HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8236
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8236
Đề Thi Thử Toán 12 TN 2024 Lần 1 THPT Quang Trung & Thanh Miện 3 - Hải Dương (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho 700 490 = a + b c + 7 với a, b, c là các số nguyên. Tính tổng T = a - b + c.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán 12 TN 2024 Lần 1 THPT Quang Trung & Thanh Miện 3 - Hải Dương (Mã Đề 101)
de-thi-thu-toan-12-tn-2024-lan-1-thpt-quang-trung-thanh-mien-3-hai-duong-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán 12 TN 2024 Lần 1 THPT Quang Trung & Thanh Miện 3 - Hải Dương (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8236 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho log700490=a+c+log7b với a,b,c là các số nguyên. Tính tổng T=a−b+c.
A.
T=1.
B.
T=3.
C.
T=7.
D.
T=2.
Câu 2:
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=mx3+mx2+m(m−1)x+2 đồng biến trên R.
A.
m=0 hoặc m≥34.
B.
m≤34.
C.
m≥34.
D.
m≤34 và m=0.
Câu 3:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x4+12x2+1 trên đoạn [−1;2] bằng:
A.
37.
B.
1.
C.
12.
D.
33.
Câu 4:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình.

Phương trình ∣f(∣x∣)∣=m có tối đa bao nhiêu nghiệm với m là tham số thực?
A.
6
B.
7
C.
8
D.
5
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh bằng a và SA⊥(ABCD). Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAD).
A.
a2.
B.
a.
C.
a22.
D.
2a.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình log3(5x)=3 là
A.
x=8.
B.
x=59.
C.
x=9.
D.
x=527.
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=3x là
A.
R∖{0}.
B.
R.
C.
(0;+∞).
D.
[0;+∞).
Câu 8:
Họ nghiệm của phương trình 4cosx−1=0 là
A.
{3π+kπ;k∈Z}.
B.
{k2π;k∈Z}.
C.
{kπ;k∈Z}.
D.
{2π+kπ;k∈Z}.
Câu 9:
Cho hình chóp ABCD có AB vuông góc với (BCD) và tam giác BCD là tam giác đều. Biết AB=a; BC=2a với a>0. Tính khoảng cách giữa AC và BD.
A.
2a.
B.
a2.
C.
2a5.
D.
2a3.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=a2 (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng:
A.
30∘.
B.
75∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 11:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A.
(−1;2)
B.
(0;3).
C.
(2;−1).
D.
(3;0).
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a, SA=SB=SC=SD=a5. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).
A.
2a5.
B.
a.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có bảy cạnh bằng 1 và cạnh bên SC=x. Tìm x để thể tích khối chóp S.ABCD là lớn nhất.
A.
21.
B.
26.
C.
26.
D.
6.
Câu 14:
Một cấp số nhân có u1=2, u2=6. Công bội của cấp số nhân đó là:
A.
3.
B.
8.
C.
−3.
D.
12.
Câu 15:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 3a2 và chiều cao 5a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
2a3.
B.
5a3.
C.
15a3.
D.
a3.
Câu 16:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD=a2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60∘. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=3a36
B.
V=33a3
C.
V=a3
D.
V=3a3
Câu 17:
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a2 và đường cao SH bằng 2a2. Tính góc giữa mặt bên (SDC) và mặt đáy.
A.
90∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 18:
Hàm số y=3x2−x có đạo hàm là
A.
(2x−1)⋅3x2−x⋅ln3.
B.
3x2−x⋅ln3.
C.
(x2−x)⋅3x2−x−1.
D.
(2x−1)⋅3x2−x.
Câu 19:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) bằng 32a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=a3.
B.
V=2a3.
C.
V=32a3.
D.
V=93a3.
Câu 20:
Tập xác định của hàm số y=(x2−6x+9)−2 là
A.
D=(−∞;3).
B.
D=(3;+∞).
C.
D=R∖{3}.
D.
D=(−∞;+∞).
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=x2(2x−1)4(1−x). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2
B.
3.
C.
1.
D.
0.
Câu 22:
Một tổ có 7 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó?
A.
2
B.
72
C.
A72
D.
C72
Câu 23:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+52x+1 là đường thẳng có phương trình:
A.
y=2−1.
B.
y=32.
C.
y=21.
D.
y=3−5.
Câu 24:
Số cách xếp 5 bạn học sinh thành một hàng ngang là
A.
25
B.
720
C.
10
D.
120
Câu 25:
Nghiệm của phương trình 32x−4=9 là
A.
x=−1.
B.
x=1.
C.
x=2.
D.
x=3.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x2)−32∣x∣3.

A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 27:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=2a3
B.
V=42a3
C.
V=62a3
D.
V=32a3
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Số cực trị của hàm số đã cho là

A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 29:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn log3(x2+y2+y)+log6(x2+y2)≤log3y+log6(2x2+2y2+8y)?
A.
4
B.
6.
C.
3
D.
5.
Câu 30:
Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 2, đáy ABC có diện tích bằng 6. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
4.
B.
12.
C.
3.
D.
8.
Câu 31:
Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=Bh.
B.
V=6Bh.
C.
V=34Bh.
D.
V=31Bh.
Câu 32:
Một hộp chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi. Xác suất để 4 viên bi được chọn lấy ra có đủ ba màu là
A.
151
B.
9148
C.
740
D.
948
Câu 33:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x,y?
A.
logayx=logaylogax
B.
logayx=loga(x−y)
C.
logayx=logax−logay
D.
logayx=logax+logay
Câu 34:
Giá trị của m để hàm số y=(m+1)x4−2mx2+2m+m4 đạt cực đại tại x=2 là
A.
m=−43.
B.
m=34.
C.
m=−34.
D.
∅.
Câu 35:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
V=31Bh.
B.
V=6Bh.
C.
V=34Bh.
D.
V=Bh.
Câu 36:
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2,3,5 bằng
A.
10.
B.
126.
C.
12.
D.
30.
Câu 37:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−1=0 là

A.
4.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 38:
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x−1 là:
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 39:
Tìm tập xác định của hàm số y=log2020(x3−1).
A.
[1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 40:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=1, công sai d=2. Giá trị của u3 là:
A.
−3.
B.
2.
C.
4.
D.
5
Câu 41:
Cho hàm số y=x+1x+m (m là tham số thực) thoả mãn min[1;2]y+max[1;2]y=3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
m=511
B.
0<m≤1
C.
1<m<511
D.
m>511
Câu 42:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác cân với AB=AC=a, BAC=120∘. Mặt phẳng (AB′C′) tạo với đáy một góc 45∘. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
V=8a3
B.
V=43a3
C.
V=8a33
D.
V=89a3
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình (m+m2+2m+2+1)[f2(x)+f4(x)+1]=1 có 6 nghiệm phân biệt.

A.
4.
B.
5.
C.
8.
D.
3.
Câu 44:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 45:
Tìm tập xác định D của hàm số y=log2(4−x2)+(2x−3)−3.
A.
D=[−2;23)∪(23;2].
B.
D=(−2;2).
C.
D=(−2;23)∪(23;2).
D.
D=(23;2).
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) là đường cong như hình vẽ.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;0).
B.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−1;1)
C.
Hàm số f(x) đồng biến trên (−∞;+∞).
D.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−1).
Câu 47:
Cho phương trình log2(2x−1)2=2log2(x−2). Số nghiệm thực của phương trình là:
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
(−1;1).
B.
(−1;+∞).
C.
(−∞;21).
D.
(−∞;−1).
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
(0;2).
D.
(1;3)
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R, hàm số y=f′(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu như sau

trong đó a,b,c là các số nguyên cho trước. Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=g(x)=f(x3−3x2+3x+m) đồng biến trên khoảng (1;2)?
A.
c−b−1.
B.
c−b−2.
C.
c−b+1.
D.
c−b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán 12 TN 2024 Lần 1 THPT Quang Trung & Thanh Miện 3 - Hải Dương (Mã Đề 101) — Mã đề: 8236 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.