HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7770
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7770
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Quảng Trị (Mã Đề 202)
Câu 1: Số cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Quảng Trị (Mã Đề 202)
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-2-thpt-chuyen-le-quy-don-quang-tri-ma-de-202-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Quảng Trị (Mã Đề 202) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7770 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc là
A.
56.
B.
8!.
C.
88.
D.
8.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bảng bên. Hỏi đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?


A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như bảng bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng


A.
−1.
B.
2.
C.
−2.
D.
3.
Câu 4:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x+x1 trên khoảng (0;+∞) là
A.
x2−x21+C.
B.
2x2+lnx+C.
C.
1−x21+C.
D.
1+lnx+C.
Câu 5:
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Tồn tại một đường thẳng nằm trong (P) mà song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q).
B.
Mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q).
C.
Mọi đường thẳng song song với (Q) đều song song với (P).
D.
Mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q).
Câu 6:
Cho hai số phức z1=2−3i, z2=1+2i. Số phức liên hợp của số phức z=z1−z2 là
A.
zˉ=1−i.
B.
zˉ=1−5i.
C.
zˉ=1+5i.
D.
zˉ=1+i.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−∞;0).
B.
(−3;1).
C.
(0;2).
D.
(3;+∞).
Câu 8:
Quả bóng rổ size 7 có đường kính bằng 24,5 cm. Tính diện tích bề mặt quả bóng rổ đó (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
A.
8171 cm2.
B.
7700 cm2.
C.
629 cm2.
D.
1886 cm2.
Câu 9:
Biết rằng ∫02f(x)dx=21, tính I=∫02(2f(x)+1)dx.
A.
I=1.
B.
I=23.
C.
I=3.
D.
I=2.
Câu 10:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(2;0;2). Một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng AB là
A.
u(3;−2;5).
B.
u(−1;2;1).
C.
u(1;−2;1).
D.
u(3;2;5).
Câu 11:
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1;2;3), bán kính 3 có phương trình là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9.
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=3.
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=3.
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.
Câu 12:
Trong các hình đa diện đều dưới đây, hình nào có số cạnh ít nhất?
A.
Hình thập nhị diện đều.
B.
Hình lập phương.
C.
Hình bát diện đều.
D.
Hình tứ diện đều.
Câu 13:
Với x và y là hai số thực dương tùy ý, ln(x3y2) bằng
A.
31lnx+21lny.
B.
3lnx+2lny.
C.
3(lnx+lny).
D.
2lnx+3lny.
Câu 14:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−1x−2 là đường thẳng
A.
y=2.
B.
x=21.
C.
y=21.
D.
x=2.
Câu 15:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?


A.
3−4i.
B.
4−3i.
C.
5.
D.
3+4i.
Câu 16:
Bé An luyện tập khiêu vũ cho buổi dạ hội cuối khóa. Bé bắt đầu luyện tập trong 1 giờ vào ngày đầu tiên. Mỗi ngày tiếp theo, bé tăng thêm 5 phút luyện tập so với ngày trước đó. Hỏi sau một tuần, tổng thời gian bé An đã luyện tập là bao nhiêu phút?
A.
505 (phút).
B.
425 (phút).
C.
525 (phút).
D.
450 (phút).
Câu 17:
Hàm số y=log(x2+1) có đạo hàm là
A.
y′=(x2+1)ln102x.
B.
y′=(x2+1)ln101.
C.
y′=x2+12xln10.
D.
y′=x2+1ln10.
Câu 18:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;1;0) và nhận vec-tơ n(2;−1;1) làm vec-tơ pháp tuyến. Điểm nào dưới đây **không** thuộc (P)?
A.
A(5;−1;2).
B.
D(0;0;1).
C.
C(−1;−2;1).
D.
B(1;−1;−2).
Câu 19:
Chia hình nón (N) bởi mặt phẳng (α) vuông góc với trục và cách đỉnh nón một khoảng d, ta được hai phần có thể tích bằng nhau. Biết chiều cao của hình nón bằng 10, hỏi d thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(7;8).
B.
(6;7).
C.
(9;10).
D.
(8;9).
Câu 20:
Cho các hàm số y=logax và y=logbx có đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng x=6 cắt trục hoành, đồ thị hàm số y=logax và y=logbx lần lượt tại A,B và C. Nếu AC=ABlog23 thì


A.
b3=a2.
B.
log2b=log3a.
C.
b2=a3.
D.
log3b=log2a.
Câu 21:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):4x+3y−z+1=0 và đường thẳng d:4x−1=3y−6=1z+4. sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng
A.
135.
B.
1312.
C.
131.
D.
138.
Câu 22:
Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(3;−1;5) và cùng song song với hai mặt phẳng (P):x−y+z−4=0, (Q):2x+y+z+4=0.
A.
2x+3=−1y−1=−3z+5.
B.
2x−3=1y+1=−3z−5.
C.
2x−3=−1y+1=−3z−5.
D.
2x+3=1y−1=−3z+5.
Câu 23:
Cho x,y và z là các số thực lớn hơn 1 và gọi w là số thực dương sao cho logxw=24, logyw=40 và logxyzw=12. Tính logzw.
A.
−52.
B.
52.
C.
60.
D.
−60.
Câu 24:
Nếu một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 và có diện tích xung quanh bằng 43, thì có thể tích bằng
A.
43.
B.
343.
C.
42.
D.
342.
Câu 25:
Phần ảo của số phức z thỏa mãn zˉ+(2−i)(1+i)=4−2i là
A.
−3.
B.
3.
C.
−3i.
D.
3i.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−2;6] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−2;6]. Hiệu M−m bằng


A.
6.
B.
4.
C.
3.
D.
8.
Câu 27:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=−3x3−3x+2.
B.
y=x3−3x−2.
C.
y=x3+3x+2.
D.
y=x3−3x+2.
Câu 28:
Số lượng của một loại vi khuẩn tại thời điểm t (giờ) được tính theo công thức N(t)=200⋅100,28t. Hỏi khoảng thời gian để số lượng vi khuẩn đó tăng lên gấp 10 lần gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A.
3 giờ 40 phút.
B.
3 giờ 58 phút.
C.
4 giờ 3 phút.
D.
3 giờ 34 phút.
Câu 29:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−2)2(x−1)x3,∀x∈R. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 30:
Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang với gia tốc phụ thuộc thời gian t (s) là a(t)=2t−7 (m/s2). Biết vận tốc đầu bằng 10 (m/s), hỏi sau bao lâu thì chất điểm đạt vận tốc 18 (m/s)?
A.
6 (s).
B.
5 (s).
C.
8 (s).
D.
7 (s).
Câu 31:
Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị như trong hình bên. Biết rằng a là số thực dương, hỏi trong các số b,c,d có tất cả bao nhiêu số dương?


A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 32:
Trong không gian tọa độ Oxyz, gọi Δ là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d:1x−1=−1y−6=−1z+4 lên mặt phẳng (P):x+3y−2z+1=0. Phương trình tham số của Δ là
A.
⎩⎨⎧x=1−ty=−1+tz=−1+t.
B.
⎩⎨⎧x=5ty=−1+tz=−1+4t.
C.
⎩⎨⎧x=−ty=−1+tz=−1+t.
D.
⎩⎨⎧x=1+5ty=−1+tz=−1+4t.
Câu 33:
Mô-đun của số phức z=i1+i22+⋯+i20192019 bằng
A.
10102.
B.
1010.
C.
10092.
D.
1009.
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hình chữ nhật OABC có đỉnh A(a;0), C(0;2) (O là gốc tọa độ). Biết rằng đồ thị hàm số y=x1 chia hình chữ nhật đã cho thành hai phần có diện tích bằng nhau. Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(2;3).
B.
(0;1).
C.
(3;4).
D.
(1;2).
Câu 35:
Đồ thị hàm số y=3x+12x+x2−x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 36:
Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn đồng thời log2x1+log2y1+log2z1=20201 và log2(xyz)=2020. Tính log2(xyz(x+y+z)−xy−yz−zx+1).
A.
20202.
B.
1010.
C.
4040.
D.
2020.
Câu 37:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có các kích thước AB=4,AD=3,AA′=5. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC′ và B′C bằng
A.
23.
B.
352.
C.
2.
D.
1930.
Câu 38:
Từ một lớp học gồm 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ, chọn ra một ban cán sự gồm 4 học sinh. Xác suất chọn được ban cán sự có số học sinh nam *không ít hơn* số học sinh nữ là
A.
203170.
B.
609442.
C.
14568.
D.
91351343.
Câu 39:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng 45. Nếu tăng mỗi cạnh đáy thêm 1 thì thể tích sẽ tăng thêm 30, còn nếu tăng cạnh bên thêm 1 thì thể tích sẽ tăng thêm 9. Hỏi nếu tăng đồng thời các cạnh đáy và cạnh bên thêm 1, thì thu được hình hộp mới có thể tích bằng bao nhiêu?
A.
123.
B.
114.
C.
84.
D.
90.
Câu 40:
Cho f(x) là một nguyên hàm của g(x) trên R, thỏa mãn f(2π)=21, ∫0π/2xg(x)dx=21 và ∫0π/2f(x)dx=a+bπ, trong đó a,b là các số hữu tỉ. Tính P=a+4b.
A.
P=−23.
B.
P=21.
C.
P=25.
D.
P=−47.
Câu 41:
Một khối đồ chơi bằng gỗ có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như trong hình bên (các kích thước cho như trong hình). Tính thể tích của khối đồ chơi đó (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).


A.
22668.
B.
27990.
C.
28750.
D.
26340.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như ở bảng bên. Hỏi hàm số f(x+x1) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(21;2).
B.
(−2;−21).
C.
(0;21).
D.
(−21;0).
Câu 43:
Cho hàm số f(x)=(1−m3)x3+3x2+(4−m)x+2 với m là tham số. Có bao nhiêu số tự nhiên m sao cho phương trình f(x)=0 có nghiệm trên đoạn [51;5]?
A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
7.
Câu 44:
Cho các hàm số f(x)=3(x−2)2 và g(x)=−x2+2(m2+1)x+1−4m2, m là tham số. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình f(x)≤g(x) có nghiệm duy nhất?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
0.
Câu 45:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+1)2+z2=65, mặt phẳng (P):x+y+z−1=0 và đường thẳng Δ:1x=1y=1z. Điểm M thay đổi trên đường tròn giao tuyến của (P) và (S). Giá trị lớn nhất của d(M,Δ) là
A.
22.
B.
232.
C.
22.
D.
2.
Câu 46:
Cho hai đường cong (C1):y=x4−(m+1)x2+2 và (C2):y=2(x+1)4−4x2−8x+3m. Biết rằng mỗi đường cong (C1),(C2) đều có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác, đồng thời hai tam giác đó đồng dạng với nhau. Hỏi m thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(3;4).
B.
(2;3).
C.
(1;2).
D.
(0;1).
Câu 47:
Một bể chứa nước có hình dạng như trong hình bên. Ban đầu, bể không có nước. Sau đó, người ta bơm nước vào bể với tốc độ không đổi. Hỏi đồ thị nào dưới đây cho biết sự thay đổi độ cao h của mực nước trong bể theo thời gian t?


A.

B.

C.

D.

Câu 48:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z−1=0, các điểm A(0;1;1), B(1;0;0) (A và B nằm trên mặt phẳng (P)) và mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=4. CD là một đường kính thay đổi của (S) sao cho CD∥(P) và bốn điểm A,B,C,D tạo thành một tứ diện. Giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện đó bằng
A.
22.
B.
23.
C.
25.
D.
26.
Câu 49:
Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương và thỏa mãn f(0)=1, (f′(x))3=ex(f(x))2,∀x∈R. Tính f(3).
A.
f(3)=1.
B.
f(3)=e3.
C.
f(3)=e2.
D.
f(3)=e.
Câu 50:
Cho các số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=3, ∣z1−z2∣=32 và ∣z1−iz2∣=6. Biết ∣z2∣>∣z1∣, tính ∣z2∣.
A.
35.
B.
37.
C.
32.
D.
33.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Quảng Trị (Mã Đề 202) — Mã đề: 7770 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.