HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7675
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7675
Đề Thi Thử Toán 12 THPT 2021 Lần 3 THPT Thanh Miện - Đoàn Thượng - Hải Dương
Câu 1: Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán 12 THPT 2021 Lần 3 THPT Thanh Miện - Đoàn Thượng - Hải Dương
de-thi-thu-toan-12-thpt-2021-lan-3-thpt-thanh-mien-doan-thuong-hai-duong-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán 12 THPT 2021 Lần 3 THPT Thanh Miện - Đoàn Thượng - Hải Dương Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7675 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
loga3=3loga.
B.
log(3a)=31loga.
C.
loga3=31loga.
D.
log(3a)=3loga.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:1x+2=1y−1=2z+2?
A.
Q(−2;1;−2).
B.
M(−2;−2;1).
C.
P(1;1;2).
D.
N(2;−1;2).
Câu 3:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x+1x2+2x trên đoạn [0;2] là
A.
3.
B.
23.
C.
38.
D.
0.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1) và B(2;3;2). Véctơ AB có tọa độ là
A.
(1;2;3).
B.
(−1;−2;3).
C.
(3;5;1).
D.
(3;4;1).
Câu 5:
Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình log21(x−3)≥log214 là
A.
3.
B.
4.
C.
7.
D.
vô số.
Câu 6:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−5x2+4 với trục hoành là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+3)2+(y+1)2+(z−1)2=4. Tâm của (S) có tọa độ là
A.
(3;−1;1).
B.
(−3;−1;1).
C.
(−3;1;−1).
D.
(3;1;−1).
Câu 8:
Với a là một số thực dương tùy ý, biểu thức a5 bằng
A.
a25.
B.
a52.
C.
a51.
D.
a10.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−y+3z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n1=(−2;−1;3).
B.
n3=(−2;1;−3).
C.
n2=(−1;3;−1).
D.
n4=(2;−1;−3).
Câu 10:
Trong không gian, cho tam giác vuông ABC tại A, AB=a và AC=a3. Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
A.
l=a3.
B.
l=2a.
C.
l=a.
D.
l=a2.
Câu 11:
Số phức z=(2−i)(3+5i) có điểm biểu diễn là
A.
N(5;4).
B.
N(6;−5).
C.
N(6;5).
D.
M(11;7).
Câu 12:
Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng
A.
πrl.
B.
4πrl.
C.
2πrl.
D.
34πrl.
Câu 13:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=6x+sin3x. Khi đó F(x) bằng
A.
3x2+3cos3x+C.
B.
3x2−3cos3x+C.
C.
3x2−3cos3x+C.
D.
3x2+3cos3x+C.
Câu 14:
Cho ∫12f(x)dx=1 và ∫14f(t)dt=−3. Giá trị của ∫24f(u)du là
A.
4.
B.
2.
C.
−2.
D.
−4.
Câu 15:
Cho hai số phức z1=2−2i, z2=−3+3i. Khi đó z1−z2 bằng
A.
5−5i.
B.
−5i.
C.
−5+5i.
D.
−1+i.
Câu 16:
Nghiệm của phương trình 3x−1=27 là
A.
x=3.
B.
x=4.
C.
x=9.
D.
x=10.
Câu 17:
Cho số phức z=3−4i. Số phức liên hợp của z là
A.
−3−4i.
B.
4−3i.
C.
3+4i.
D.
−3+4i.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC=a (tham khảo hình vẽ).

Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC. Biết SB=a, khi đó số đo góc giữa SA và (ABC) bằng

Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm của cạnh BC. Biết SB=a, khi đó số đo góc giữa SA và (ABC) bằng
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
75∘.
Câu 19:
Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Tính xác suất để trong 4 người được chọn đều là nam.
A.
C134C54.
B.
C84C54.
C.
A134A54.
D.
A84A54.
Câu 20:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
y=x2+1.
B.
y=−x3+2x2−10x.
C.
y=−x4−x2−1.
D.
y=x−3x+2.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(−1;2).
C.
(−1;0).
D.
(−∞;−2).
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
x=−4.
B.
x=−2.
C.
x=3.
D.
x=−1.
Câu 23:
Đạo hàm của hàm số y=log(1−x) bằng
A.
(x−1)ln101.
B.
x−11.
C.
1−x1.
D.
(1−x)ln101.
Câu 24:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+38−3x là đường thẳng
A.
y=9.
B.
y=−3.
C.
y=−9.
D.
y=3.
Câu 25:
Nghiệm của phương trình log2(3x+1)=4 là
A.
x=613.
B.
x=37.
C.
x=6.
D.
x=5.
Câu 26:
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
16a3.
B.
316a3.
C.
34a3.
D.
4a3.
Câu 27:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 28:
Cho ∫12f(x)dx=10. Khi đó ∫12[3f(x)+4]dx bằng
A.
30.
B.
34.
C.
70.
D.
26.
Câu 29:
Cho tập hợp S gồm 18 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có 2 đầu mút phân biệt thuộc tập S là
A.
218.
B.
18!.
C.
A182.
D.
C182.
Câu 30:
Cho hàm số f(x)=3x2+3x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
∫f(x)dx=x3+3xln3+C.
B.
∫f(x)dx=x3+ln33x+C.
C.
∫f(x)dx=x3+3x+C.
D.
∫f(x)dx=x3+3xln3+C.
Câu 31:
Tích phân ∫−12(3x2+2)dx bằng
A.
8.
B.
12.
C.
15.
D.
−8.
Câu 32:
Cho cấp số cộng (un) có u2=3;u8=15. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
−2.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 33:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A.
14.
B.
24.
C.
48.
D.
16.
Câu 34:
Cho số phức z=1+3i. Tìm số phức (zˉ)2.
A.
(zˉ)2=−2+23i.
B.
(zˉ)2=1−3i.
C.
(zˉ)2=−2−23i.
D.
(zˉ)2=−21+23i.
Câu 35:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ sau?


A.
y=x3−3x+2.
B.
y=x3−3x2+2.
C.
y=−x4+3x2−2.
D.
y=x4−3x2+2.
Câu 36:
Cho ba số phức z1,z2,z3 thỏa mãn z1=4+i, ∣z2−z1∣=∣z2−4i−1∣, ∣z3−z1∣=∣z3−4+i∣. Tính giá trị nhỏ nhất của P=∣z1−z2∣+∣z2−z3∣+∣z3−z1∣.
A.
21.
B.
14.
C.
34.
D.
0.
Câu 37:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d1:1x=2y−1=−2z+1 và đường thẳng d2:−2x+2=1y+3=2z−3. Lập phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng chứa hai đường thẳng d1,d2 sao cho ba đường thẳng d1,d2,d đồng quy và khoảng cách từ gốc tọa độ O tới đường thẳng d là lớn nhất.
A.
d:4x−3=3y+1=−3z−2.
B.
d:2x=−1y+4=3z−6.
C.
d:3x+2=−4y+3=2z−3.
D.
d:3x−1=−4y+7=−2z−1.
Câu 38:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, O là giao điểm của AC và BD. Biết mặt bên của hình chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
A.
8a33.
B.
4a33.
C.
6a33.
D.
2a33.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ dưới đây:

Tìm số điểm cực đại của hàm số y=2020−f(x)−2021f(x).

Tìm số điểm cực đại của hàm số y=2020−f(x)−2021f(x).
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 40:
Tính số điểm cực trị của hàm số f(x) biết f′(x)=(x−1)(x2−2)(x3−3)(x4−4)(x5−5) với x∈R.
A.
3.
B.
9.
C.
14.
D.
7.
Câu 41:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (C):(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25. Đường thẳng Δ đi qua điểm S(3;5;1) và cắt mặt cầu tại hai điểm A và B sao cho AB=6 (với giả thiết SA<SB). Khi OA đạt giá trị lớn nhất, đặt d(O,Δ)=M; còn khi OA đạt giá trị nhỏ nhất, đặt d(O,Δ)=m. Khi đó (M+m)⋅2−M⋅m bằng
A.
4.
B.
526.
C.
821.
D.
−6.
Câu 42:
Tìm tất cả các giá trị nguyên của m∈[−21;21] để phương trình ln(x+21)1+8x−11=m+x có hai nghiệm phân biệt.
A.
42.
B.
1.
C.
43.
D.
2.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(−1;4;1). Phương trình mặt cầu có đường kính AB là
A.
x2+(y−3)2+(z−2)2=3.
B.
x2+(y−3)2+(z−2)2=12.
C.
(x+1)2+(y−4)2+(z−1)2=12.
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=12.
Câu 44:
Cho parabol (P):y=x2, điểm A(0;1). Một đường thẳng d đi qua A cắt (P) tại hai điểm B(b;b2), C(c;c2) sao cho AC=4AB như hình vẽ bên dưới:

Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), d và hai đường thẳng x=b,x=0; S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), d và hai đường thẳng x=c,x=0. Tỉ số diện tích S2S1 bằng

Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), d và hai đường thẳng x=b,x=0; S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), d và hai đường thẳng x=c,x=0. Tỉ số diện tích S2S1 bằng
A.
60817.
B.
29442763.
C.
11213.
D.
2944181.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, AB=a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a (minh họa như hình vẽ).

Gọi M là trung điểm của CD, khoảng cách từ điểm M và mặt phẳng (SBD) bằng

Gọi M là trung điểm của CD, khoảng cách từ điểm M và mặt phẳng (SBD) bằng
A.
2a.
B.
3a.
C.
32a.
D.
2a.
Câu 46:
Cho hàm số f(x)={x2+ax+bx3−x2−8x+10khi x≥2khi x<2. Biết hàm số có đạo hàm tại điểm x=2. Tính I=∫04f(x)dx.
A.
4.
B.
0.
C.
−2.
D.
3.
Câu 47:
Một mảnh vườn toán học có dạng hình chữ nhật, chiều dài là 16 m và chiều rộng là 8 m.

Các nhà Toán học dùng hai đường Parabol, mỗi Parabol có đỉnh là trung điểm của một cạnh dài và đi qua hai mút của cạnh đối diện, phần mảnh vườn nằm ở miền trong của cả hai Parabol (phần tô đậm như hình vẽ) được trồng hoa hồng. Biết chi phí để trồng hoa hồng là 45000 đoˆˋng/m2. Hỏi các nhà Toán học phải chi bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần mảnh vườn đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).

Các nhà Toán học dùng hai đường Parabol, mỗi Parabol có đỉnh là trung điểm của một cạnh dài và đi qua hai mút của cạnh đối diện, phần mảnh vườn nằm ở miền trong của cả hai Parabol (phần tô đậm như hình vẽ) được trồng hoa hồng. Biết chi phí để trồng hoa hồng là 45000 đoˆˋng/m2. Hỏi các nhà Toán học phải chi bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần mảnh vườn đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn).
A.
2159000 đoˆˋng.
B.
2715000 đoˆˋng.
C.
3322000 đoˆˋng.
D.
1920000 đoˆˋng.
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+4z=1. Phương trình tham số đường thẳng qua điểm O và vuông góc mặt phẳng (P) là
A.
⎩⎨⎧x=3ty=4tz=2t.
B.
⎩⎨⎧x=6ty=4tz=3t.
C.
⎩⎨⎧x=4ty=3tz=2t.
D.
⎩⎨⎧x=4ty=3tz=−2t.
Câu 49:
Tính diện tích hình biểu diễn của miền phẳng biểu diễn số phức z thỏa mãn −2≤−2log31(∣z+1−5i∣)≤−log3(2)−1.
A.
18π.
B.
3.
C.
0.
D.
3245π.
Câu 50:
Cho hàm số đa thức y=f(x). Biết f′(0)=3, f′(2)=−2018 và bảng xét dấu của f′′(x) như sau:

Hàm số y=f(x+2017)+2018x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 thuộc khoảng nào sau đây?

Hàm số y=f(x+2017)+2018x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;−2017).
B.
(2017;+∞).
C.
(0;2).
D.
(−2017;0).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán 12 THPT 2021 Lần 3 THPT Thanh Miện - Đoàn Thượng - Hải Dương — Mã đề: 7675 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.