HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4006
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4006
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4006 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(−∞;−2).
C.
(0;2).
D.
(0;+∞).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên đoạn [−4;0] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?


A.
x=−3.
B.
x=−2.
C.
x=−1.
D.
x=2.
Câu 3:
Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−11.
A.
Tiệm cận đứng y=1, tiệm cận ngang x=0.
B.
Tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=1.
C.
Tiệm cận đứng x=0, tiệm cận ngang y=1.
D.
Tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=0.
Câu 4:
Cho a>0, a=1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
Tập xác định của hàm số y=ax là khoảng (0;+∞).
B.
Tập giá trị của hàm số y=logax là tập R.
C.
Tập giá trị của hàm số y=ax là tập R.
D.
Tập xác định của hàm số y=logax là tập R.
Câu 5:
Đạo hàm của hàm số f(x)=23x−1 là
A.
f′(x)=23x−1ln2.
B.
f′(x)=3⋅23x−1ln2.
C.
f′(x)=23x−1log2.
D.
f′(x)=(3x−1)⋅23x−2.
Câu 6:
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2x−1.
A.
F(x)=x2+x.
B.
F(x)=2x2−x.
C.
F(x)=x2−x.
D.
F(x)=2x2+x.
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vật thể (H) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=a và x=b (a<b). Gọi S(x) là diện tích thiết diện của (H) bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x, với a≤x≤b. Giả sử hàm số y=S(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khi đó, thể tích V của vật thể (H) được cho bởi công thức:
A.
V=π∫ab[S(x)]2dx.
B.
V=∫ab[S(x)]2dx.
C.
V=∫abS(x)dx.
D.
V=π∫abS(x)dx.
Câu 8:
Tính mô đun của số phức z=4−3i.
A.
∣z∣=7.
B.
∣z∣=7.
C.
∣z∣=5.
D.
∣z∣=25.
Câu 9:
Khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′, M là trung điểm của cạnh AB. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A.
VA′B′C′C=VMA′B′C′.
B.
VABCC′=VA′BCC′.
C.
VMA′B′C′=VA′ABC.
D.
VMA′B′C′=21VAA′B′C′.
Câu 10:
Cho khối trụ có bán kính đáy a3 và chiều cao 2a3. Thể tích của nó là
A.
4πa32.
B.
9a33.
C.
6πa33.
D.
6πa23.
Câu 11:
Trong không gian (Oxyz), cho mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(5;−1;1), B(3;1;−1) và song song với trục Ox. Phương trình của mặt phẳng (P) là
A.
(P):x+y=0.
B.
(P):y+z=0.
C.
(P):x+y+z=0.
D.
(P):x+z=0.
Câu 12:
Trong không gian (Oxyz), cho đường thẳng d có phương trình tham số ⎩⎨⎧x=2+2ty=−3tz=−3+5t (t∈R). Khi đó, phương trình chính tắc của d là
A.
2x−2=−3y=5z+3.
B.
2x−2=−3y=5z−3.
C.
x−2=y=z+3.
D.
x+2=y=z−3.
Câu 13:
Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d:4x−12=3y−9=1z−1 và mặt phẳng (P):3x+5y−z−2=0 là
A.
(1;0;1).
B.
(0;0;−2).
C.
(1;1;6).
D.
(12;9;1).
Câu 14:
Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là
A.
A102.
B.
C102.
C.
A108.
D.
102.
Câu 15:
Đạo hàm của hàm số y=sin2x là
A.
y′=2cosx.
B.
y′=2cos2x.
C.
y′=−2cos2x.
D.
y′=cos2x.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên đoạn [−2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?


A.
min[−2;2]f(x)=−4.
B.
min[−2;2]f(x)=−2.
C.
max[−2;2]f(x)=2.
D.
min[−2;2]f(x)=1.
Câu 17:
Cho hàm số y=x3+bx2+cx+d với c<0 có đồ thị (C) là một trong bốn hình dưới đây:

Hỏi đồ thị (C) là hình nào?

Hỏi đồ thị (C) là hình nào?
A.
Hình 1.
B.
Hình 2.
C.
Hình 3.
D.
Hình 4.
Câu 18:
Hàm số y=2x3−x2+x+2 cắt parabol y=−6x2−4x−4 tại một điểm duy nhất. Ký hiệu (x0,y0) là tọa độ điểm đó. Tính giá trị biểu thức x0+y0.
A.
4.
B.
−1.
C.
1.
D.
−22.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f(x)−2=0 là

Số nghiệm của phương trình f(x)−2=0 là
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 20:
Với giá trị nào của x thì hàm số y=22log3x−log32x đạt giá trị lớn nhất?
A.
2.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 21:
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xlnx tại điểm có hoành độ bằng e là
A.
y=x+e.
B.
y=2x+3e.
C.
y=2x−e.
D.
y=ex−2e.
Câu 22:
Tìm tập nghiệm S của phương trình log2(x−1)=log2(2x+1).
A.
S={−2}.
B.
S={2}.
C.
S=∅.
D.
S={0}.
Câu 23:
Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, đường thẳng x=a,x=b (như hình bên). Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?


A.
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx.
B.
S=∣∫acf(x)dx∣+∣∫cbf(x)dx∣.
C.
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx.
D.
S=∫abf(x)dx.
Câu 24:
Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z, N là điểm biểu diễn số phức w trong mặt phẳng tọa độ. Biết N là điểm đối xứng với M qua trục Oy (M,N không thuộc các trục tọa độ). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
w=−z.
B.
w=−zˉ.
C.
w=zˉ.
D.
∣w∣>∣z∣.
Câu 25:
Mô đun số phức nghịch đảo của số phức z=(1−i)2 bằng
A.
5.
B.
21.
C.
2.
D.
21.
Câu 26:
Đáy của một hình chóp là hình vuông có diện tích bằng 4. Các mặt bên của nó là những tam giác đều. Thể tích của khối chóp là
A.
342.
B.
323.
C.
432.
D.
22.
Câu 27:
Cho tứ diện ABCD. Gọi B′,C′ lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khi đó tỷ số thể tích của khối đa diện AB′C′D và khối tứ diện ABCD bằng
A.
21.
B.
41.
C.
61.
D.
81.
Câu 28:
Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là
A.
31πa23.
B.
πa22.
C.
3πa22.
D.
21πa23.
Câu 29:
Bán kính mặt cầu tâm I(1;3;5) và tiếp xúc với đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=−1−tz=2−t là
A.
14.
B.
14.
C.
7.
D.
7.
Câu 30:
Phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và cắt mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+2y−2z−6=0 theo đường tròn có bán kính bằng 3 là
A.
x+y=0.
B.
x−y=0.
C.
x+2y=0.
D.
x−2y=0.
Câu 31:
Hình vẽ bên là đồ thị hàm số y=cx+dax+b. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
ad>0 và bd>0.
B.
ad>0 và ab<0.
C.
bd<0 và ab>0.
D.
ad<0 và ab<0.
Câu 32:
Cho hàm số f:[0;2π]→R là hàm liên tục thỏa mãn ∫0π/2[(f(x))2−2f(x)(sinx−cosx)]dx=1−2π. Tính tích phân ∫0π/2f(x)dx.
A.
∫0π/2f(x)dx=0.
B.
∫0π/2f(x)dx=−1.
C.
∫0π/2f(x)dx=1.
D.
∫0π/2f(x)dx=2.
Câu 33:
Hàm số y=log2(4x−2x+m) có tập xác định là D=R khi
A.
m>41.
B.
m<41.
C.
m≤41.
D.
m≥41.
Câu 34:
Hỏi phương trình 3⋅2x+4⋅3x+5⋅4x=6⋅5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
0.
Câu 35:
Cho hàm số f(x) liên tục có đồ thị như hình bên dưới. Biết F′(x)=f(x),∀x∈[−5;2] và ∫−3−1f(x)dx=314. Tính F(2)−F(−5).


A.
−6145.
B.
−689.
C.
6145.
D.
689.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và hàm số y=g(x)=xf(x2) có đồ thị trên đoạn [0;2] như hình vẽ. Biết diện tích miền tô màu là S=25, tính tích phân I=∫14f(x)dx.


A.
I=10.
B.
I=25.
C.
I=45.
D.
I=5.
Câu 37:
Gọi S là tập hợp các số phức thỏa ∣z−3∣+∣z+3∣=10. Gọi z1,z2 là hai số phức thuộc S có mô đun nhỏ nhất. Giá trị biểu thức P=z12+z22 là
A.
32.
B.
−32.
C.
16.
D.
−16.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD), SA=a. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của SB,SD. Côsin của góc hợp bởi hai mặt phẳng (AEF) và (ABCD) là
A.
23.
B.
21.
C.
3.
D.
33.
Câu 39:
Cho tứ diện ABCD có DA vuông góc mặt phẳng (ABC), DB vuông góc BC, AD=AB=BC=a. Ký hiệu V1,V2,V3 lần lượt là thể tích của hình tròn xoay sinh bởi tam giác ABD khi quay quanh AD, tam giác ABC khi quay quanh AB, tam giác DBC khi quay quanh BC. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
V1+V2=V3.
B.
V1+V3=V2.
C.
V2+V3=V1.
D.
V1=V2=V3.
Câu 40:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=4 và điểm A(1;1;−1). Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu (S) theo ba giao tuyến là các đường tròn (C1),(C2),(C3). Tổng bán kính của ba đường tròn (C1),(C2),(C3) là
A.
6.
B.
33.
C.
4+3.
D.
2+23.
Câu 41:
Giá trị k thỏa mãn đường thẳng d:y=kx+k cắt đồ thị (H):y=2x−2x−4 tại 2 điểm phân biệt A,B cùng cách đều đường thẳng y=0. Khi đó k thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(−2;−1).
B.
(−1;0).
C.
(0;1).
D.
(1;2).
Câu 42:
Các giá trị của m để đồ thị hàm số y=31x3−mx2+(m+6)x+2019 có 5 điểm cực trị là
A.
m<−2.
B.
−2<m<0.
C.
0<m<3.
D.
m>3.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ:

Hàm số y=f(1−x2) nghịch biến trên khoảng

Hàm số y=f(1−x2) nghịch biến trên khoảng
A.
(0;1).
B.
(0;2).
C.
(−∞;0).
D.
(1;+∞).
Câu 44:
Cho đồ thị (C):y=x. Gọi M là điểm thuộc (C), A(9;0). Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), đường thẳng x=9 và trục hoành; S2 là diện tích tam giác OMA. Tọa độ điểm M để S1=2S2 là
A.
M(3;3).
B.
M(4;2).
C.
M(6;6).
D.
M(9;3).
Câu 45:
Cho các số phức z và w thỏa mãn (3−i)z=w−1z+1−i. Tìm giá trị lớn nhất T=∣w+i∣.
A.
22.
B.
232.
C.
2.
D.
21.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc mặt đáy (ABC), BC=a, góc hợp bởi (SBC) và (ABC) là 60∘. Mặt phẳng (P) qua A vuông góc với SC cắt SB,SC lần lượt tại D,E. Thể tích khối đa diện ABCED là


A.
6a33.
B.
403a33.
C.
6011a33.
D.
12011a33.
Câu 47:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;6) và D(1;1;1). Gọi Δ là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A,B,C đến Δ là lớn nhất. Khi đó Δ đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A.
M(−1;−2;1).
B.
(4;3;7).
C.
(3;4;3).
D.
(5;7;3).
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) đi qua điểm M(2;5;−2) và tiếp xúc với các mặt phẳng (α):x=1, (β):y=1, (γ):z=−1. Bán kính của mặt cầu (S) bằng
A.
4.
B.
1.
C.
32.
D.
3.
Câu 49:
Hai mươi lăm em học sinh lớp 12A được xếp ngồi vào một vòng tròn trong đêm lửa trại. Ba em học sinh được chọn (xác suất được lựa chọn đối với mỗi em là như nhau) và cử tham gia một trò chơi. Xác suất để ít nhất hai trong ba em học sinh được chọn ngồi cạnh nhau là
A.
4611.
B.
921.
C.
236.
D.
41.
Câu 50:
Tập các giá trị thực của tham số m để hàm số y=ln(3x−1)−xm+2 đồng biến trên khoảng (21;+∞) là
A.
[−37;+∞).
B.
[−31;+∞).
C.
[−34;+∞).
D.
[92;+∞).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp — Mã đề: 4006 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.