HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3426
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3426
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 2023 Liên Trường Nguyễn Hiền, Hoàng Diệu, Phạm Phú Thứ, Lương Thế Vinh - Quảng Nam (Mã Đề 101)
Câu 1: Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao là h.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 2023 Liên Trường Nguyễn Hiền, Hoàng Diệu, Phạm Phú Thứ, Lương Thế Vinh - Quảng Nam (Mã Đề 101)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-toan-2023-lien-truong-nguyen-hien-hoang-dieu-pham-phu-thu-luong-the-vinh-quang-nam-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 2023 Liên Trường Nguyễn Hiền, Hoàng Diệu, Phạm Phú Thứ, Lương Thế Vinh - Quảng Nam (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3426 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao là h.
A.
V=B2h.
B.
V=Bh.
C.
V=Bh2.
D.
V=31Bh.
Câu 2:
Cho a,b là các số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
ln(ab)=lna.lnb.
B.
ln(a+b)=lna+lnb.
C.
ln(a+b)=lna.lnb.
D.
ln(ab)=lna+lnb.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
[IMAGE_1]
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
[IMAGE_1]
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
−2.
B.
4.
C.
−3.
D.
3.
Câu 4:
Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y=log2x là
A.
y′=xln2.
B.
y′=xln21.
C.
y′=xln2.
D.
y′=ln2x.
Câu 5:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−32x+3 là đường thẳng
A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=−3.
D.
x=−1.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây
[IMAGE_1]
Số nghiệm của phương trình 3f(x)=1 là
[IMAGE_1]
Số nghiệm của phương trình 3f(x)=1 là
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 7:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+1x−3 trên đoạn [0;1] bằng
A.
3.
B.
1.
C.
−3.
D.
−1.
Câu 8:
Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là
A.
4.
B.
9.
C.
3.
D.
6.
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x>27 là
A.
(−∞;3).
B.
(3;+∞).
C.
(9;+∞).
D.
(0;3).
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−∞;0).
C.
(−1;0).
D.
(0;+∞).
Câu 11:
Đạo hàm của hàm số y=23x là
A.
23x.ln2.
B.
3.23x.ln3.
C.
3.23x.ln2.
D.
3.23x.
Câu 12:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình bên?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=−x3+3x+1.
B.
y=x4−2x2+1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=x−1x+1.
Câu 13:
Cho logab=α với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a=bα.
B.
b=aα.
C.
b=α.a.
D.
a=b.α.
Câu 14:
Khối trụ tròn xoay có đường sinh l, bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh Sxq là
A.
Sxq=πrl.
B.
Sxq=2πrl.
C.
Sxq=4πrl.
D.
Sxq=2πrl.
Câu 15:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
B.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
C.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
Câu 16:
Tập xác định của hàm số y=(x−2010)57 là
A.
(2010;+∞).
B.
(−2010;+∞).
C.
R∖{2010}.
D.
(−∞;2010).
Câu 17:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x−1)>1.
A.
S=[1;23).
B.
S=(−∞;23).
C.
S=(23;+∞).
D.
S=(1;23).
Câu 18:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập số thực R?
A.
y=x3−3x.
B.
y=x−2x+1.
C.
y=−x4−3x.
D.
y=−x3−2x.
Câu 19:
Với C là hằng số, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
∫xαdx=α+11xα+1+C (α=−1).
B.
∫xαdx=(α−1).xα−1+C.
C.
∫xαdx=α.xα−1+C.
D.
∫xαdx=(α+1)xα+1+C.
Câu 20:
Hàm số y=−x4+2x2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
1.
C.
0.
D.
2.
Câu 21:
Cho hình lập phương có độ dài mỗi cạnh là 22. Tính thể tích khối lập phương đó.
A.
3162.
B.
16.
C.
162.
D.
64.
Câu 22:
Nghiệm của phương trình 10x=5 là
A.
x=21.
B.
x=2.
C.
x=log5.
D.
x=log510.
Câu 23:
Cho biểu thức P=nxm với m∈Z,n∈N,n≥2 và x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=xnm.
B.
P=xmn.
C.
P=xmn.
D.
P=xm+n.
Câu 24:
Biết đồ thị hàm số bậc ba y=x3+ax2+bx+c (a,b,c∈R) có một điểm cực trị là A(3;−3) và đi qua điểm B(2;2), tính a+b+c.
A.
a+b+c=30.
B.
a+b+c=36.
C.
a+b+c=18.
D.
a+b+c=12.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có f′(x)=4x3−m+1, f(2)=1 và đồ thị của hàm số y=f(x) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. Tìm được f(x)=ax4+bx+c với a,b,c∈Z, tính a+b+c.
A.
−11.
B.
−5.
C.
−13.
D.
−7.
Câu 26:
Với giá trị nào của tham số m thì đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−2023mx+3 đi qua điểm M(1;3)?
A.
m=−2.
B.
m=−6.
C.
m=2.
D.
m=6.
Câu 27:
Một khối chóp có diện tích đáy B=9a2 và thể tích V=3a3. Chiều cao của khối chóp đó bằng
A.
6a.
B.
3a.
C.
a.
D.
2a.
Câu 28:
Biết phương trình 9x−3.3x−4=0 có nghiệm x=logab (a,b là các số nguyên dương nhỏ hơn 10), giá trị của a−b bằng
A.
1.
B.
−2.
C.
2.
D.
−1.
Câu 29:
Cho hàm số f(x)=ex+9, với C là hằng số. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=ex+9x+C.
B.
∫f(x)dx=ex−9x+C.
C.
∫f(x)dx=ex−9+C.
D.
∫f(x)dx=ex+C.
Câu 30:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{1} thỏa mãn f′(x)=x−11, f(0)=2022, f(2)=2023. Tính S=f(3)−f(−1).
A.
S=ln4035.
B.
S=ln2.
C.
S=4.
D.
S=1.
Câu 31:
Rút gọn biểu thức P=x31.6x với x>0, ta được
A.
P=x.
B.
P=x91.
C.
P=x31.
D.
P=x2.
Câu 32:
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn 4log2(ab)=3a. Giá trị của ab2 bằng
A.
12.
B.
2.
C.
6.
D.
3.
Câu 33:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3+2x−1 tại điểm M(1;0) là
A.
y=x−1.
B.
y=x+1.
C.
y=−x+1.
D.
y=−x−1.
Câu 34:
Cho mặt cầu có bán kính bằng 3a. Thể tích khối cầu bằng
A.
36πa3.
B.
12πa3.
C.
9πa3.
D.
18πa3.
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3] bằng
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
1.
B.
2.
C.
−2.
D.
4.
Câu 36:
Với a là số thực dương tùy ý, log3a8 bằng
A.
81log3a.
B.
8log3a.
C.
8−log3a.
D.
8+log3a.
Câu 37:
Biết đường thẳng y=x−2 cắt đồ thị hàm số y=x−12x+1 tại hai điểm phân biệt A và B có hoành độ lần lượt là xA,xB. Giá trị của biểu thức xA+xB bằng
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
5.
Câu 38:
Cho hàm số y=x+1x−2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
B.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞).
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình chữ nhật với AB=4a, BC=a, cạnh bên SD=2a và SD vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
32a3.
B.
38a3.
C.
3a3.
D.
6a3.
Câu 40:
Biết phương trình log52x−mlog5x−7=0 (m là tham số) có hai nghiệm x1,x2. Tính tích x1.x2.
A.
x1.x2=5−m.
B.
x1.x2=−7.
C.
x1.x2=5−7.
D.
x1.x2=5m.
Câu 41:
Cắt hình nón có chiều cao h bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân. Biết diện tích xung quanh của hình nón là 8π2. Thể tích của khối nón bằng
A.
316π2.
B.
364π.
C.
16π2.
D.
8π.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2023.(x2+(m+2)x−1−m) với m là tham số thực. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈(−2023;2023) để hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;0)?
A.
2023.
B.
2021.
C.
2022.
D.
2024.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA=9a và SA⊥(ABC). Gọi O là trọng tâm của tam giác ABC; P,Q lần lượt là hai điểm thuộc cạnh SB và SC thỏa SBSP=SCSQ=31. Thể tích khối tứ diện AOPQ bằng
A.
6a33.
B.
3a33.
C.
9a33.
D.
4a33.
Câu 44:
Cho hàm số f(x)=mx4+(m+8)x2+1 với m là tham số thực. Trên đoạn [0;2], nếu giá trị lớn nhất của hàm số bằng f(1) thì giá trị nhỏ nhất của hàm số đó bằng
A.
−21.
B.
311.
C.
−361.
D.
4.
Câu 45:
Cho lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi có cạnh a, BAD=60∘ và A′A=a5. Biết rằng mặt phẳng (AA′C′C) vuông góc với mặt đáy và hai mặt phẳng (AA′C′C),(AA′B′B) tạo với nhau góc 45∘. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′.
A.
V=2a35.
B.
V=4a35.
C.
V=3a35.
D.
V=6a35.
Câu 46:
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log2023(x+m)+log20231(x2−x+2m)=0 có đúng một nghiệm thực. Tính tổng các phần tử của S.
A.
0.
B.
−3.
C.
−3.
D.
−2.
Câu 47:
Cho hình lăng trụ đứng ABC⋅A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có BC=a2 và góc giữa đường thẳng AB′ và mặt phẳng (BCC′B′) bằng 30∘. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là
A.
6a3.
B.
a36.
C.
3a36.
D.
4a3.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) là hàm đa thức có f(−3)<0 và đồ thị f′(x) như hình vẽ bên dưới. Tìm số điểm cực đại của hàm số g(x)=[f(x−1)]1982
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 49:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;10] để bất phương trình log2x2+2x+2x2+2x+m+1≥2x2+4x+7−2m có nghiệm. Số phần tử của tập hợp S bằng
A.
9.
B.
7.
C.
10.
D.
8.
Câu 50:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 125.5x2−(12x2−12m+37)5m=0 có hai nghiệm phân biệt?
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Toán 2023 Liên Trường Nguyễn Hiền, Hoàng Diệu, Phạm Phú Thứ, Lương Thế Vinh - Quảng Nam (Mã Đề 101) — Mã đề: 3426 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.