HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6107
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6107
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2018 THPT Đoàn Thượng - Hải Dương Lần 3
Câu 1: n + 2n + 1 -n + 1 bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2018 THPT Đoàn Thượng - Hải Dương Lần 3
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2018-thpt-doan-thuong-hai-duong-lan-3-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2018 THPT Đoàn Thượng - Hải Dương Lần 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6107 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
limn→+∞−n+12n+1 bằng:
A.
−1
B.
1
C.
2
D.
−2
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
B.
(−1;1)
C.
(−1;0)
D.
(−∞;−1)
Câu 3:
Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l. Kết luận nào sau đây sai?
A.
Sxq=πrl
B.
Stp=πrl+πr2
C.
h2=r2+l2
D.
V=31πr2h
Câu 4:
Cho a,b>0. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
log(ab2)=loga+2logb
B.
log(ab)=loga⋅logb
C.
log(ab2)=2loga+2logb
D.
log(ab)=loga−logb
Câu 5:
Biết ∫13x+1−xdx=a3+b2+c với a,b,c là các số hữu tỷ. Tính P=a+b+c.
A.
P=316
B.
P=213
C.
P=35
D.
P=32
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O có cạnh AB=a, đường cao SO vuông góc với mặt đáy và SO=a. Khoảng cách giữa SC và AB là:
A.
72a5
B.
7a5
C.
5a5
D.
52a5
Câu 7:
Từ các chữ số 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A.
12
B.
24
C.
3
D.
4
Câu 8:
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB=4a,AC=5a. Thể tích của khối trụ là?
A.
4πa3
B.
16πa3
C.
12πa3
D.
8πa3
Câu 9:
Tích phân ∫012x+1dx có giá trị bằng
A.
33−32
B.
333−1
C.
23−23
D.
33−23
Câu 10:
Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình log22x−3log3x⋅log23+2=0 bằng:
A.
20
B.
18
C.
6
D.
25
Câu 11:
Hàm số y=x3−3(m+1)x2+3(m−1)2x. Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x=1 khi
A.
m=1
B.
m=0;m=4
C.
m=4
D.
m=0;m=1
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn f(0)=6, ∫01(2x−2)f′(x)dx=6. Tích phân ∫01f(x)dx có giá trị bằng:
A.
−3
B.
−9
C.
3
D.
6
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào?

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào?
A.
x=−3
B.
x=−1
C.
x=2
D.
x=1
Câu 14:
Đồ thị của hàm số y=2x2−5x−73x−5 có bao nhiêu tiệm cận đứng?
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 15:
Biết đồ thị hàm số y=x3−3x+1 có hai điểm cực trị A,B. Khi đó phương trình đường thẳng AB là
A.
y=−x+2
B.
y=−2x+1
C.
y=x−2
D.
y=2x−1
Câu 16:
Cho số phức z=3+i. Tính ∣z∣.
A.
∣z∣=4
B.
∣z∣=10
C.
∣z∣=22
D.
∣z∣=2
Câu 17:
Tập hợp nghiệm của bất phương trình 2x2<26−x là
A.
(−3;2)
B.
(−2;3)
C.
(2;+∞)
D.
(−∞;−3)
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA vuông góc với mặt đáy ABCD. Hỏi góc giữa hai đường thẳng SA và BC là ?
A.
135∘
B.
60∘
C.
90∘
D.
45∘
Câu 19:
Cho hình chóp đều S.ABCD với O là tâm của đáy. Khoảng cách từ O đến mặt bên bằng 1 và góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
V=343
B.
23
C.
V=342
D.
V=382
Câu 20:
Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển P=(2x+3x2)5.
A.
1080
B.
720
C.
243
D.
810
Câu 21:
Cho z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2+1=0 (trong đó số phức z1 có phần ảo âm). Tính z1+3z2.
A.
z1+3z2=2i
B.
z1+3z2=−2
C.
z1+3z2=−2i
D.
z1+3z2=2
Câu 22:
Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng, số tam giác có đỉnh được tạo thành từ các điểm trên là ?
A.
C103
B.
A107
C.
103
D.
A103
Câu 23:
Cho hàm số y=x4+4x2 có đồ thị (C). Số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành là:
A.
2
B.
0
C.
3
D.
1
Câu 24:
Tính đạo hàm của hàm số y=2sin3x+cos2x.
A.
y′=−6cos3x+2sin2x
B.
y′=2cos3x+sin2x
C.
y′=2cos3x−sin2x
D.
y′=6cos3x−2sin2x
Câu 25:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;−2;1) và mặt phẳng (P):x+y+2z−5=0. Đường thẳng nào sau đây đi qua A và song song với mặt phẳng (P)?
A.
1x−3=1y+2=2z−1
B.
4x−3=−2y−2=−1z+1
C.
1x+3=1y−2=2z+1
D.
4x−3=−2y+2=−1z−1
Câu 26:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;0;1) và mặt phẳng (P):2x+y+2z+5=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là
A.
292
B.
32
C.
3
D.
3
Câu 27:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫01f(x)dx=2;∫13f(x)dx=6. Tính I=∫03f(x)dx.
A.
I=36
B.
I=4
C.
I=12
D.
I=8
Câu 28:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3). Gọi A1,A2,A3 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các mặt phẳng (Oyz),(Ozx),(Oxy). Phương trình của mặt phẳng (A1A2A3) là
A.
1x+2y+3z=0
B.
3x+6y+9z=1
C.
1x+2y+3z=1
D.
2x+4y+6z=1
Câu 29:
Cho a là số thực dương. Viết biểu thức P=3a5⋅a1 dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết quả
A.
P=a619
B.
P=a65
C.
P=a67
D.
P=a61
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;−3;2). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
OM=−3i+2j+k
B.
OM=−3i+2j
C.
OM=−3j+2k
D.
OM=−3i+2k
Câu 31:
Cho ∫−12f(x)dx=2 và ∫−12g(x)dx=−1. Tính I=∫−12[x+2f(x)+3g(x)]dx bằng:
A.
I=27
B.
I=217
C.
I=25
D.
I=211
Câu 32:
Tính tổng các nghiệm x∈[0;2018π] của phương trình sin2x=1.
A.
S=28141621π
B.
S=44071315π
C.
S=48141621π
D.
S=24071315π
Câu 33:
Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông cạnh a, góc giữa mặt phẳng (D′AB) và mặt phẳng (ABCD) bằng 30∘. Thể tích khối hộp ABCD.A′B′C′D′ bằng
A.
18a33
B.
a33
C.
3a33
D.
9a33
Câu 34:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−3)2+(z−2)2=9. Toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu (S) là
A.
(−1;3;2),R=3
B.
(1;3;2),R=3
C.
(1;−3;−2),R=9
D.
(−1;3;2),R=9
Câu 35:
Cho góc giữa hai véctơ a và b bằng 60∘. Hỏi góc giữa hai véctơ 2a và −3b bằng :
A.
120∘
B.
60∘
C.
90∘
D.
30∘
Câu 36:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′. Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC′) bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC′) và (BCC′B′) bằng α với cosα=231. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng?
A.
83a32
B.
23a32
C.
2a32
D.
43a32
Câu 37:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3),B(6;5;5). Gọi (S) là mặt cầu có đường kính AB. Mặt phẳng (P) vuông góc với đoạn AB tại H sao cho khối nón đỉnh A và đáy là hình tròn tâm H (giao của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P)) có thể tích lớn nhất, biết rằng (P):2x+by+cz+d=0 với b,c,d∈R. Tính S=b+c+d.
A.
S=−18
B.
S=−24
C.
S=−11
D.
S=−14
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đạo hàm là hàm số y=f′(x) với đồ thị như hình vẽ bên.

Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm. Khi đó đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là bao nhiêu?

Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm. Khi đó đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là bao nhiêu?
A.
1
B.
4
C.
−4
D.
2
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ.

Phương trình f(f(x))=0 có bao nhiêu nghiệm thực.

Phương trình f(f(x))=0 có bao nhiêu nghiệm thực.
A.
9
B.
5
C.
3
D.
7
Câu 40:
Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh nào của lớp C. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy?
A.
120240
B.
120960
C.
145152
D.
116640
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=43x4−(3m−1)x2−4x41 đồng biến trên khoảng (0;+∞)
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 42:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn log2(x+yx+4y)=2x−4y+1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(x+y)32x4−2x2y2+6x2 bằng
A.
916
B.
49
C.
4
D.
925
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm y=f′(x) liên tục trên R và đồ thị của hàm số f′(x) trên đoạn [−2;6] như hình vẽ bên.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
max[−2;6]f(x)=f(−2)
B.
max[−2;6]f(x)=f(−1)
C.
max[−2;6]f(x)=f(6)
D.
max[−2;6]f(x)=max{f(−1),f(6)}
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, luôn dương trên [0;3] và thỏa mãn I=∫03f(x)dx=4. Khi đó giá trị của tích phân K=∫03(e1+ln(f(x))+4)dx là:
A.
14+3e
B.
3e+14
C.
12+4e
D.
4+12e
Câu 45:
Cho ba số thực dương a,b,c. Đồ thị các hàm số y=ax,y=bx,y=cx được cho trong hình vẽ bên. Hãy chọn đáp án đúng?


A.
a=ln34;b=ln43;c=ln34
B.
a=ln34;b=ln34;c=ln43
C.
a=ln43;b=ln34;c=ln34
D.
a=ln34;b=ln34;c=ln43
Câu 46:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z∣=1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣1+z∣+2∣1−z∣ bằng:
A.
5
B.
65
C.
25
D.
45
Câu 47:
Cho số phức z=1+i. Biết rằng tồn tại các số phức z1=a+5i,z2=b (trong đó a,b∈R,b>1) thỏa mãn ∣3z−z1∣=∣3z−z2∣=∣z1−z2∣. Tính b−a.
A.
b−a=53
B.
b−a=23
C.
b−a=43
D.
b−a=33
Câu 48:
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=a. Đáy ABC nội tiếp đường tròn tâm I có bán kính bằng 2a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC.
A.
a5
B.
2a17
C.
2a5
D.
3a5
Câu 49:
Người ta muốn xây một chiếc bể chứa nước có hình dạng là một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 3500 m3. Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và giá thuê thợ xây là 700.000 đồng/m2. Tìm kích thước của bể để chi phí thuê nhân công ít nhất. Khi đó chi phí thuê nhân công là
A.
120 triệu đồng
B.
105 triệu đồng
C.
115 triệu đồng
D.
110 triệu đồng
Câu 50:
Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol (P):y=x2 và đường thẳng (d):y=2x quay xung quanh trục Ox bằng:
A.
π∫024x2dx+π∫02x4dx
B.
π∫02(x2−2x)2dx
C.
π∫02(2x−x2)2dx
D.
π∫024x2dx−π∫02x4dx
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2018 THPT Đoàn Thượng - Hải Dương Lần 3 — Mã đề: 6107 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.