HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4329
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4329
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 2022 Liên Trường THPT Quảng Nam (Mã Đề 101)
Câu 1: Tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 2022 Liên Trường THPT Quảng Nam (Mã Đề 101)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-toan-2022-lien-truong-thpt-quang-nam-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 2022 Liên Trường THPT Quảng Nam (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4329 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a.
A.
20πa2.
B.
12πa2.
C.
40πa2.
D.
24πa2.
Câu 2:
Cho hàm số y=x3+3x+2. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0) và đồng biến trên khoảng (0;+∞)
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) và nghịch biến trên khoảng (0;+∞)
Câu 3:
Cho hai hàm số y=x3−2x và y=x2−x−1. Biết rằng đồ thị của hai hàm số trên cắt nhau tại A và tiếp xúc nhau tại B. Xác định tọa độ điểm A.
A.
A(−1;−1).
B.
A(1;1).
C.
A(1;−1).
D.
A(−1;1).
Câu 4:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây.
A.
(−2;2)
B.
(0;2)
C.
(−2;0)
D.
(2;+∞).
Câu 5:
Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3;4;5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng?
A.
10.
B.
12.
C.
20.
D.
60.
Câu 6:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.
y=x3−3x.
B.
y=−x4+2x2.
C.
y=x4−2x2.
D.
y=−x3+3x.
Câu 7:
Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A.
y=x−12x+1
B.
y=x+12x+3
C.
y=x+12x−1
D.
y=x−12x−2
Câu 8:
Tìm tập xác định D của hàm số y=ex2+2x
A.
D=∅.
B.
D=[−2;0].
C.
D=R.
D.
D=(−∞;−2]∪[0;+∞).
Câu 9:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3 và chiều cao h=2. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
2.
B.
3.
C.
6.
D.
12.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có limx→+∞f(x)=1 và limx→−∞f(x)=−1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=−1.
B.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=−1.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Câu 11:
Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.
A.
V=2a33
B.
V=4a33
C.
V=12a33
D.
V=6a33
Câu 12:
Nghiệm của phương trình 2x+1=16 là
A.
x=8.
B.
x=7.
C.
x=3.
D.
x=4.
Câu 13:
Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=(2m−1)x+3+m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−3x2+1.
A.
m=43.
B.
m=23.
C.
m=−21.
D.
m=41.
Câu 14:
Hình nón có diện tích xung quanh bằng 24π và bán kính đường tròn đáy bằng 3. Chiều cao khối nón là:
A.
89.
B.
8.
C.
3.
D.
55.
Câu 15:
Đồ thị hàm số y=x+12x+1 cắt các trục tọa độ tại hai điểm A,B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A.
AB=22.
B.
AB=45.
C.
AB=25.
D.
AB=21.
Câu 16:
Cho hàm số y=log5x. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?.
A.
Đồ thị của hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung.
B.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞).
C.
Đồ thị của hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
D.
Hàm số đã cho có tập xác định là D=R∖{0}.
Câu 17:
Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−1)−4.
A.
D=R.
B.
D=(−1;1).
C.
D=R∖{−1;1}.
D.
D=(−∞;−1)∪(1;+∞)
Câu 18:
Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−x−2)2.
A.
D=R.
B.
D=(−∞;−1)∪(2;+∞).
C.
D=(−∞;−1]∪[2;+∞).
D.
D=R∖{−1;2}.
Câu 19:
Với giá trị nào của x thì biểu thức sau f(x)=log5(x3−x2−2x) xác định ?
A.
x∈(−1;0)∪(2;+∞).
B.
x∈(0;1).
C.
x∈(1;+∞).
D.
x∈(0;2)∪(4;+∞).
Câu 20:
Tính giá trị của biểu thức P=2log2a+loga(ab) (a>0,a=1).
A.
P=2a+b.
B.
P=a−b
C.
P=2a+b.
D.
P=a+b.
Câu 21:
Cho hình nón đỉnh S biết rằng nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a2. Diện tích xung quanh của hình nón là:
A.
Sxq=2πa2.
B.
Sxq=πa2.
C.
Sxq=2π2a2.
D.
Sxq=2πa2.
Câu 22:
Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?
A.
Khối bát diện đều.
B.
Khối tứ diện đều.
C.
Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều).
D.
Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều).
Câu 23:
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
3 mặt phẳng
B.
4 mặt phẳng
C.
9 mặt phẳng
D.
6 mặt phẳng
Câu 24:
Cho bất phương trình: log31f(x)>log31g(x). Khi đó bất phương trình tương đương:
A.
f(x)<g(x).
B.
g(x)>f(x)≥0.
C.
f(x)>g(x)
D.
g(x)>f(x)>0.
Câu 25:
Đồ thị của hàm số f(x)=x3+ax2+bx+c tiếp xúc với trục hoành tại gốc tọa độ và cắt đường thẳng x=1 tại điểm có tung độ bằng 3 khi.
A.
a=2,b=c=0.
B.
a=b=0,c=2.
C.
a=c=0,b=2.
D.
a=2,b=2,c=0.
Câu 26:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=cx+dax+b với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
y′<0,∀x=2
B.
y′>0,∀x=1
C.
y′<0,∀x=1
D.
y′>0,∀=2
Câu 27:
Cho a,b>0. Nếu lnx=5lna+2lnb thì x bằng
A.
10ab.
B.
ba5.
C.
a5b.
D.
a5+b.
Câu 28:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD ?
A.
V=62a3
B.
V=2a3
C.
V=42a3
D.
V=32a3
Câu 29:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−4x2+5 trên đoạn [−2;3] bằng
A.
122.
B.
5.
C.
50.
D.
1.
Câu 30:
Một vật chuyển động theo quy luật s=−21t3+9t2 với t là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A.
54 (m/s)
B.
216 (m/s)
C.
400 (m/s)
D.
30 (m/s)
Câu 31:
Phương trình log3(x2−2x)−log3(2x−3)=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 32:
Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng ?
A.
y=x2+x+11
B.
y=x2+11
C.
y=x4+11
D.
y=x1
Câu 33:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=x4+2mx2+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
A.
m=−1.
B.
m=−391.
C.
m=391.
D.
m=1.
Câu 34:
Diện tích mặt cầu có bán kính R là
A.
34πR3.
B.
4πR2.
C.
34πR2.
D.
4πR3.
Câu 35:
Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là
A.
6
B.
10
C.
8
D.
4
Câu 36:
Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A′B′C′D′, biết AC′=a3.
A.
V=436a3
B.
V=a3
C.
V=31a3
D.
V=33a3
Câu 37:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−14x+1 là.
A.
y=4.
B.
y=1.
C.
y=−1.
D.
y=41.
Câu 38:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có BB′=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=a3
B.
V=3a3
C.
V=2a3
D.
V=6a3
Câu 39:
Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức P=a32a bằng
A.
a32.
B.
a67.
C.
a5.
D.
a65.
Câu 40:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+4x2+4x+1 tại điểm A(−3;−2) cắt đồ thị tại điểm thứ hai là B. Điểm B có tọa độ là.
A.
B(2;33).
B.
B(−1;0).
C.
B(−2;1).
D.
B(1;10).
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y=32x3+mx−3x31 đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
0.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
V=35π.
B.
V=2743π.
C.
V=54515π.
D.
V=18515π.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau.

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2π] của phương trình f(cosx)=−2 là.
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y=f(3−x) đồng biến trên khoảng:

A.
(2;4).
B.
(−1;2).
C.
(2;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với đáy, ABC là tam giác vuông tại A, biết AB=3a, AC=4a, SA=10a. Tìm bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A.
2517a.
B.
5a5.
C.
2a5.
D.
255a.
Câu 46:
Cho một hình thang cân ABCD có các cạnh đáy AB=3a,CD=6a, cạnh bên AD=BC=4a. Hãy tính thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình thang đó khi quay quanh trục đối xứng của nó.
A.
82173πa3.
B.
82155πa3.
C.
86355πa3.
D.
255πa3.
Câu 47:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A biết BC=a2. Gọi I là trung điểm của BC. Tính diện tích toàn phần của khối nón tròn xoay sinh ra khi cho △ABC quay quanh AI một góc 360∘.
A.
(22+1)πa2.
B.
2πa22.
C.
2(22+1)πa2.
D.
2(2+1)πa2.
Câu 48:
Ông B dự định sử dụng hết 7 m2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
A.
0,97 m3.
B.
1,68 m3.
C.
1,63 m3.
D.
1,51 m3.
Câu 49:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=x8+(m−2)x5−(m2−4)x4+1 đạt cực tiểu tại x=0.
A.
3.
B.
5.
C.
Vô số.
D.
4.
Câu 50:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′, khoảng cách từ C đến BB′ là 5, khoảng cách từ A đến BB′ và CC′ lần lượt là 1;2. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A′B′C′) là trung điểm M của B′C′, A′M=315. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng.
A.
3215.
B.
5.
C.
315.
D.
325.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 2022 Liên Trường THPT Quảng Nam (Mã Đề 101) — Mã đề: 4329 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.