HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7751
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7751
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
Câu 1: Tam giác ABC có AB = 2, AC = 1 và A = 60 . Độ dài cạnh BC bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
de-thi-thu-toan-11-thpt-quoc-gia-2019-lan-2-thpt-ngo-si-lien-bac-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7751 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tam giác ABC có AB=2, AC=1 và A=60∘. Độ dài cạnh BC bằng
A.
BC=2
B.
BC=1
C.
BC=2
D.
BC=3
Câu 2:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C):(x−2)2+(y+3)2=9, phương trình đường tròn (C′) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k=2 là
A.
(C′):(x−4)2+(y+6)2=18
B.
(C′):(x−2)2+(y+3)2=36
C.
(C′):(x−4)2+(y+6)2=36
D.
(C′):(x+4)2+(y−6)2=36
Câu 3:
Cho limx→−∞(x2+2ax+1+x)=1 thì giá trị của a thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[3;5)
B.
(−5;−2]
C.
[1;3)
D.
(−2;1)
Câu 4:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
BC−BA=CA
B.
CA+BA=CB
C.
AB+AC=BC
D.
CB−CA=AB
Câu 5:
Một người thợ xây hợp đồng xây dựng một tòa tháp 10 tầng. Biết rằng diện tích mặt sàn tầng dưới cùng là 200 m2, diện tích mặt sàn trên bằng 0,8 diện tích mặt sàn dưới liền kề. Người thợ cần tính số lượng gạch men đặc biệt cần mua để lát sàn tầng 10 trên cùng, biết 1 m2 gạch lát loại này giá 500,000 đ. Hỏi giá tiền mua gạch lát này gần nhất với số nào?
A.
13,5 triệu đồng
B.
15,4 triệu đồng
C.
18,5 triệu đồng
D.
12 triệu đồng
Câu 6:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm cạnh BC,A′C′,B′C′. Mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng
A.
(ABB′)
B.
(ACC′)
C.
(A′BC′)
D.
(CBB′)
Câu 7:
Phương trình 3sinx−cosx=2 tương đương với phương trình
A.
sin(x−6π)=22
B.
sin(x−3π)=22
C.
sin(x+6π)=22
D.
sin(x+3π)=22
Câu 8:
Tính giới hạn L=limx→−∞1−4x2x−3.
A.
−1
B.
21
C.
1
D.
−21
Câu 9:
Gieo ba con súc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con như nhau là:
A.
21612
B.
2161
C.
2163
D.
2166
Câu 10:
Tổng các nghiệm của phương trình cos2x−sin2x−2=0 trên khoảng (0;2π) bằng
A.
43π
B.
87π
C.
821π
D.
411π
Câu 11:
Hệ số của x7 trong khai triển của (3−x)9 là
A.
C97
B.
9C97
C.
−9C97
D.
−C97
Câu 12:
Cho (1+x)3+(1+x)4+(1+x)5+(1+x)6=a0+a1x+a2x2+…+a6x6. Khi đó hệ số a3 bằng
A.
C74
B.
C124
C.
C64
D.
C136
Câu 13:
Biết hệ phương trình {2x+y=1x+y=2 có nghiệm (x0;y0). Giá trị của biểu thức P=x0⋅y0 bằng
A.
3
B.
−2
C.
2
D.
−3
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un), biết u1=6 và d=−1. Giá trị của u10 bằng
A.
−5
B.
−6
C.
−3
D.
−4
Câu 15:
Đồ thị được vẽ trong hình dưới đây là của hàm số nào?


A.
y=cosx
B.
y=sinx
C.
y=tanx
D.
y=cotx
Câu 16:
Tìm giới hạn B=limx→4πcotx+12tanx+1.
A.
23
B.
2
C.
+∞
D.
−∞
Câu 17:
Giá trị lớn nhất (M), giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y=3sinx+4cosx+1 là
A.
M=5,m=−5
B.
M=6,m=−4
C.
M=6,m=−2
D.
M=8,m=−6
Câu 18:
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm cạnh SC. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
OM∥(SAB)
B.
OM∥(SAD)
C.
SA∥(BDM)
D.
SB∥(OMC)
Câu 19:
Biết limx→2x−22019x−1⋅20192x−3⋯20192018x−4035−1=ba với ba là phân số tối giản. Tổng a+b bằng
A.
1009
B.
1010
C.
2019
D.
2018
Câu 20:
Hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có AA′=a, AB=b, AD=c. Gọi M là trung điểm cạnh D′C′. Hãy phân tích (biểu thị) vectơ AM qua các vectơ a,b,c.
A.
AM=a−21b+c
B.
AM=21a+b+c
C.
AM=a+b+21c
D.
AM=a+21b+c
Câu 21:
Phương trình 2sin2x+1=0 có nghiệm là
A.
[<table><tbody><tr><td>x=6π+kπ</td></tr><tr><td>x=−67π+lπ</td></tr></tbody></table>(k,l∈Z)
B.
[<table><tbody><tr><td>x=−12π+k2π</td></tr><tr><td>x=127π+l2π</td></tr></tbody></table>(k,l∈Z)
C.
[<table><tbody><tr><td>x=−12π+kπ</td></tr><tr><td>x=127π+lπ</td></tr></tbody></table>(k,l∈Z)
D.
[<table><tbody><tr><td>x=−6π+kπ</td></tr><tr><td>x=67π+lπ</td></tr></tbody></table>(k,l∈Z)
Câu 22:
Tính giới hạn L=limx→1+x−1x+3.
A.
−∞
B.
+∞
C.
1
D.
3
Câu 23:
Biểu thức A=1+cosx+cos2xsin2x+sinx (với x∈R∖{2π+kπ;±32π+k2π∣k∈Z}) được rút gọn thành
A.
sinx
B.
tanx
C.
cosx
D.
cotx
Câu 24:
Biết đồ thị của hàm số f(x)=ax2+bx+c (a=0) như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là sai?

Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Đồ thị của hàm số f(x) có đỉnh là điểm I(1;4)
B.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
C.
Đồ thị của hàm số f(x) cắt trục Ox tại 1 điểm
D.
Đồ thị của hàm số f(x) có bề lõm hướng xuống dưới
Câu 25:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(1;−2), b=(−3;2). Khi đó ∣3a+b∣ bằng
A.
1
B.
2
C.
4
D.
3
Câu 26:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;−1). Ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ v=(−1;1) là A′(a;b). Khi đó a+b bằng
A.
0
B.
1
C.
−1
D.
3
Câu 27:
Số các số tự nhiên n thỏa mãn A2n2−2An2≤n12Cn3+20 là
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 28:
Biết parabol (P):y=x2+bx+c có đỉnh là điểm I(1;3). Tính S=2b+c.
A.
S=2
B.
S=0
C.
S=−1
D.
S=3
Câu 29:
Tứ diện ABCD, M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC,BC; P thuộc cạnh BD sao cho PB=2PD, CD cắt mặt phẳng (MNP) tại E. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
N,M,E thẳng hàng
B.
M,P,E thẳng hàng
C.
N,P,E thẳng hàng
D.
A,B,E thẳng hàng
Câu 30:
Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ có kích thước và trọng lượng khác nhau. Số cách lấy ra 5 viên bi là
A.
455
B.
426
C.
462
D.
545
Câu 31:
Tập xác định của hàm số y=sinx2cosx−1 là
A.
D=R∖{k2π}(k∈Z)
B.
D=R∖{kπ}(k∈Z)
C.
D=R∖{2π+k2π}(k∈Z)
D.
D=R∖{2π+kπ}(k∈Z)
Câu 32:
Cho hai đường thẳng d:x−2y+1=0; d′:x−2y−1=0. Phép vị tự tâm I(1;2) biến đường thẳng d thành đường thẳng d′ có tỉ số k là
A.
2
B.
−1
C.
−2
D.
21
Câu 33:
Tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
GA+GB+GC+GD=0
B.
OA+OB+OC+OD=4OG,∀O
C.
CG=31(CB+CA+CD)
D.
CB+CA+CD=4CG
Câu 34:
Hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A.
AB,AA′,AD là ba vectơ đồng phẳng
B.
BA,BC,BB′ là ba vectơ đồng phẳng
C.
AB,AC,AC′ là ba vectơ đồng phẳng
D.
AB,B′C′,DC là ba vectơ đồng phẳng
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD, AD=2BC. Gọi M là trung điểm cạnh SA. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (MBC) là
A.
hình vuông
B.
hình chữ nhật
C.
hình bình hành
D.
hình thang
Câu 36:
Giá trị của C=limn+12−3n bằng:
A.
−3
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 37:
Có 8 bạn ngồi cố định xung quanh một cái bàn tròn, mỗi bạn cầm một đồng xu như nhau (cân đối và đồng chất). Tất cả 8 bạn cùng tung đồng xu của mình, bạn có đồng xu ngửa thì đứng, bạn có đồng xu xấp thì ngồi. Xác suất để không có hai bạn liền kề cùng đứng là
A.
3231
B.
25647
C.
25645
D.
25649
Câu 38:
Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;10] để số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sinx−mcosx−1=0 trên đường tròn lượng giác là 1 bằng
A.
20
B.
18
C.
19
D.
21
Câu 39:
Có 3 nhóm học sinh. Nhóm A có 3 nữ và 2 nam, Nhóm B có 3 nữ và 3 nam, Nhóm C có 2 nữ và 3 nam. Chọn ngẫu nhiên mỗi nhóm 2 học sinh. Xác suất để trong các học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ, và số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là
A.
251
B.
10023
C.
5013
D.
10029
Câu 40:
Tập tất cả các giá trị của m để phương trình 2cos2x−(2m+1)sinx+m−1=0 có nghiệm trên khoảng (0;2π) là
A.
(−1;0)
B.
(−21;1)
C.
(−1;21)
D.
(0;1)
Câu 41:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m sao cho phương trình cos3x+2−cos23x=m(1+2−cos23x) có nghiệm. Số phần tử của S là
A.
2
B.
1
C.
3
D.
0
Câu 42:
Lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M,N là các điểm xác định bởi AM=2AB+A′C′ và AN=AA′−A′C′. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
Ba vectơ AM,AN,AC đồng phẳng
B.
Ba vectơ AM,AN,B′C đồng phẳng
C.
Ba vectơ AM,AN,A′B đồng phẳng
D.
Ba vectơ AM,AN,A′C′ đồng phẳng
Câu 43:
Gọi x1,x2 là các nghiệm của phương trình x2−3x+A=0, x3,x4 là các nghiệm của phương trình x2−12x+B=0. Biết rằng bốn số x1,x2,x3,x4 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân tăng. Khi đó A⋅B bằng
A.
32
B.
64
C.
62
D.
30
Câu 44:
Khi ký hợp đồng dài hạn (10 năm) với các kỹ sư được tuyển dụng, công ty A đề xuất 4 phương án trả lương để người lao động chọn như sau:
Phương án 1: Người lao động sẽ nhận 72,000,000 đồng cho năm làm việc đầu tiên và kể từ năm thứ hai, mức lương sẽ tăng thêm 5,000,000 đồng mỗi năm.
Phương án 2: Người lao động sẽ nhận mức lương 18,000,000 đồng cho quý làm việc đầu và kể từ quý thứ hai mức lương sẽ tăng thêm 1,000,000 đồng cho mỗi quý.
Phương án 3: Người lao động sẽ nhận mức lương 4,000,000 đồng cho 1 tháng làm việc đầu và kể từ tháng thứ hai mức lương sẽ tăng thêm 100,000 đồng so với tháng trước đó.
Phương án 4: Người lao động sẽ nhận 80,000,000 đồng cho năm làm việc đầu tiên và kể từ năm thứ hai, mức lương sẽ tăng thêm 10% so với năm trước đó.
Ta nên chọn cách nhận lương theo phương án nào để được hưởng lương cao nhất?
Phương án 1: Người lao động sẽ nhận 72,000,000 đồng cho năm làm việc đầu tiên và kể từ năm thứ hai, mức lương sẽ tăng thêm 5,000,000 đồng mỗi năm.
Phương án 2: Người lao động sẽ nhận mức lương 18,000,000 đồng cho quý làm việc đầu và kể từ quý thứ hai mức lương sẽ tăng thêm 1,000,000 đồng cho mỗi quý.
Phương án 3: Người lao động sẽ nhận mức lương 4,000,000 đồng cho 1 tháng làm việc đầu và kể từ tháng thứ hai mức lương sẽ tăng thêm 100,000 đồng so với tháng trước đó.
Phương án 4: Người lao động sẽ nhận 80,000,000 đồng cho năm làm việc đầu tiên và kể từ năm thứ hai, mức lương sẽ tăng thêm 10% so với năm trước đó.
Ta nên chọn cách nhận lương theo phương án nào để được hưởng lương cao nhất?
A.
Phương án 2
B.
Phương án 1
C.
Phương án 3
D.
Phương án 4
Câu 45:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai elip (E1) và (E2) lần lượt có phương trình là: 5x2+9y2=1 và 9x2+5y2=1. Khi đó (E2) là ảnh của (E1) qua phép đồng dạng tỉ số k bằng:
A.
k=1
B.
k=−1
C.
95
D.
59
Câu 46:
Tam giác ABC đều, gọi M là điểm thuộc miền trong tam giác ABC sao cho MA2−MB2=MC2. Số đo góc BMC là
A.
150∘
B.
120∘
C.
135∘
D.
90∘
Câu 47:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M là trung điểm cạnh AB. Mặt phẳng (α) qua điểm M, song song với AB′,BC. Biết tam giác AB′C′ là tam giác đều cạnh a. Thiết diện của lăng trụ ABC.A′B′C′ cắt bởi mặt phẳng (α) có diện tích bằng
A.
163a23
B.
83a23
C.
43a23
D.
4a23
Câu 48:
Biết đồ thị của hàm số y=f(x) như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình f2(∣x∣)+f(∣x∣)−2=0 là:

Số nghiệm của phương trình f2(∣x∣)+f(∣x∣)−2=0 là:
A.
6
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 49:
Tứ diện ABCD, O là điểm bất kì thuộc miền trong tam giác BCD. Từ O kẻ các đường thẳng song song với AB,AC,AD lần lượt cắt các mặt phẳng (ACD),(ABD),(ABC) tương ứng tại M,N,P. Biết ABOM=31,ACON=21 khi đó ADOP là
A.
32
B.
61
C.
65
D.
43
Câu 50:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn có phương trình (x−25)2+(y−613)2=1865. Gọi BD,CE là các đường cao của tam giác ABC, tọa độ hai điểm D(2;1),E(1013;1019). Biết điểm A có tung độ là số nguyên và B(xB;yB). Giá trị của biểu thức T=xB−yB bằng
A.
−3
B.
3
C.
−2
D.
2
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang — Mã đề: 7751 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.