HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5813
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5813
Đề Thi Thử Toán 12 Lần 1 2018-2019 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Lai Châu
Câu 1: Số điểm cực đại của hàm số y = x 3 + 1 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán 12 Lần 1 2018-2019 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Lai Châu
de-thi-thu-toan-12-lan-1-2018-2019-thpt-chuyen-le-quy-don-lai-chau-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán 12 Lần 1 2018-2019 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Lai Châu Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5813 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số điểm cực đại của hàm số y=x3+1 là:
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 2:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;−2). Độ dài đoạn thẳng OA là:
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
9.
Câu 3:
Cho biết lnx2=ln(2+1)+ln(2−1), hãy tính x.
A.
x=1.
B.
x=e.
C.
x=e1.
D.
x=±1.
Câu 4:
Gọi (α) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M(8;0;0), N(0;−2;0), P(0;0;4). Phương trình của mặt phẳng (α) là:
A.
8x+−2y+4z=0.
B.
4x+−1y+2z=1.
C.
x−4y+2z−8=0.
D.
x−4y+2z=0.
Câu 5:
Tính ∫x(x+1)dx, kết quả là:
A.
2x2+x+C.
B.
3x3+2x2+1.
C.
3x3+2x2+C.
D.
2x2+x+1.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x+1)2(x+2)3;∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
6.
Câu 7:
Cho (S) là mặt cầu tâm I(2;1;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng (α) có phương trình: 2x−2y−z+3=0. Bán kính của (S) là:
A.
34.
B.
32.
C.
92.
D.
2.
Câu 8:
Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai?
A.
∣z∣ là một số không âm.
B.
∣z∣ là một số phức.
C.
∣z∣ là một số thực dương.
D.
∣z∣ là một số thực.
Câu 9:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.
B.
Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.
C.
Khối hộp là khối đa diện lồi.
D.
Khối lập phương là khối đa diện lồi.
Câu 10:
Một người muốn chia 1.000.000 đồng cho bốn người con, đứa lớn hơn đứa nhỏ kế tiếp là 100.000 đồng. Hỏi đứa con lớn nhất được bao nhiêu tiền?
A.
100.000 đồng.
B.
200.000 đồng.
C.
300.000 đồng.
D.
400.000 đồng.
Câu 11:
Nếu F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x) thì câu nào sau đây đúng?
A.
G(x)F(x) là hằng số.
B.
F(x)−G(x) là hằng số.
C.
F(x)⋅G(x) là hằng số.
D.
F(x)+G(x) là hằng số.
Câu 12:
Một học sinh trong thời gian học thi, muốn sắp xếp 7 ngày trong tuần cho 7 môn học. Số cách sắp xếp đúng nhất là:
A.
7⋅7!.
B.
49.
C.
7!.
D.
7.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=(1−xx−2)3 là:
A.
R∖{2}.
B.
(−∞;1)∪(2;+∞).
C.
(1;2).
D.
R∖{1;2}.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(1;+∞).
B.
(−1;1).
C.
(−∞;0).
D.
(0;1).
Câu 15:
Số nghiệm của phương trình 32x2−7x+5=1 là:
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 16:
Tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y=31x3−2x2+3x−2:
A.
Có hệ số góc âm.
B.
Có hệ số góc bằng 1.
C.
Song song với đường thẳng x=1.
D.
Song song với trục hoành.
Câu 17:
Cho hai số phức z và w. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
z⋅zˉ=z2.
B.
z⋅w=zˉ⋅wˉ.
C.
z+w=zˉ+wˉ.
D.
z2=(zˉ)2.
Câu 18:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x3−3x+1.
B.
y=x4+x2+1.
C.
y=x−1x+1.
D.
y=x3−3x.
Câu 19:
Hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=1;BC=2;CC′=2. Mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của hình hộp đó có bán kính là:
A.
3.
B.
94.
C.
1.
D.
23.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có một vectơ pháp tuyến là:
A.
(0;1;0).
B.
(1;1;1).
C.
(1;0;0).
D.
(0;0;1).
Câu 21:
Cho parabol y=x2 và tiếp tuyến At tại A(1;1). Diện tích phần gạch chéo là:


A.
41.
B.
31.
C.
32.
D.
Một số khác.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng cách đều hai mặt phẳng (P):x+2y+2z−10=0 và (Q):x+2y+2z−2=0 là:
A.
x+2y+2z−12=0.
B.
x+2y+2z−6=0.
C.
x+2y+2z+6=0.
D.
x+2y+2z+12=0.
Câu 23:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng 6, gọi O là giao điểm của AC và BD. Thể tích của khối chóp O.A′B′C′D′ là:
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
23.
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:


A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 25:
Kí hiệu z1;z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2=−1. Giá trị của ∣z1∣+∣z2∣ bằng:
A.
0.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 26:
Một hình trụ có bán kính R, chiều cao bằng R3. Thiết diện song song và cách trục hình trụ một khoảng bằng 2R3 có diện tích là:
A.
4R23.
B.
R23.
C.
3R23.
D.
2R23.
Câu 27:
Cho hàm số g(x)=log0,5(x2−5x+7). Nghiệm của bất phương trình g(x)>0 là:
A.
2<x<3.
B.
x>3.
C.
x<2 hoặc x>3.
D.
x<2.
Câu 28:
Hàm số y=ex2 có đạo hàm:
A.
y′=e2x.
B.
y′=2x⋅ex2.
C.
y′=x2⋅ex2−1.
D.
y′=ex2.
Câu 29:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh AB=3. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (B′CD′) và (A′BD) bằng:
A.
6.
B.
232.
C.
23.
D.
3.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:


A.
-1.
B.
3.
C.
0.
D.
2.
Câu 31:
Cho hình tứ diện ABCD có AB=5, các cạnh còn lại bằng 3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng:
A.
33.
B.
22.
C.
232.
D.
32.
Câu 32:
Hình chiếu vuông góc của điểm M(0;−1;−2) trên mặt phẳng (α):x−y+z−2=0 là M′(x0;y0;z0). Tính x0+y0+z0.
A.
x0+y0+z0=4.
B.
x0+y0+z0=−2.
C.
x0+y0+z0=0.
D.
x0+y0+z0=−4.
Câu 33:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x3+2mx2+3(m−1)x+2 cắt đường thẳng y=2−x tại ba điểm phân biệt A(0;2);B1;B2 sao cho gốc tọa độ O và B1;B2 là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 2. Tính tổng các phần tử của S.
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
-3.
Câu 34:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d;(a,b,c,d là hằng số, a=0). Biết f(x) là hàm số lẻ, đồ thị của nó tiếp xúc với đường thẳng y=9x−16 tại điểm A(2;2). Giá trị của f(3) bằng:
A.
27.
B.
36.
C.
18.
D.
-2.
Câu 35:
Đồ thị của hàm số f(x)=ex và đồ thị của hàm số g(x)=e−x đối xứng nhau qua trục nào?
A.
Trục hoành.
B.
Phân giác góc phần tư thứ nhất y=x.
C.
Trục tung.
D.
Phân giác góc phần tư thứ hai y=−x.
Câu 36:
Xét sự lăn của một vật thể từ đỉnh của một ván phẳng nằm nghiêng. Cho biết gia tốc của chuyển động là 5 m/s2. Biết rằng sau 1,2 giây vật thể chạm đến chân của mặt ván nghiêng. Tính độ dài của mặt ván nghiêng.
A.
3,2 m.
B.
2,8 m.
C.
3,6 m.
D.
3 m.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên [0;2] và f(2)=3;∫02f(x)dx=3. Tính I=∫02x⋅f′(x)dx.
A.
I=6.
B.
I=3.
C.
I=0.
D.
I=−3.
Câu 38:
Một cái xô bằng inox có dạng như hình vẽ. Các kích thước (tính cùng đơn vị độ dài) cũng được cho kèm theo. Tính diện tích xung quanh của cái xô.


A.
212⋅3π.
B.
92⋅6π.
C.
27⋅40π.
D.
36⋅40π.
Câu 39:
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z+zˉ=∣z∣ là:
A.
Một đường thẳng.
B.
Tập hợp khác.
C.
Một parabol.
D.
Hai đường thẳng.
Câu 40:
Có 8 người ngồi xung quanh một bàn tròn, mỗi người cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 8 người cùng tung một đồng xu của họ, người có đồng xu ngửa thì đứng, còn người có đồng xu xấp thì ngồi. Hỏi xác suất mà không có hai người liền kề cùng đứng là bao nhiêu?
A.
25647.
B.
163.
C.
12825.
D.
25649.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số f′(x) như hình vẽ bên. Tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình f(m−2sinx)=f(cos2x) có nghiệm thuộc khoảng (0;π) là:


A.
[1;23].
B.
(1;23).
C.
[1;23).
D.
Đáp án khác.
Câu 42:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng 4 (tham khảo hình vẽ). Gọi V là thể tích khối chóp S.ABCD. Giá trị nhỏ nhất của V gần với giá trị nào sau đây nhất?


A.
27,61.
B.
27,71.
C.
27,70.
D.
27,60.
Câu 43:
Xét các số dương a,b,c thỏa mãn: 16log4a+4log4b+2log2c=1. Tìm giá trị lớn nhất của a.
A.
10−1.
B.
1.
C.
102.
D.
1021.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(a;0;0);B(0;b;0);C(0;0;c) với a,b,c là những số thực dương thay đổi sao cho a2+4b2+16c2=49. Tính tổng S=a2+b2+c2 sao cho khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) lớn nhất.
A.
S=449.
B.
S=453.
C.
S=553.
D.
S=549.
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+(y−1)2+(z+1)2=1 và đường thẳng d có phương trình x−2=y=−z. Hai mặt phẳng (P),(P′) chứa d, tiếp xúc với (S) tại T và T′. Tìm tọa độ trung điểm H của TT′.
A.
Đáp án khác.
B.
H(32;−65;65).
C.
H(31;65;−67).
D.
H(67;65;−65).
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên R. Bảng biến thiên của hàm số y=f′(x) như sau:


A.
m≤f(3).
B.
m≤f(0).
C.
m<f(0).
D.
m<f(1)−32.
Câu 47:
Cho hai hàm số f(x)=−21x4+ax2+b;(a,b∈R) có đồ thị (C) và g(x)=mx2+nx+p;(m,n,p∈R) có đồ thị (P) như hình vẽ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P) có giá trị nằm trong khoảng nào sau đây?


A.
(4;4,1).
B.
(4,2;4,3).
C.
(4,3;4,4).
D.
(4,1;4,2).
Câu 48:
Cho hàm số f(x)=mx4+nx3+px2+qx+r;(m,n,p,q∈R). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình f(x)=r là:


A.
4.
B.
425.
C.
Đáp số khác.
D.
14.
Câu 49:
Cho f0(x)=x+∣x−100∣−∣x+100∣, và với số tự nhiên n≥1, cho fn(x)=∣fn−1(x)∣−1. Có bao nhiêu giá trị của x để f100(x)=0?
A.
301.
B.
303.
C.
299.
D.
300.
Câu 50:
Kí hiệu S là tập hợp các số phức z đồng thời thỏa mãn điều kiện ∣z−1∣=34 và ∣z+1+mi∣=∣z+m+2i∣ trong đó m là tham số thực. Gọi z1;z2 là hai số phức thuộc tập S sao cho ∣z1−z2∣ là lớn nhất. Tính giá trị của ∣z1+z2∣.
A.
∣z1+z2∣=21.
B.
∣z1+z2∣=2.
C.
∣z1+z2∣=22.
D.
∣z1+z2∣=2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán 12 Lần 1 2018-2019 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Lai Châu — Mã đề: 5813 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.