HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6055
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6055
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT TH Cao Nguyên - Đắk Lắk
Câu 1: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT TH Cao Nguyên - Đắk Lắk Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6055 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=−x4+2x2−3.
B.
y=x4−2x2−3.
C.
y=2x4+x2−3.
D.
y=x4+x2−3.
Câu 2:
Cho hàm số y=2x−x2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;2).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
Câu 3:
Cho số phức z=1−2i. Số phức đối của số phức z là
A.
−1+2i.
B.
1+2i.
C.
1−2i.
D.
−1−2i.
Câu 4:
Phương trình 4x−3⋅2x+2=0 có tập nghiệm S là
A.
S={1;2}.
B.
S={0;1}.
C.
S={2;4}.
D.
S={1}.
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+z+1=0 và điểm A(1;−2;1). Điểm A có khoảng cách đến mặt phẳng (P) bằng
A.
6.
B.
66.
C.
1.
D.
61.
Câu 6:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3 và công bội q=−2. Số hạng thứ năm của cấp số nhân là
A.
u5=48.
B.
u5=−48.
C.
u5=24.
D.
u5=−24.
Câu 7:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn log2a=3,log2b=4. Khi đó log2(a2b3) bằng
A.
14.
B.
72.
C.
18.
D.
24.
Câu 8:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−2x là
A.
ex−x2+x+C.
B.
ex−2+C.
C.
ex−x2+C.
D.
x+11ex−x2+C.
Câu 9:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=5. Khi đó ∫01[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−8.
B.
−3.
C.
12.
D.
−12.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;3;2) và điểm M(2;5;−3). Tìm tọa độ điểm N thỏa mãn MN=a.
A.
N(−1;−2;5).
B.
N(1;2;−5).
C.
N(−3;−8;1).
D.
N(3;8;−1).
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) có phương trình −x+3z−2019=0 song song với
A.
Mặt phẳng Oxy.
B.
Trục Oy.
C.
Trục Oz.
D.
Trục Ox.
Câu 12:
Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
y=log(x2).
B.
y=log3x2.
C.
y=−(πe)x.
D.
y=(32)x.
Câu 13:
Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục là hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng
A.
6π.
B.
10π.
C.
8π.
D.
12π.
Câu 14:
Cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2, công sai d=5, số hạng thứ sáu là
A.
u6=27.
B.
u6=32.
C.
u7=32.
D.
u6=17.
Câu 15:
Cho hàm số (C):y=x+2x−1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số luôn nghịch biến trên R.
B.
Hàm số có 1 cực tiểu.
C.
Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận.
D.
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận.
Câu 16:
Cho hai đường thẳng d1:1x=−2y−1=1z+1 và d2:⎩⎨⎧x=1+ty=−1−2tz=2+t. Đường thẳng vuông góc chung của d1,d2 có một vectơ chỉ phương là
A.
n(1;−3;−5).
B.
n(1;3;5).
C.
n(5;1;−3).
D.
n(1;−3;5).
Câu 17:
Cho khối tứ diện có thể tích V. Gọi V′ là thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh của khối tứ diện đã cho. Tính tỉ số VV′.
A.
VV′=41.
B.
VV′=81.
C.
VV′=21.
D.
VV′=31.
Câu 18:
Một khối chóp tam giác có đáy là một tam giác đều cạnh 6 cm. Một cạnh bên có độ dài bằng 3 cm và tạo với đáy một góc 60∘. Thể tích của khối chóp đó là
A.
427 cm3.
B.
227 cm3.
C.
29 cm3.
D.
293 cm3.
Câu 19:
Cho điểm M(1;2;−4), tìm tọa độ điểm N trên mặt phẳng (Oxy) để MN nhỏ nhất.
A.
(1;0;−4).
B.
(1;2;0).
C.
(0;2;−4).
D.
(1;2;−4).
Câu 20:
Tính tích phân I=∫025−2xdx.
A.
−ln5.
B.
21log5.
C.
21ln5.
D.
−21ln5.
Câu 21:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−1∣=∣3−4i∣. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w xác định bởi w=(2+3i)z+3+4i là một đường tròn bán kính R. Tính R.
A.
R=517.
B.
R=510.
C.
R=519.
D.
R=513.
Câu 22:
Tìm m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+1−m có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 322.
A.
m=16.
B.
m=2.
C.
m=42.
D.
m=4.
Câu 23:
Giá trị a,b để hàm số y=x−1ax+b có đồ thị nhận đường thẳng x=1 làm tiệm cận đứng và đi qua điểm A(2;5) thỏa mãn
A.
a=1,b=2.
B.
a=−1,b=2.
C.
a=1,b=−2.
D.
a=−1,b=−2.
Câu 24:
Cho (H) là đồ thị của hàm số y=x+1x+2 và đường thẳng d:y=2x+m. Tìm m để d cắt (H) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho trung điểm của đoạn thẳng AB thuộc trục Oy.
A.
m=0.
B.
m=−1.
C.
m=−2.
D.
m=1.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?


A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 26:
Phương trình 5x2−3x+2=3x−2 có một nghiệm dạng x=logab với a,b là các số nguyên dương lớn hơn 4 và nhỏ hơn 16. Khi đó a+2b bằng
A.
35.
B.
25.
C.
40.
D.
30.
Câu 27:
Trên đoạn [0;2π], phương trình 2cos2x−3cosx=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 28:
Một hình trụ có trục OO′ chứa tâm của một mặt cầu bán kính R, các đường tròn đáy của hình trụ đều thuộc mặt cầu. Thể tích lớn nhất của khối trụ đó là
A.
94πR33.
B.
92πR33.
C.
274πR33.
D.
32πR33.
Câu 29:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AB=a, cạnh bên AA′=a2. Thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là
A.
V=a32.
B.
V=3a32.
C.
V=6a32.
D.
V=2a32.
Câu 30:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=m−xmx−4 đồng biến trên từng khoảng xác định.
A.
−2<m<2.
B.
m>2.
C.
[<table><tbody><tr><td>m>2</td></tr><tr><td>m<−2</td></tr></tbody></table>.
D.
m<−2.
Câu 31:
Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên [0;2]. Biết f(0)=1 và f(x)f(2−x)=e2x2−4x với mọi x∈[0;2]. Tính tích phân I=∫02f(x)(x3−3x2)f′(x)dx.
A.
I=−316.
B.
I=−532.
C.
I=316.
D.
I=−516.
Câu 32:
Cho hai số phức z1,z2=0 thỏa mãn điều kiện z11+z21=z1+z21. Tính P=z2z1+z1z2.
A.
P=2.
B.
P=2.
C.
P=25.
D.
P=23.
Câu 33:
Cho tích phân ∫π/4π/2cos2x2x−1dx=aπ+bln2+c (a,b,c∈Q). Khi đó biểu thức 2a+b−c bằng
A.
−1.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN=2ND. Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN.
A.
V=61a3.
B.
V=361a3.
C.
V=121a3.
D.
V=81a3.
Câu 35:
Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình log32x−3log3x+2m−7=0 có hai nghiệm thực x1,x2 thỏa mãn (x1+3)(x2+3)=72.
A.
m=2.
B.
m=3.
C.
Không tồn tại.
D.
m=29.
Câu 36:
Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình log3(x2x2+1)+2(2x2+1)=5x.
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
21.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α):x+y+z−3=0 và mặt phẳng (β):x−y+z−1=0. Khi đó mặt phẳng (R) vuông góc với mặt phẳng (α) và (β) sao cho khoảng cách từ O đến mặt phẳng (R) bằng 2, có phương trình là
A.
x−z−22=0.
B.
[<table><tbody><tr><td>x−z+22=0</td></tr><tr><td>x−z−22=0</td></tr></tbody></table>.
C.
x−z−2=0.
D.
x−z+2=0.
Câu 38:
Xét hình trụ (T) nội tiếp một mặt cầu bán kính R và S là diện tích thiết diện qua trục của (T). Tính diện tích xung quanh của hình trụ (T) biết S đạt giá trị lớn nhất.
A.
Sxq=2πR2.
B.
Sxq=πR2.
C.
Sxq=2πR2.
D.
Sxq=4πR2.
Câu 39:
Cho hàm số f(x)=x4−2x2+2. Tìm giá trị của tham số m để phương trình ∣3−f(x−2019)∣=m có đúng 6 nghiệm phân biệt.
A.
0<m<3.
B.
1<m<2.
C.
1<m<3.
D.
2<m<3.
Câu 40:
Tìm a,b để hai đồ thị y=2x2+ax+b và y=x1 tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ x0=21.
A.
a=−6;b=29.
B.
a=6;b=−29.
C.
a=−6;b=−29.
D.
a=6;b=29.
Câu 41:
Giá trị m để đường thẳng y=2x+m cắt đồ thị hàm số y=x+1x+3 tại hai điểm A,B phân biệt sao cho đoạn AB ngắn nhất. Khi đó m thuộc tập nào sau đây?
A.
(0;1).
B.
(1;3).
C.
(−2;−1).
D.
(−1;0).
Câu 42:
Cho hàm số y=x3−3mx2+m3−4. Gọi S là tập tất cả các số thực m để hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu tại các điểm A,B sao cho M(1;5) nằm trên đoạn thẳng AB. Tổng các phần tử của S bằng
A.
25.
B.
55.
C.
5.
D.
2.
Câu 43:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z−1−i∣+∣z−3−2i∣=5. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của ∣z+2i∣. Tính môđun của số phức w=M+mi.
A.
15.
B.
35.
C.
13.
D.
35.
Câu 44:
Gọi S là tập các số thực m∈[−2019;2019] để hàm số y=mx+1mx2+x+m đồng biến trên khoảng (0;+∞). Tổng tất cả các phần tử của S bằng
A.
−2.
B.
2.
C.
−1.
D.
1.
Câu 45:
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 200000, được viết bởi các chữ số 0, 1, 2. Lấy ngẫu nhiên hai số trong S. Xác suất để lấy được ít nhất một số chia hết cho 3 bằng
A.
1455809.
B.
130951951.
C.
1455161.
D.
1455246.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)[f(x)]2=xex với mọi x∈R và f(1)=1. Hỏi phương trình f(x)=e1 có bao nhiêu nghiệm?
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 47:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1+2cosx+1+2sinx=3m có nghiệm thực?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 48:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′, khoảng cách từ C đến BB′ là 5, khoảng cách từ A đến BB′ và CC′ lần lượt là 1 và 2. Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A′B′C′) là trung điểm M của B′C′, A′M=35. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
315.
B.
325.
C.
3215.
D.
35.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−4x−1=4y−1=−3z−3 và (P):2x−y+2z−3=0. Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương u=(a;b;c), với a,b,c∈Z,c>0,gcd(b,c)=1 thỏa mãn Δ đi qua M(1;5;−2), song song với (P) và đồng thời tạo với d một góc bé nhất. Tính T=a2+b2+c2.
A.
T=5.
B.
T=9.
C.
T=6.
D.
T=13.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0) và M(1;1;1), mặt phẳng (α) thay đổi luôn đi qua đường thẳng AM và cắt các trục Oy,Oz lần lượt tại các điểm B(0;b;0),C(0;0;c) với b,c>0 sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ nhất. Khi đó diện tích tam giác ABC bằng
A.
46.
B.
26.
C.
63.
D.
43.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT TH Cao Nguyên - Đắk Lắk — Mã đề: 6055 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.