HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5827
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5827
Đề Thi Thử Toán 11 Lần 1 2021-2022 THPT Yên Thế - Bắc Giang (Mã Đề 681)
Câu 1: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử Toán 11 Lần 1 2021-2022 THPT Yên Thế - Bắc Giang (Mã Đề 681)
de-thi-thu-toan-11-lan-1-2021-2022-thpt-yen-the-bac-giang-ma-de-681-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán 11 Lần 1 2021-2022 THPT Yên Thế - Bắc Giang (Mã Đề 681) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5827 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.
y=1+sinx
B.
y=1−sinx
C.
y=sinx
D.
y=cosx
Câu 2:
Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5?
A.
P4
B.
P5
C.
A54
D.
C54
Câu 3:
Cho hình thoi ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
Phép vị tự tâm O, tỉ số k=−1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB.
B.
Phép quay tâm O, góc 2π biến tam giác OBC thành tam giác OCD.
C.
Phép tịnh tiến theo véc tơ AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB.
D.
Phép vị tự tâm O, tỉ số k=1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA.
Câu 4:
Tập giá trị của hàm số y=cosx là?
A.
R
B.
(−∞;0]
C.
[0;+∞)
D.
[−1;1]
Câu 5:
Số hoán vị của n phần tử là
A.
n!
B.
2n
C.
n2
D.
nn
Câu 6:
Cho v=(−1;5) và điểm M′(4;2). Biết M′ là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tv. Tìm toạ độ điểm M.
A.
M(−4;10)
B.
M(−3;5)
C.
M(3;7)
D.
M(5;−3)
Câu 7:
Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc α, 0≤α<2π biến hình chữ nhật trên thành chính nó?
A.
Không có.
B.
Bốn.
C.
Hai.
D.
Ba.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số f(x)=cotx là
A.
R∖{kπ∣k∈Z}
B.
R∖{(2k+1)2π∣k∈Z}
C.
R∖{0}
D.
R
Câu 9:
Nghiệm của phương trình cos2x−5sinx−3=0 là
A.
x=−6π+kπ,x=67π+kπ (k∈Z)
B.
x=−6π+k2π,x=67π+k2π (k∈Z)
C.
x=−3π+k2π,x=37π+k2π (k∈Z)
D.
x=−3π+kπ,x=37π+kπ (k∈Z)
Câu 10:
Các thành phố A,B,C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

A.
8
B.
6
C.
4
D.
12
Câu 11:
Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
Hàm số y=cosx là hàm số lẻ.
B.
Hàm số y=cotx là hàm số lẻ.
C.
Hàm số y=sinx là hàm số lẻ.
D.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình tan3x=tanx là
A.
x=k2π,k∈Z
B.
x=2kπ,k∈Z
C.
x=6kπ,k∈Z
D.
x=kπ,k∈Z
Câu 13:
Nghiệm của phương trình cosx=−21 là
A.
x=±3π+kπ,k∈Z
B.
x=±3π+k2π,k∈Z
C.
x=±32π+k2π,k∈Z
D.
x=±32π+kπ,k∈Z
Câu 14:
Công thức tính số tổ hợp là:
A.
Cnk=(n−k)!n!
B.
Ank=(n−k)!n!
C.
Ank=(n−k)!k!n!
D.
Cnk=(n−k)!k!n!
Câu 15:
Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
A.
C102
B.
A108
C.
A102
D.
102
Câu 16:
Tập xác định của hàm số y=tan2x là
A.
D=R∖{4π+2kπ∣k∈Z}
B.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}
C.
D=R∖{4π+kπ∣k∈Z}
D.
D=R∖{2π+2kπ∣k∈Z}
Câu 17:
Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kỳ:
A.
T=π
B.
T=2π
C.
T=2π
D.
T=4π
Câu 18:
Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?
A.
24
B.
840
C.
35
D.
5040
Câu 19:
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=21−25cos2x là
A.
3 và 2
B.
1 và 2
C.
3 và -2
D.
-3 và 1
Câu 20:
Từ các chữ số 1; 2; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
44
B.
12
C.
24
D.
42
Câu 21:
Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?
A.
120
B.
360
C.
150
D.
98
Câu 22:
Trong các hàm số y=tanx;y=sin2x;y=sinx;y=cotx, có bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính chất f(x+kπ)=f(x),∀x∈R,k∈Z?
A.
4
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 23:
Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
50000
B.
2520
C.
2296
D.
4500
Câu 24:
Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q(O,−90∘), M′(3;−2) là ảnh của điểm:
A.
M(2;3)
B.
M(−2;−3)
C.
M(−3;2)
D.
M(−3;−2)
Câu 25:
Cho hình thoi ABCD tâm O (như hình vẽ). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A.
Phép tịnh tiến theo véc tơ DA biến tam giác DCB thành tam giác ABD.
B.
Phép vị tự tâm O, tỉ số k=−1 biến tam giác CDB thành tam giác ABD.
C.
Phép quay tâm O, góc −2π biến tam giác OCD thành tam giác OBC.
D.
Phép vị tự tâm O, tỉ số k=1 biến tam giác ODA thành tam giác OBC.
Câu 26:
Tất cả các họ nghiệm của phương trình sinx+cosx=1 là
A.
x=4π+k2π,x=−4π+k2π (k∈Z)
B.
x=4π+k2π (k∈Z)
C.
x=k2π,x=2π+k2π (k∈Z)
D.
x=k2π (k∈Z)
Câu 27:
Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 3sin2x+2sinxcosx−cos2x=0. Chọn khẳng định đúng?
A.
x0∈(2π;π)
B.
x0∈(0;2π)
C.
x0∈(π;23π)
D.
x0∈(23π;2π)
Câu 28:
Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y=sinx+cosx+2sinx+2cosx+1 là
A.
m=−21;M=1
B.
m=−1;M=2
C.
m=1;M=2
D.
m=−2;M=1
Câu 29:
Nghiệm của phương trình An3=20n là:
A.
n=8
B.
n=6
C.
Vô nghiệm.
D.
n=5
Câu 30:
Nghiệm của phương trình tanx=−33 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?

A.
Điểm C, điểm F.
B.
Điểm B, điểm E.
C.
Điểm A, điểm D.
D.
Điểm D, điểm F.
Câu 31:
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5?
A.
72
B.
120
C.
54
D.
69
Câu 32:
Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ và 4 nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác gồm 3 người cần có cả nam và nữ, có cả nhà toán học và vật lý thì có bao nhiêu cách.
A.
120
B.
90
C.
80
D.
220
Câu 33:
Có 3 bạn nam và 3 bạn nữ được xếp vào một ghế dài có 6 vị trí. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam và nữ ngồi xen kẽ lẫn nhau?
A.
48
B.
72
C.
24
D.
36
Câu 34:
Giải phương trình Ax3+Cxx−2=14x.
A.
x=6
B.
x=5
C.
x=4
D.
Một số khác.
Câu 35:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+1)2+(y−3)2=4. Phép tịnh tiến theo vectơ v=(3;2) biến đường tròn (C) thành đường tròn có phương trình nào sau đây?
A.
(x−1)2+(y+3)2=4
B.
(x+4)2+(y−1)2=4
C.
(x−2)2+(y−5)2=4
D.
(x+2)2+(y+5)2=4
Câu 36:
Chu kì của hàm số y=sin12xcos3x là:
A.
S=12π
B.
S=2π
C.
S=32π
D.
S=23π
Câu 37:
Tập giá trị của hàm số y=sin2x+3cos2x+1 là đoạn [a;b]. Tính tổng T=a+b.
A.
T=1
B.
T=−1
C.
T=2
D.
T=0
Câu 38:
Tính tổng S các nghiệm của phương trình (2cos2x+5)(sin4x−cos4x)+3=0 trong khoảng (0;2π).
A.
S=4π
B.
S=67π
C.
S=5π
D.
S=611π
Câu 39:
Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số trong đó có ba chữ số 0, không có hai chữ số 0 nào đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần.
A.
786240
B.
846000
C.
907200
D.
151200
Câu 40:
Nghiệm của phương trình cosxcos2x+3sinx−2=0 là:
A.
x=2π+k2π,x=6π+kπ,x=65π+kπ (k∈Z)
B.
x=6π+kπ,x=65π+kπ (k∈Z)
C.
x=2π+k2π,x=6π+k2π,x=65π+k2π (k∈Z)
D.
x=6π+k2π,x=65π+k2π (k∈Z)
Câu 41:
Số cách chia 12 phần quà như nhau cho 3 bạn sao cho ai cũng có ít nhất hai phần quà là
A.
28
B.
36
C.
56
D.
72
Câu 42:
Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi vận động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?
A.
168
B.
156
C.
132
D.
182
Câu 43:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x−1)2+(y−2)2=4. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k=−2 biến (C) thành đường tròn nào sau đây:
A.
(x+2)2+(y+4)2=16
B.
(x−2)2+(y−4)2=16
C.
(x−4)2+(y−2)2=4
D.
(x−4)2+(y−2)2=16
Câu 44:
Có 10 quyển sách toán giống nhau, 11 quyển sách lý giống nhau và 9 quyển sách hóa giống nhau. Có bao nhiêu cách trao giải thưởng cho 15 học sinh có kết quả thi cao nhất của khối A trong kì thi thử lần một của trường THPT Yên Thế, biết mỗi phần thưởng là hai quyển sách khác loại?
A.
C157C93
B.
C156C94
C.
C153C94
D.
C302
Câu 45:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C):(x+m)2+(y−2)2=5 và (C′):x2+y2+2(m−2)y−6x+12+m2=0. Vectơ v nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến (C) thành (C′)?
A.
v=(2;−1)
B.
v=(−2;1)
C.
v=(−1;2)
D.
v=(2;1)
Câu 46:
Xét một bảng ô vuông gồm 4×4 ô vuông (hình vẽ). Người ta điền vào mỗi ô vuông đó một trong hai số 1 hoặc -1 sao cho tổng các số trong mỗi hàng và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0. Hỏi có bao nhiêu cách?

A.
72
B.
90
C.
80
D.
144
Câu 47:
Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn x+y+xyz=z. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=(x+1)22x+(x+1)3(y+z)2x2(1+yz)2 thuộc khoảng nào trong các khoảng sau:
A.
(1,3;1,4)
B.
(1,4;1,5)
C.
(1,7;1,8)
D.
(0,8;0,9)
Câu 48:
Tìm m để phương trình 2sin2x−(2m+1)sinx+2m−1=0 có nghiệm thuộc khoảng (−2π;0).
A.
0<m<1
B.
−21<m<21
C.
−1<m<0
D.
1<m<2
Câu 49:
Cho parabol (P):y=f(x)=ax2+bx+c, a=0 biết: (P) đi qua M(4;3), (P) cắt Ox tại N(3;0) và Q sao cho ΔINQ có diện tích bằng 1 đồng thời hoành độ điểm Q nhỏ hơn 3 (I là đỉnh của (P)). Khi đó hàm số f(2x−1) đồng biến trên khoảng nào sau đây
A.
(−∞;2)
B.
(21;+∞)
C.
(5;7)
D.
(0;2)
Câu 50:
Cho đa giác đều 2022 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc lớn hơn 100∘?
A.
2022⋅C8993
B.
C10093
C.
812552832
D.
814366566
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán 11 Lần 1 2021-2022 THPT Yên Thế - Bắc Giang (Mã Đề 681) — Mã đề: 5827 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.