HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9966
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9966
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Giá...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-2-thpt-nguyen-trung-thien-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9966 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
0
B.
−1
C.
3
D.
5
Câu 2:
Đường cong trong hình vẽ bên dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=x+1x−3
B.
y=x4−x2−3
C.
y=x−3x+3
D.
y=x3+3x2−3
Câu 3:
Cho các số thực a,b thỏa mãn (2−1)a>2+1>(2−1)b. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
b>a>−1
B.
a>b>−1
C.
a<−1<b
D.
a>−1>b
Câu 4:
Nghiệm của phương trình 22x−1=41 là
A.
x=0
B.
x=23
C.
x=21
D.
x=−21
Câu 5:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2 trên đoạn [−1;1] là
A.
2
B.
0
C.
−2
D.
4
Câu 6:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sinx là
A.
∫(2x+sinx)dx=2−cosx+C
B.
∫(2x+sinx)dx=2+cosx+C
C.
∫(2x+sinx)dx=x2+cosx+C
D.
∫(2x+sinx)dx=x2−cosx+C
Câu 7:
Cho log2=a, khi đó log641 bằng
A.
5a
B.
−6a
C.
6a
D.
−5a
Câu 8:
Cho hàm số y=x3−3x2+5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
Câu 9:
Cho ∫−10f(x)dx=−1 và ∫04f(x)dx=3. Khi đó I=∫−14f(x)dx bằng
A.
I=−4
B.
I=2
C.
I=4
D.
I=−2
Câu 10:
Thể tích của khối lập phương cạnh 3 cm bằng
A.
9 cm3
B.
9 cm2
C.
27 cm3
D.
27 cm2
Câu 11:
Một hình trụ có bán kính đáy r=2 và chiều cao h=23. Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là
A.
43π
B.
83π
C.
163π
D.
23π
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
A.
Tâm I(1;−2;3)
B.
Tâm I(1;−2;1)
C.
Tâm I(−1;2;3)
D.
Tâm I(−1;2;−3)
Câu 13:
Khai triển nhị thức (2x2+3)16 có bao nhiêu số hạng?
A.
16
B.
17
C.
15
D.
516
Câu 14:
Cho số phức z=3−2i. Phần ảo của số phức z bằng
A.
−2
B.
3
C.
2
D.
−2i
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+2=3z. Một vectơ chỉ phương u của đường thẳng d là
A.
u=(1;2;0)
B.
u=(−1;2;0)
C.
u=(2;−1;3)
D.
u=(2;1;3)
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−3;2;−1) và B(1;0;5). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
A.
I(−2;1;−3)
B.
I(−1;1;2)
C.
I(2;−1;3)
D.
I(4;−2;6)
Câu 17:
Cho dãy số (un) thỏa mãn {u1=1un=3un−1,∀n>1. Giá trị của u5 bằng
A.
81
B.
243
C.
729
D.
15
Câu 18:
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Quay tam giác ABC (kể cả các điểm bên trong tam giác) xung quanh đường cao AH của tam giác tạo nên một khối nón. Thể tích của khối nón đó là
A.
8πa33
B.
12πa3
C.
24πa33
D.
12πa33
Câu 19:
Đồ thị của hàm số y=x−20194x2−3x+2 có số đường tiệm cận là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
2019
Câu 20:
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích V của khối chóp đã cho bằng
A.
V=3a3
B.
V=34a32
C.
V=6a32
D.
V=2a32
Câu 21:
Cho số phức z thỏa mãn 2z−izˉ=2+5i. Môđun của số phức z bằng
A.
∣z∣=7
B.
∣z∣=5
C.
∣z∣=25
D.
∣z∣=5145
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với (ABCD). Góc giữa cạnh SC và mặt phẳng (SAD) là góc nào sau đây?
A.
SCA
B.
CSA
C.
SCD
D.
CSD
Câu 23:
Cho hàm số y=−2x3+3x2−1 có đồ thị như hình vẽ. Bằng cách sử dụng đồ thị hàm số, xác định m để phương trình 2x3−3x2+2m=0 có đúng 3 nghiệm phân biệt, trong đó có 2 nghiệm lớn hơn 21.


A.
m∈(−21;0)
B.
m∈(−1;0)
C.
m∈(0;21)
D.
m∈(41;21)
Câu 24:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x2−3x+2)≥−1 là
A.
(−∞;1)∪(2;+∞)
B.
[0;3]
C.
[0;1)∪(2;3]
D.
(0;1)∪(2;3)
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới. Diện tích S của hình phẳng ở phần tô đậm trong hình vẽ dưới là


A.
S=∫−32f(x)dx
B.
S=∫−32f(x)dx
C.
S=∫−30f(x)dx+∫02f(x)dx
D.
S=∫02f(x)dx−∫−30f(x)dx
Câu 26:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;−1;2) và mặt phẳng (P):3x+y−z−1=0. Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và song song với (P) có phương trình là
A.
(Q):3x−y+2z−1=0
B.
(Q):3x−y+2z−6=0
C.
(Q):3x+y−z=0
D.
(Q):3x+y−z−6=0
Câu 27:
Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 9z2+6z+4=0. Giá trị của biểu thức ∣z1∣1+∣z2∣1 bằng
A.
34
B.
3
C.
23
D.
6
Câu 28:
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y=ax4+bx2+c. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
a>0,b<0,c<0
B.
a>0,b>0,c<0
C.
a>0,b<0,c>0
D.
a<0,b>0,c>0
Câu 29:
Cho hàm số y=e−2x. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
y′′+y′−y=0
B.
y′′+y′+y=0
C.
y′′+y′+2y=0
D.
y′′+y′−2y=0
Câu 30:
Cho I=∫01x+1xdx=a−lnb với a,b là các số nguyên dương. Giá trị a+b bằng
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 31:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1). Diện tích tam giác ABC bằng
A.
211
B.
27
C.
26
D.
25
Câu 32:
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn log4a=log6b=log9(a+b). Giá trị của ba bằng
A.
23
B.
32
C.
25+1
D.
25−1
Câu 33:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh cùng bằng a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
A.
2a2
B.
a2
C.
a3
D.
2a3
Câu 34:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+mmx+4 nghịch biến trên khoảng (−∞;1)?
A.
1
B.
3
C.
5
D.
4
Câu 35:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, có bao nhiêu mặt cầu (S) có bán kính R=5, đi qua điểm A(1;4;0) và tâm là điểm I thuộc đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=1+tz=3t?
A.
0
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 36:
Cho số phức z thỏa mãn ∣(2+i)z+8−i∣=5. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn tâm I có tọa độ là
A.
I(3;−2)
B.
I(−3;2)
C.
I(−8;1)
D.
I(8;−1)
Câu 37:
Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 1 tỷ đồng với lãi suất 0,5%/thaˊng (lãi tính theo từng tháng và cộng dồn vào gốc). Kể từ lúc gửi sau mỗi tháng vào ngày ngân hàng tính lãi người đó rút 10 triệu đồng để chi tiêu (nếu tháng cuối cùng không đủ 10 triệu đồng thì rút hết). Hỏi trong bao lâu kể từ ngày gửi người đó rút hết tiền trong tài khoản? (Giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình người đó gửi).
A.
136 tháng
B.
137 tháng
C.
138 tháng
D.
139 tháng
Câu 38:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [0;2], thỏa mãn các điều kiện f(2)=1 và ∫02f(x)dx=∫02[f′(x)]2dx=32. Giá trị của ∫12x2f(x)dx bằng
A.
1
B.
2
C.
41
D.
31
Câu 39:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B′ và BC′.
A.
a
B.
73a
C.
7a21
D.
2a2
Câu 40:
Số nghiệm thuộc khoảng (0;2019) của phương trình sin42x+cos42x=1−2sinx là
A.
642
B.
643
C.
641
D.
644
Câu 41:
Đoàn trường THPT Nguyễn Đình Liễn tổ chức giao lưu bóng chuyền học sinh giữa các lớp nhân dịp chào mừng ngày 26/03. Sau quá trình đăng kí có 10 đội tham gia thi đấu từ 10 lớp, trong đó có lớp 10A1 và 10A2, các đội chia làm hai bảng, ký hiệu là bảng A và bảng B, mỗi bảng 5 đội. Việc chia bảng được thực hiện bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên. Tính xác suất để hai đội 10A1 và 10A2 thuộc hai bảng đấu khác nhau.
A.
95
B.
185
C.
910
D.
109
Câu 42:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y=3z+1 và mặt phẳng (P):2x+y−z=0. Mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P). Khoảng cách từ điểm O(0;0;0) đến mặt phẳng (Q) bằng
A.
31
B.
31
C.
51
D.
51
Câu 43:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có độ dài cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Gọi các điểm M,N,E là trung điểm các cạnh BC,CC′,A′C′. Mặt phẳng (MNE) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần có thể tích V1,V2 (V1 là thể tích khối đa diện chứa điểm A). Tỉ số V2V1 bằng
A.
1
B.
4
C.
3
D.
43
Câu 44:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−2z=0 và điểm M(0;1;0). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt (S) theo một đường tròn (C) có diện tích nhỏ nhất. Gọi N(x0;y0;z0) thuộc đường tròn (C) sao cho ON=6. Khi đó y0 bằng
A.
−2
B.
2
C.
−1
D.
1
Câu 45:
Với hai số phức z1 và z2 thỏa mãn ∣z1+z2∣=∣8+6i∣ và ∣z1−z2∣=2. Giá trị lớn nhất của P=∣z1∣+∣z2∣ là
A.
5+35
B.
226
C.
46
D.
34+32
Câu 46:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị tham số m để bất phương trình m2(x4−1)+m(x2−1)+6(x+1)≥0 nghiệm đúng với mọi x∈R. Số phần tử của tập S là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 47:
Người ta cần trồng một vườn hoa (phần tô đậm như hình vẽ). Biết đường viền ngoài và đường viền trong khu đất trồng hoa là hai đường elip. Đường elip ngoài có độ dài trục lớn và độ dài trục bé lần lượt là 10m và 6m. Đường elip trong cách đều elip ngoài một khoảng bằng 2dm. Kinh phí cho mỗi m2 trồng hoa là 100.000 đồng. Tổng số tiền (đơn vị đồng) dùng để trồng vườn hoa gần với số nào sau đây?


A.
490088
B.
314159
C.
122522
D.
472673
Câu 48:
Cho phương trình (4+15)x+(2m+1)(4−15)x−6=0. Để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1−2x2=0 thì giá trị của tham số m thuộc khoảng nào?
A.
(3;5)
B.
(−1;1)
C.
(1;3)
D.
(−∞;−1)
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2f(3−3−9x2+30x−21)=m−2019 có nghiệm?


A.
15
B.
14
C.
10
D.
13
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)4(x2+mx+9) với mọi x∈R. Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số g(x)=f(3−x) đồng biến trên khoảng (3;+∞)?
A.
6
B.
5
C.
7
D.
8
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Nguyễn Trung Thiên - Hà Tĩnh — Mã đề: 9966 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.