác trong của tam giác ABC.
B.
là chân đường trung tuyến trong của tam giác ABC.
C.
là tiếp điểm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC với các cạnh của nó.
D.
là chân đường cao của tam giác ABC.
Câu 46:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H(1;1) và nội tiếp trong đường tròn tâm I(3;2), phương trình đường thẳng qua B và C là y=−1, điểm B có hoành độ dương. Khi đó xB+xC bằng
A.
7.
B.
45.
C.
0.
D.
6.
Câu 47:
Công ty bất động sản X có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2.000.000 đồng/tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê, còn nếu tăng giá cho thuê mỗi căn hộ thêm 100.000 đồng/tháng thì sẽ có 1 căn hộ bị bỏ trống. Để có thu nhập cao nhất thì công ty phải cho thuê mỗi căn hộ với giá là
A.
3.200.000 đồng.
B.
3.500.000 đồng.
C.
3.250.000 đồng.
D.
3.600.000 đồng.
Câu 48:
Cho phương trình 2sin2(217π−x)+msin(2x+2018π)=2m+2. Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 49:
Cho đoạn mạch điện như hình vẽ.

Xác suất để các bóng đèn Đ1, Đ2, Đ3 chạy tốt lần lượt là 0,9; 0,8; 0,7. Xác suất để đoạn mạch điện đó có dòng điện chạy qua là

Xác suất để các bóng đèn Đ1, Đ2, Đ3 chạy tốt lần lượt là 0,9; 0,8; 0,7. Xác suất để đoạn mạch điện đó có dòng điện chạy qua là
A.
0,987.
B.
0,504.
C.
0,994.
D.
0,998.
Câu 50:
Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đường kính AB=4 cm. Dựng về phía ngoài của tam giác AMB một hình vuông AMNP. Khi điểm M di động trên nửa đường tròn đường kính AB thì điểm N di động trên cung có độ dài l. Giá trị của l bằng
A.
32π.
B.
42π.
C.
22π.
D.
2π.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 11 2018-2019 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang — Mã đề: 8417 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.