HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3403
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3403
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái
Câu 1: Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-1-thpt-chuyen-nguyen-tat-thanh-yen-bai-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3403 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b) (phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức nào dưới đây?


A.
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx.
B.
S=∫abf(x)dx.
C.
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx.
D.
S=∫cbf(x)dx.
Câu 2:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.


A.
Phần thực là −2 và phần ảo là i.
B.
Phần thực là 1 và phần ảo là −2.
C.
Phần thực là 1 và phần ảo là −2i.
D.
Phần thực là −2 và phần ảo là 1.
Câu 3:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1;−3;4), đường thẳng d:3x+2=−5y−5=−1z−2 và mặt phẳng (P):2x+z−2=0. Viết phương trình đường thẳng Δ qua M vuông góc với d và song song với (P).
A.
Δ:1x−1=−1y+3=−2z−4.
B.
Δ:−1x−1=−1y+3=−2z−4.
C.
Δ:1x−1=1y+3=−2z−4.
D.
Δ:1x−1=1y+3=−2z+4.
Câu 4:
Cho một cấp số cộng (un), biết u1=31,u8=26. Tìm công sai d?
A.
d=103.
B.
d=311.
C.
d=113.
D.
d=310.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+d(a,b,c,d∈R). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?


A.
y=x3−2x−1.
B.
y=−x3+2x2−x−2.
C.
y=−x3+x2−x+2.
D.
y=−x3+2x2+x+2.
Câu 6:
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R) và (O′;R), chiều cao R3. Một hình nón có đỉnh là O′ và đáy là hình tròn (O;R). Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng:
A.
3.
B.
3.
C.
31.
D.
2.
Câu 7:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị y=2x−x2 và trục hoành. Tính thể tích V vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh Ox.
A.
V=1516π.
B.
V=1516.
C.
V=34.
D.
V=34π.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R∖{−1} và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là sai?

Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Hàm số không có đạo hàm tại x=−1.
B.
Hàm số có hai điểm cực trị.
C.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫02[f(x)+3x2]dx=10. Tính ∫02f(x)dx.
A.
-18.
B.
-2.
C.
18.
D.
2.
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 3x−1=2y+2=−4z−3. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?
A.
Q(−2;−4;7).
B.
N(4;0;−1).
C.
M(1;−2;3).
D.
P(7;3;−5).
Câu 11:
Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của hình chóp đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp thay đổi như thế nào?
A.
Không thay đổi.
B.
Tăng 2 lần.
C.
Giảm 2 lần.
D.
Tăng 4 lần.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA=a6 và vuông góc với đáy (ABCD). Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD.
A.
2a2.
B.
8πa2.
C.
2πa2.
D.
8a2.
Câu 13:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M là trung điểm của AB. Mặt phẳng (MA′C′) cắt cạnh BC của hình hộp ABCD.A′B′C′D′ tại N. Tính tỉ số A′C′MN.
A.
21.
B.
31.
C.
32.
D.
1.
Câu 14:
Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.
A.
181.
B.
1910.
C.
199.
D.
381.
Câu 15:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(4x2−1)−4.
A.
D=(−∞;−21)∪(21;+∞).
B.
D=R.
C.
D=R∖{−21;21}.
D.
D=(−21;21).
Câu 16:
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn ∣z+2−i∣=4 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là:
A.
I(2;−1),R=2.
B.
I(−2;1),R=4.
C.
I(−2;−1),R=4.
D.
I(2;−1),R=4.
Câu 17:
Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2, độ dài cạnh bên bằng 2a. Thể tích khối lăng trụ bằng:
A.
6a3.
B.
a3.
C.
3a3.
D.
2a3.
Câu 18:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinx là:
A.
F(x)=x3+sinx+C.
B.
F(x)=x3−cosx+C.
C.
F(x)=3x3−sinx+C.
D.
F(x)=x3+cosx+C.
Câu 19:
Cho hàm số y=x4−2x2+2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1).
Câu 20:
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=−x4+3x2−2.
B.
y=−x4+2x2−1.
C.
y=−x4+x2−1.
D.
y=−x4+3x2−3.
Câu 21:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x2+x=9 bằng:
A.
-2.
B.
-1.
C.
2.
D.
3.
Câu 22:
Cho log123=a. Tính log2418 theo a.
A.
3−a3a+1.
B.
3−a3a−1.
C.
3+a3a−1.
D.
5−a3a+1.
Câu 23:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nếu f′′(x0)=0 và f′(x0)=0 thì x0 không phải là điểm cực trị của hàm số.
B.
Nếu f′(x) đổi dấu khi x qua điểm x0 và f(x) liên tục tại x0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số y=f(x).
C.
Nếu f′(x0)=0 và f′′(x0)>0 thì hàm số đạt cực đại tại x0.
D.
Nếu f′(x0)=0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số.
Câu 24:
Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5.
A.
12π.
B.
36π.
C.
16π.
D.
48π.
Câu 25:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2−z+2=0. Tính T=∣z1∣+∣z2∣.
A.
T=32.
B.
T=38.
C.
T=326.
D.
T=34.
Câu 26:
Số phức liên hợp của z=4+3i là:
A.
zˉ=−3+4i.
B.
zˉ=4−3i.
C.
zˉ=3+4i.
D.
zˉ=3−4i.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
max[−1;3]f(x)=f(−1).
B.
max[−1;3]f(x)=f(3).
C.
min[−1;3]f(x)=f(−1).
D.
min[−1;3]f(x)=f(2).
Câu 28:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u=(3;0;1) và v=(2;1;0). Tính tích vô hướng u⋅v.
A.
u⋅v=0.
B.
u⋅v=6.
C.
u⋅v=5.
D.
u⋅v=−6.
Câu 29:
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD.
A.
32.
B.
61.
C.
21.
D.
31.
Câu 30:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=(3π)x.
B.
y=logπ(x2+1).
C.
y=−x3+x2−x+1.
D.
y=x−2x+1.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trơn (không bị gãy khúc) như hình vẽ bên. Gọi hàm g(x)=f(f(x)). Hỏi phương trình g′(x)=0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?


A.
6.
B.
10.
C.
8.
D.
4.
Câu 32:
Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(1;3) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường s mà vật đi được trong 4 giờ kể từ lúc xuất phát.


A.
s=8 km.
B.
s=6 km.
C.
s=340 km.
D.
s=332 km.
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x+1=1y=1z−2, mặt phẳng (P):x+y−2z+5=0 và điểm A(1;−1;2). Đường thẳng Δ cắt d tại M, cắt (P) tại N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN. Một vectơ chỉ phương của Δ là:
A.
u=(2;3;2).
B.
u=(1;−1;2).
C.
u=(−3;5;1).
D.
u=(4;5;−13).
Câu 34:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−2=0 và điểm I(−1;2;−1). Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r=5.
A.
(S):(x+1)2+(y−2)2+(z+1)2=34.
B.
(S):(x−1)2+(y+2)2+(z−1)2=34.
C.
(S):(x+1)2+(y−2)2+(z+1)2=25.
D.
(S):(x+1)2+(y−2)2+(z+1)2=9.
Câu 35:
Gọi x,y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện log9x=log6y=log4(x+y) và yx=2−a+b, với a,b là hai số nguyên dương. Tính T=a2+b2.
A.
T=26.
B.
T=29.
C.
T=20.
D.
T=25.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm y=f′(x) như hình vẽ bên. Đặt h(x)=3f(x)−x3+3x. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:


A.
max[−3;3]h(x)=3f(1).
B.
max[−3;3]h(x)=3f(3).
C.
max[−3;3]h(x)=3f(−3).
D.
max[−3;3]h(x)=3f(−3).
Câu 37:
Cho z là số phức thỏa ∣z∣=∣z+2i∣. Giá trị nhỏ nhất của ∣z−1+2i∣+∣z+1+3i∣ là:
A.
5.
B.
52.
C.
13.
D.
29.
Câu 38:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A′ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng 4a3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
12a33.
B.
3a33.
C.
6a33.
D.
24a33.
Câu 39:
Ba anh em An, Bình và Cường cùng vay tiền ở một ngân hàng với lãi suất 0,7\%/tháng với tổng số tiền vay là 1 tỉ đồng. Giả sử mỗi tháng ba người đều trả cho ngân hàng một số tiền như nhau để trả hết nợ. Biết rằng An trả hết nợ sau 3 năm, Bình trả hết nợ sau 4 năm và Cường trả hết nợ sau 5 năm. Hỏi số tiền An vay gần nhất với số nào sau đây?
A.
390 triệu đồng.
B.
340 triệu đồng.
C.
320 triệu đồng.
D.
270 triệu đồng.
Câu 40:
Cho số phức z=a+bi(a,b∈R) thỏa mãn z+1+3i−∣z∣i=0. Tính S=2a+3b.
A.
S=−5.
B.
S=5.
C.
S=−6.
D.
S=6.
Câu 41:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(−3;3;−3) thuộc mặt phẳng (α):2x−2y+z+15=0 và mặt cầu (S):(x−2)2+(y−3)2+(z−5)2=100. Đường thẳng Δ qua M, nằm trong mặt phẳng (α) và cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A,B sao cho độ dài AB nhỏ nhất. Tìm một vectơ chỉ phương u của Δ.
A.
u=(1;2;2).
B.
u=(2;1;−2).
C.
u=(5;4;−2).
D.
u=(1;4;6).
Câu 42:
Cho hàm số y=x+2x+1 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=−2x+m−1 (m là tham số thực). Gọi k1,k2 là hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của d và (C). Tính tích k1⋅k2.


A.
k1⋅k2=3.
B.
k1⋅k2=4.
C.
k1⋅k2=41.
D.
k1⋅k2=2.
Câu 43:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f(3)=21,∫01f(3x)dx=9. Tính tích phân I=∫03x⋅f′(x)dx.
A.
I=36.
B.
I=54.
C.
I=15.
D.
I=−9.
Câu 44:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng (0;+∞), biết f′(x)+(2x+1)f2(x)=0,f(x)>0,∀x>0 và f(2)=61. Tính giá trị của P=f(1)+f(2)+⋯+f(2019).
A.
P=20192020.
B.
P=20202019.
C.
P=20192018.
D.
P=20202021.
Câu 45:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4cos3x−cos2x+(m−3)cosx−1=0 có đúng bốn nghiệm khác nhau thuộc khoảng (−2π;2π)?
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 46:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Tính khoảng cách giữa AC và DC′.
A.
3a3.
B.
2a.
C.
3a3.
D.
2a2.
Câu 47:
Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 5 cm, chiều dài lăn là 23 cm. Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên tường phẳng lớp sơn có diện tích bằng bao nhiêu (lấy π=3,14)?
A.
3611 cm2.
B.
361,1 cm2.
C.
3,611 cm2.
D.
36110 cm2.
Câu 48:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4x−1−m(2x+1)>0 nghiệm đúng với mọi x∈R.
A.
m∈(−∞;0].
B.
m∈(0;+∞).
C.
m∈(−∞;0).
D.
m∈[0;+∞).
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 34a3. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).
A.
3a2.
B.
32a3.
C.
5a5.
D.
52a5.
Câu 50:
Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M(4;−2;1), song song với mặt phẳng (α):3x−4y+z−12=0 và cách A(−2;5;0) một khoảng lớn nhất.
A.
⎩⎨⎧x=4−ty=−2+tz=1+t.
B.
⎩⎨⎧x=4+ty=−2−tz=−1+t.
C.
⎩⎨⎧x=1+4ty=1−2tz=−1+t.
D.
⎩⎨⎧x=4+ty=−2+tz=1+t.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái — Mã đề: 3403 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.