HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3210
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3210
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 Cụm Chuyên Môn Sở GD&ĐT Hải Phòng
Câu 1: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (Oxy)?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 Cụm Chuyên Môn Sở GD&ĐT Hải Phòng
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-1-cum-chuyen-mon-so-gddt-hai-phong-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 Cụm Chuyên Môn Sở GD&ĐT Hải Phòng Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3210 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (Oxy)?
A.
M(2;2;0)
B.
Q(3;−1;3)
C.
N(3;−1;2)
D.
P(0;0;−2)
Câu 2:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3f(x)−8=0 bằng


A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 3:
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh bằng 3 và bán kính đáy bằng 2 là
A.
4π
B.
6π
C.
12π
D.
5π
Câu 4:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+1 và trục Ox bằng
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;2;−1) và mặt phẳng (P):x+z−2=0. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=3+ty=2z=−1+t
B.
⎩⎨⎧x=3+ty=2+tz=−1
C.
⎩⎨⎧x=3+ty=2tz=1−t
D.
⎩⎨⎧x=3+ty=1+2tz=−t
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x−5)(3x+2). Số điểm cực trị của hàm số f(x) bằng
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 7:
Giá trị của ∫01(2019x2018−1)dx bằng
A.
0
B.
22017+1
C.
22017−1
D.
1
Câu 8:
Nghiệm của phương trình 27x−1=82x−1 là
A.
x=2
B.
x=−3
C.
x=−2
D.
x=1
Câu 9:
Hình cầu có đường kính bằng 2 thì thể tích bằng
A.
332π
B.
34π
C.
4π
D.
16π
Câu 10:
Số nghiệm của phương trình log2(x2−4x)=2 bằng
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 11:
Hàm số y=x+4x−7 đồng biến trên khoảng
A.
(−5;1)
B.
(1;4)
C.
(−∞;+∞)
D.
(−6;0)
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=j−2k. Tọa độ điểm A là
A.
(0;1;−2)
B.
(1;−2;0)
C.
(1;0;−2)
D.
(0;−1;2)
Câu 13:
Biết log2a=x và log2b=y, biểu thức log2(4a2b3) bằng
A.
x3y2
B.
2x+3y+2
C.
x2+y3+4
D.
6xy
Câu 14:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình bên?


A.
y=x3−3x+1
B.
y=−x2+x−1
C.
y=−x3+3x+1
D.
y=x4−x2+1
Câu 15:
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số y=x2−x−6x+5 là
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 16:
Hình lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S thì thể tích bằng
A.
61Sh
B.
31Sh
C.
21Sh
D.
Sh
Câu 17:
Cho a là số thực dương tùy ý khác 3, giá trị của log3a(9a2) bằng
A.
21
B.
−21
C.
2
D.
−2
Câu 18:
Giá trị thực của tham số m để hàm số y=−x3+mx2+(m2−12)x+2 đạt cực tiểu tại x=−1 thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(−4;0)
B.
(5;9)
C.
(0;3)
D.
(3;6)
Câu 19:
Gọi M,m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4+x+1 trên đoạn [1;3]. Tính M−m.
A.
4
B.
9
C.
1
D.
5
Câu 20:
Hàm số f(x)=cos(4x+7) có một nguyên hàm là
A.
−sin(4x+7)+x
B.
41sin(4x+7)−3
C.
sin(4x+7)−1
D.
−41sin(4x+7)+3
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa trục Ox và đi qua điểm A(1;1;−1) có phương trình là
A.
z+1=0
B.
x−y=0
C.
x+z=0
D.
y+z=0
Câu 22:
Số nghiệm nguyên của phương trình 4x+1−2x+2+1=0 bằng
A.
0
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 23:
Biết phương trình 8log223x+2(m−1)log41x−2019=0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1x2=4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
m∈(1;2)
B.
m∈(2;5)
C.
m∈(0;1)
D.
m∈(4;7)
Câu 24:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để max[1;3]∣x3−3x2+m∣≤4?
A.
5
B.
4
C.
6
D.
Vô số
Câu 25:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(3−x)<2 là
A.
(−∞;1)
B.
(−1;3)
C.
(1;3)
D.
(3;+∞)
Câu 26:
Biết ∫01(x+3)2x2+2xdx=4a−4lnb4, với a,b là các số nguyên dương. Giá trị của biểu thức a2+b2 bằng
A.
25
B.
41
C.
20
D.
34
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1;2;−1) tiếp xúc với mặt phẳng (P):x−2y+2z−1=0 có bán kính bằng
A.
34
B.
4
C.
2
D.
9
Câu 28:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=xlnx1 thỏa mãn F(e1)=2 và F(e)=ln2. Giá trị của biểu thức F(e21)+F(e2) bằng
A.
3ln2+2
B.
ln2+2
C.
ln2+1
D.
2ln2+1
Câu 29:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−2019;2019] để hàm số y=(m−1)x3+3mx2+(4m+4)x+1 đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
4036
B.
2017
C.
2018
D.
4034
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;0;−1) và mặt phẳng (P):x+y−1=0. Đường thẳng đi qua A đồng thời song song với (P) và mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=3+ty=2tz=1−t
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=−tz=−1
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=−1z=−t
D.
⎩⎨⎧x=3+ty=1+2tz=−t
Câu 31:
Tập xác định của hàm số y=log22x3−x là
A.
(3;+∞)
B.
(0;3]
C.
(−∞;0)∪(3;+∞)
D.
(0;3)
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) bằng


A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Câu 33:
Cho hình nón có bán kính đáy r=4 và diện tích xung quanh bằng 20π. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
4π
B.
16π
C.
316π
D.
380π
Câu 34:
Cho khối trụ có đường sinh bằng 5 và thể tích bằng 45π. Diện tích toàn phần của khối trụ là
A.
48π
B.
36π
C.
12π
D.
24π
Câu 35:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=cosx,y=0,x=0 và x=2π. Thể tích vật thể tròn xoay có được khi (H) quay quanh trục Ox bằng
A.
4π2
B.
2π
C.
4π
D.
2π2
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d với a,b,c,d là các số thực, có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(ex2)=m có ba nghiệm phân biệt?


A.
3
B.
Vô số
C.
1
D.
2
Câu 37:
Một cốc đựng nước dạng hình trụ có chiều cao 15 cm, đường kính đáy 8 cm và có mực nước trong cốc là 12 cm. Thả vào cốc nước 3 viên bi có cùng bán kính bằng 2 cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu cm?
A.
1,5
B.
15
C.
1
D.
12,5
Câu 38:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+mmx+9 nghịch biến trên khoảng (1;+∞)?
A.
5
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(2)=−194 và f′(x)=x3f2(x),∀x∈R. Giá trị của f(1) bằng
A.
−32
B.
−21
C.
−1
D.
−43
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:⎩⎨⎧x=1+2ty=2+tz=−2−t và Δ2:−1x−3=2y−2=2z+3. Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(−1;0;−1) cắt đường thẳng Δ1 và tạo với đường thẳng Δ2 một góc lớn nhất. Phương trình đường thẳng d là
A.
2x+1=2y=−1z+1
B.
2x+1=2y=1z+1
C.
2x+1=1y=2z+1
D.
2x+1=−1y=2z+1
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;3;2), mặt phẳng (P):2x−y+z−10=0 và đường thẳng d:2x+2=1y−1=−1z−1. Đường thẳng Δ cắt (P) và d lần lượt tại hai điểm M,N sao cho A là trung điểm của đoạn MN. Biết u=(a;b;1) là một vectơ chỉ phương của Δ, giá trị của a+b bằng
A.
11
B.
−11
C.
3
D.
−3
Câu 42:
Cho hàm số f(x)=(m−2)x3−2(2m−3)x2+(5m−3)x−2m−2 với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=∣f(x)∣ có 5 điểm cực trị?
A.
0
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 43:
Gọi d là đường thẳng tùy ý đi qua điểm M(1;1) và có hệ số góc âm. Giả sử d cắt các trục Ox,Oy lần lượt tại A,B. Quay tam giác OAB quanh trục Oy thu được một khối tròn xoay có thể tích là V. Giá trị nhỏ nhất của V bằng
A.
3π
B.
49π
C.
2π
D.
35π
Câu 44:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn ∫03[2xln(x+1)+xf′(x)]dx=0 và f(3)=1. Biết ∫03f(x)dx=2a+bln2 với a,b là các số thực dương. Giá trị của a+b bằng
A.
35
B.
29
C.
11
D.
7
Câu 45:
Gọi (P) là đường parabol đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=mx4−(m2+1)x2+m2−m+1 và A,B là giao điểm của (P) với trục hoành. Khi AB=2, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
m∈(4;6)
B.
m∈(2;4)
C.
m∈(−3;−1)
D.
m∈(−1;2)
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f′(x) được cho như hình vẽ bên. Hàm số g(x)=f(2x4−1) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(1;+∞)
B.
(1;23)
C.
(−∞;−1)
D.
(21;1)
Câu 47:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng 1. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của A′B′ và BC. Mặt phẳng (DMN) chia hình lập phương thành 2 phần. Gọi V1 là thể tích của phần chứa đỉnh A và V2 là thể tích của phần còn lại. Tỉ số V2V1 bằng
A.
21
B.
8955
C.
32
D.
4837
Câu 48:
Một người gửi 100 triệu đồng vào tài khoản tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0,6%/thaˊng, cứ sau mỗi tháng người đó rút ra 500 nghìn đồng. Hỏi sau đúng 36 lần rút tiền, số tiền còn lại trong tài khoản của người đó gần nhất với phương án nào dưới đây? (Biết rằng lãi suất không thay đổi và tiền lãi mỗi tháng tính theo số tiền có thực tế trong tài khoản của tháng đó).
A.
104 triệu đồng
B.
106 triệu đồng
C.
102 triệu đồng
D.
108 triệu đồng
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m sao cho phương trình log22x2−x+13x2+3x+m+1=x2−5x−m+2 có nghiệm?
A.
Vô số
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, xét mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2;1;3) đồng thời cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại M,N,P sao cho tứ diện OMNP có thể tích nhỏ nhất. Giao điểm của đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=1−tz=4+t với (P) có tọa độ là
A.
(4;6;1)
B.
(4;1;6)
C.
(−4;6;−1)
D.
(4;−1;6)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 Cụm Chuyên Môn Sở GD&ĐT Hải Phòng — Mã đề: 3210 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.