HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1433
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1433
Đề Thi Thử Toán 10 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1
Câu 1: Câu nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử Toán 10 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1
de-thi-thu-toan-10-thpt-quoc-gia-2019-thpt-yen-phong-1-bac-ninh-lan-1-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán 10 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1433 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu nào sau đây đúng?
A.
y=ax2+b đồng biến khi a>0 và nghịch biến khi b<0.
B.
Hàm số y=a2x+b đồng biến khi a>0 và nghịch biến khi a<0.
C.
Hàm số y=a2x+b đồng biến khi b>0 và nghịch biến khi b<0.
D.
Với mọi b, hàm số y=−a2x+b nghịch biến khi a=0.
Câu 2:
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A.
Mọi người trên Trái đất đều là nữ.
B.
Mặt trời luôn mọc ở hướng Tây.
C.
Trời lạnh quá!
D.
Pari là thủ đô nước Pháp.
Câu 3:
Tập nghiệm S của phương trình ∣2x−1∣=x−3 là:
A.
S={34}.
B.
S=∅.
C.
S={−2;34}.
D.
S={−2}.
Câu 4:
Cho tam giác ABC với A(−2;3), B(4;−1), trọng tâm của tam giác là G(2;−1). Tọa độ đỉnh C là
A.
C(6;−3).
B.
C(4;−5).
C.
C(2;1).
D.
C(6;−4).
Câu 5:
Cho hai hàm số f(x)=∣x+2∣−∣x−2∣ và g(x)=−x4+x2+1. Khi đó:
A.
f(x) chẵn, g(x) lẻ.
B.
f(x) lẻ, g(x) chẵn.
C.
f(x) và g(x) cùng chẵn.
D.
f(x) và g(x) cùng lẻ.
Câu 6:
Tập xác định của phương trình 3x+1=x−1+x2−41 là
A.
[1;+∞).
B.
[1;+∞)∖{−2}.
C.
[1;+∞)∖{2}.
D.
[−1;+∞)∖{2}.
Câu 7:
Cho hai vectơ a và b đều khác 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a⋅b=a⋅b⋅cos(a,b).
B.
a⋅b=∣a∣⋅∣b∣⋅sin(a,b).
C.
a⋅b=∣a∣⋅∣b∣.
D.
a⋅b=∣a∣⋅∣b∣⋅cos(a,b).
Câu 8:
Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y=ax+b đi qua các điểm A(−2;1), B(1;−2)?
A.
a=2,b=1.
B.
a=1,b=1.
C.
a=−1,b=−1.
D.
a=−2,b=−1.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình ∣f(x)∣=1 có bao nhiêu nghiệm?


A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 10:
Số nghiệm của phương trình x−2⋅(x2−4x−5)=0 là
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 11:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
G là trọng tâm ΔABC thì GA+GB+GC=0.
B.
Ba điểm A,B,C bất kì thì AC=AB+BC.
C.
I là trung điểm AB thì MI=MA+MB với mọi điểm M.
D.
ABCD là hình bình hành thì AC=AB+AD.
Câu 12:
Tích các nghiệm của phương trình x3+3=x+1 là
A.
2.
B.
−2.
C.
1+2.
D.
1.
Câu 13:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x−1≥x là:
A.
(−∞;1).
B.
(−∞;1].
C.
(1;+∞).
D.
[1;+∞).
Câu 14:
Tổng các nghiệm của phương trình 2x+5−52x+1=0 là:
A.
0.
B.
215.
C.
5.
D.
2.
Câu 15:
Cho tam giác ABC. Quỹ tích các điểm M thỏa mãn MA⋅MB=MA⋅MC là:
A.
Đường thẳng qua A vuông góc với BC.
B.
Đường trung trực của đoạn thẳng BC.
C.
Đường thẳng qua A vuông góc với CA.
D.
Đường tròn.
Câu 16:
Xác định a,b,c của parabol (P):y=ax2+bx+c biết (P) đi qua 3 điểm A(0;1),B(1;−1),C(−1;1).
A.
a=1,b=1,c=1.
B.
a=1,b=−1,c=−1.
C.
a=1,b=1,c=−1.
D.
a=1,b=−1,c=1.
Câu 17:
Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh OA=4. Tính ∣2OA−OB∣.
A.
∣2OA−OB∣=45.
B.
∣2OA−OB∣=65.
C.
∣2OA−OB∣=16.
D.
∣2OA−OB∣=85.
Câu 18:
Điều kiện của bất phương trình 3x+2+x+1+x1>5x−2 là:
A.
x≥−2 và x=0.
B.
x≥−1 và x=0.
C.
x≥−2.
D.
x≥−1.
Câu 19:
Tập xác định của hàm số f(x)=x+3+1−x1 là:
A.
D=[−3;1).
B.
D=(−∞;−3)∪[1;+∞).
C.
D=(−∞;1)∪(3;+∞).
D.
D=(−3;1).
Câu 20:
Cho tập hợp A=[m;m+2], B=[−1;2]. Điều kiện của m để A⊂B là
A.
m<−1 hoặc m>2.
B.
−1<m<0.
C.
−1≤m≤0.
D.
1≤m≤2.
Câu 21:
Cho tập hợp A={a;b;c}. Số tập con của A là:
A.
8.
B.
6.
C.
12.
D.
10.
Câu 22:
Cho I là trung điểm của đoạn MN. Mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A.
MN=2NI.
B.
MI+NI=IM+IN.
C.
AM+AN=2AI.
D.
IM+IN=0.
Câu 23:
Cho hàm số y=2x2−3x+1x−1. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?
A.
M2(0;1).
B.
M3(21;−21).
C.
M4(1;0).
D.
M1(2;3).
Câu 24:
Cho hệ phương trình {x−2y=10x+5y=19 có bao nhiêu nghiệm?
A.
Vô số nghiệm.
B.
Vô nghiệm.
C.
Một nghiệm.
D.
Hai nghiệm.
Câu 25:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm A(1;2), B(3;−1), C(0;1). Tọa độ của vectơ u=2AB+BC là
A.
u=(−1;4).
B.
u=(2;2).
C.
u=(−4;1).
D.
u=(1;−4).
Câu 26:
Cho hai vectơ a=(−1;1), b=(2;0). Góc giữa hai vectơ a,b là
A.
135∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 27:
Cho đường thẳng d:y=mx+3. Tìm tất cả các giá trị thực của m để d cắt hai trục tọa độ tại hai điểm phân biệt A,B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 29.
A.
m=1,m=3.
B.
m=±1.
C.
m=1,m=2.
D.
m=±2.
Câu 28:
Cho tam giác ABC có A(5;3),B(2;−1),C(−1;5). Trực tâm của tam giác ABC là H(x;y). Khi đó 2x+y=?
A.
9.
B.
12.
C.
8.
D.
10.
Câu 29:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−5;5] để phương trình x2+4mx+m2=0 có hai nghiệm âm.
A.
6.
B.
11.
C.
0.
D.
5.
Câu 30:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2x+m2+2m+2 trên đoạn [−2;0] bằng 1. Tính tổng T các phần tử của S.
A.
−2.
B.
3.
C.
−1.
D.
2.
Câu 31:
Tính tổng các giá trị m để hệ phương trình {x+2y=3m2x−y=m có nghiệm duy nhất (x0;y0) sao cho điểm M(x0;y0) nằm trên (P):y=x2−2x?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 32:
Cho phương trình x+3+3x−2=2x−1+(x+3)(3x−2),(1). Khi giải phương trình (1) bằng phương pháp đặt t=x+3+3x−2 thì phương trình (1) được biến đổi trở thành phương trình tương đương với phương trình nào sau đây:
A.
t2+2t−1=0.
B.
t2−2t−1=0.
C.
t2+2t−3=0.
D.
t2−2t−3=0.
Câu 33:
Cho bất phương trình: ax−1+a>1, có bao nhiêu giá trị nguyên của a trong khoảng (−10;10) thì bất phương trình nghiệm đúng với mọi x∈(1;2)?
A.
10.
B.
8.
C.
7.
D.
9.
Câu 34:
Bất phương trình ∣x−1∣>x có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc khoảng (−100;100)?
A.
100.
B.
101.
C.
98.
D.
99.
Câu 35:
Tìm m để hệ phương trình {x+y=23x+my=6 có vô số nghiệm?
A.
m=3.
B.
m=3.
C.
m=6.
D.
m=−3.
Câu 36:
Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình 3x2−2x+2+2x+2=x2. Tính x12+x22.
A.
30.
B.
29.
C.
26.
D.
32.
Câu 37:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−10;10] để phương trình 2x2−3x+m=x−2 có nghiệm.
A.
10.
B.
9.
C.
8.
D.
21.
Câu 38:
Tìm m để hệ {x+y=2m2x−y=−m+1 có nghiệm duy nhất (x;y) trong đó x=1.
A.
m=1.
B.
m=0.
C.
m=2.
D.
m=−2.
Câu 39:
Cho hệ phương trình {x2+y2+xy=7x4+y4+x2y2=21. Hệ đã cho có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
A.
2 nghiệm.
B.
1 nghiệm.
C.
4 nghiệm.
D.
3 nghiệm.
Câu 40:
Gọi T là tập các giá trị nguyên của m để tập nghiệm của phương trình 16x+m−4=4x2−18x+4−m có 1 phần tử. Tính tổng các phần tử của T.
A.
20.
B.
−20.
C.
10.
D.
0.
Câu 41:
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 4. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AC=4AM, N là điểm thuộc đoạn thẳng BD sao cho BN=32BD. Tính MB⋅MN.
A.
MB⋅MN=−32.
B.
MB⋅MN=−2.
C.
MB⋅MN=−4.
D.
MB⋅MN=31.
Câu 42:
Cho ΔABC đều cạnh a, d là đường thẳng qua A và song song với BC; khi M di động trên d thì giá trị nhỏ nhất của ∣MA+2MB−MC∣ là:
A.
32a3.
B.
2a3.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 43:
Cho ba số thực dương a,b,c và P=b+ca+c+ab+a+bc. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của P. Khi đó m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(1;2).
B.
(2;3).
C.
(3;4).
D.
(0;1).
Câu 44:
Cho ba véc-tơ a,b,c thỏa mãn: ∣a∣=2, ∣b∣=3, ∣c∣=4 và 4(b−a)+5c=0. Khi đó biểu thức M=a⋅b+b⋅c+c⋅a có giá trị là
A.
−10.
B.
20.
C.
10.
D.
215.
Câu 45:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm N(x;y) trên cạnh BC của tam giác ABC có A(1;−2), B(2;3), C(−1;−2) sao cho SABN=3SANC. Khi đó x+y=?
A.
1.
B.
−1.
C.
−21.
D.
−31.
Câu 46:
Cho tam giác ABC có sin2B+sin2C=2sin2A. Khi đó giá trị của cosA thuộc nửa khoảng nào sau đây?
A.
[−1;−21).
B.
[0;21).
C.
[−21;0).
D.
[21;1).
Câu 47:
Cho các số thực dương x,y thỏa mãn x+2y=1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=xy+2xy1 gần giá trị nào nhất sau:
A.
4.2.
B.
5.
C.
4.
D.
4.1.
Câu 48:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−3), B(3;−4). Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất.
A.
M(718;0).
B.
M(4;0).
C.
M(3;0).
D.
M(717;0).
Câu 49:
Hai con tàu đang ở cùng một vĩ tuyến và cách nhau 5 hải lý. Đồng thời cả hai tàu cùng khởi hành, một chạy về hướng Nam với vận tốc 6 hải lý/giờ, còn tàu kia chạy về vị trí hiện tại của tàu thứ nhất với vận tốc 7 hải lý/giờ. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai tàu gần với số nào nhất?


A.
3.25 hải lý.
B.
3 hải lý.
C.
3.5 hải lý.
D.
4 hải lý.
Câu 50:
Cho tam giác ABC có AB=2, AC=3, ABC=60∘. Khi đó độ dài cạnh BC là 1+p. Giá trị của p thuộc khoảng nào sau đây.
A.
(1;3).
B.
(7;9).
C.
(5;7).
D.
(3;5).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán 10 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1 — Mã đề: 1433 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.