HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7332
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7332
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
Câu 1: Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vu...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-2-thpt-tran-hung-dao-nam-dinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7332 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.
A.
9a2π.
B.
613πa2.
C.
29πa2.
D.
227πa2.
Câu 2:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình (20192018)x−1>(20192018)−x+3.
A.
(2;+∞).
B.
[2;+∞).
C.
(−∞;2].
D.
(−∞;2).
Câu 3:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB=3a, AC=5a, A′B=4a. Tính thể tích V của lăng trụ ABC.A′B′C′?
A.
V=127a3.
B.
V=27a3.
C.
V=30a3.
D.
V=67a3.
Câu 4:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=5−4x trên đoạn [−1;1]. Khi đó M−m bằng
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
9.
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−3;1;−4) và B(1;−1;2). Phương trình mặt cầu (S) nhận AB làm đường kính là
A.
(x+1)2+y2+(z+1)2=14.
B.
(x−1)2+y2+(z−1)2=14.
C.
(x+1)2+y2+(z+1)2=56.
D.
(x−4)2+(y+2)2+(z−6)2=14.
Câu 6:
Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật biết rằng ba mặt của hình này có diện tích là 20 cm2,10 cm2,8 cm2.
A.
80 cm3.
B.
200 cm3.
C.
1600 cm3.
D.
40 cm3.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Tính góc giữa hai đường thẳng BC và SD bằng
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 8:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+5=0, trong đó z1 có phần ảo dương. Tìm số phức w=z12+2z22.
A.
−9−4i.
B.
9+4i.
C.
9−4i.
D.
−9+4i.
Câu 9:
Cho số phức z có số phức liên hợp zˉ=3−2i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng
A.
1.
B.
−5.
C.
5.
D.
−1.
Câu 10:
Tính I=∫cos(4x+3)dx.
A.
I=sin(4x+3)+C.
B.
I=−sin(4x+3)+C.
C.
I=4sin(4x+3)+C.
D.
I=41sin(4x+3)+C.
Câu 11:
Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R, chiều cao bằng h, độ dài đường sinh bằng l. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
l=R2−h2.
B.
R=l2+h2.
C.
l=R2+h2.
D.
h=R2−l2.
Câu 12:
Gọi A,B,C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1=2, z2=4i, z3=2+4i trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tính diện tích tam giác ABC.
A.
8.
B.
2.
C.
6.
D.
4.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3a3. Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
A.
h=33a.
B.
h=3a.
C.
h=33a.
D.
h=23a.
Câu 14:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
[IMAGE:img_q14_stem]
[IMAGE:img_q14_stem]
A.
y=2x−22x+1.
B.
y=x−1x+1.
C.
y=x+1x−1.
D.
y=1−x−x.
Câu 15:
Cho các số thực a<b<0. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
ln(ba)2=ln(a2)−ln(b2).
B.
ln(ba)=ln∣a∣−ln∣b∣.
C.
ln(ab)=21(lna+lnb).
D.
ln(ab)2=ln(a2)+ln(b2).
Câu 16:
Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt?
A.
8.
B.
9.
C.
6.
D.
4.
Câu 17:
Cho số phức z thỏa mãn: z(1−2i)+zˉ⋅i=15+i. Tìm môđun của số phức z?
A.
∣z∣=5.
B.
∣z∣=25.
C.
∣z∣=4.
D.
∣z∣=23.
Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (α):2x−5y−z+1=0 có 1 vectơ pháp tuyến là
A.
n=(2;5;−1).
B.
m=(2;5;1).
C.
a=(−2;5;−1).
D.
b=(2;−5;−1).
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞;+∞), có bảng biến thiên như hình sau:
[IMAGE:img_q19_stem]
Mệnh đề nào sau đây đúng?
[IMAGE:img_q19_stem]
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
Câu 20:
Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?
A.
y=x−2−2x+3.
B.
y=1−2x1+x.
C.
y=x+22x−2.
D.
y=x+12.
Câu 21:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
[IMAGE:img_q21_stem]
[IMAGE:img_q21_stem]
A.
y=−x4−2x2−3.
B.
y=x4−2x2−3.
C.
y=x4+2x2−3.
D.
y=−x4+x2−3.
Câu 22:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ OA=−3i−17j+2k. Tọa độ của điểm A là
A.
A(3;17;2).
B.
A(−3;−17;2).
C.
A(3;5;−2).
D.
A(3;−2;5).
Câu 23:
Cho a>0. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
(a2)4=a6.
B.
3a2a3=a65.
C.
a3a=4a.
D.
7a5=a57.
Câu 24:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Khi đó hiệu số F(0)−F(1) bằng
A.
∫01F(x)dx.
B.
∫01f(x)dx.
C.
∫01−f(x)dx.
D.
∫01−F(x)dx.
Câu 25:
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3−5x2+7x−3 là:
A.
(1;0).
B.
x=1.
C.
(37;−2732).
D.
y=0.
Câu 26:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−14 tại điểm có hoành độ x=−1.
A.
y=−x+1.
B.
y=−x−3.
C.
y=x−3.
D.
y=−x+3.
Câu 27:
Cho cấp số cộng (un), biết u2=3 và u4=7. Giá trị của u15 bằng
A.
29.
B.
31.
C.
35.
D.
27.
Câu 28:
Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;−2;3) và có vectơ chỉ phương u=(2;−1;−2) có phương trình là
A.
2x−1=−1y+2=−2z−3.
B.
−2x−1=1y+2=−2z−3.
C.
2x+1=−1y−2=−2z+3.
D.
−2x−1=−1y+2=2z−3.
Câu 29:
Hàm số y=22x2+x có đạo hàm là
A.
(4x+1)22x2+xln(2x2+x).
B.
(2x2+x)22x2+xln2.
C.
22x2+xln2.
D.
(4x+1)22x2+xln2.
Câu 30:
Cho hình thang vuông ABCD có độ dài hai đáy AB=2a,DC=4a, đường cao AD=2a. Quay hình thang ABCD quanh đường thẳng AB thu được khối tròn xoay (H). Tính thể tích V của khối (H).
A.
V=340πa3.
B.
V=320πa3.
C.
V=8πa3.
D.
V=16πa3.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau.
[IMAGE:img_q31_stem]
Số nghiệm thực của phương trình ∣f(x)∣=2 là
[IMAGE:img_q31_stem]
Số nghiệm thực của phương trình ∣f(x)∣=2 là
A.
2.
B.
4.
C.
8.
D.
6.
Câu 32:
Xét các số phức z thỏa điều kiện ∣z−3+2i∣=5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=z+1−i là?
A.
Đường tròn tâm I(3;−2), bán kính R=5.
B.
Đường tròn tâm I(4;−3), bán kính R=5.
C.
Đường tròn tâm I(−2;1), bán kính R=5.
D.
Đường tròn tâm I(−4;3), bán kính R=5.
Câu 33:
Biết ∫123x+9x2−1xdx=a+b2+c35 với a,b,c là các số hữu tỷ, tính P=a+2b+c−7.
A.
2786.
B.
2767.
C.
−91.
D.
−2.
Câu 34:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng d:2x+1=1y=−2z−3. Gọi u=(2;a;b) là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox. Tính a+b.
A.
−3.
B.
5.
C.
6.
D.
−7.
Câu 35:
Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình 2log4(x−3)+log4(x−5)2=0 là:
A.
4+2.
B.
8.
C.
8−2.
D.
8+2.
Câu 36:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z+9=0, gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng (P). Tổng a+b+c bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
2.
D.
−2.
Câu 37:
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2 và đường tròn x2+y2=2 (phần tô đậm trong hình bên). Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành.
[IMAGE:img_q37_stem]
[IMAGE:img_q37_stem]
A.
V=5π.
B.
V=1522π.
C.
V=35π.
D.
V=1544π.
Câu 38:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a, gọi M;N lần lượt là trung điểm AC và B′C′. Tính khoảng cách giữa MN và B′D′.
A.
5a.
B.
55a.
C.
3a.
D.
3a.
Câu 39:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn f(0)=6, ∫01(2x−2)⋅f′(x)dx=6. Tích phân ∫01f(x)dx.
A.
−3.
B.
6.
C.
3.
D.
−9.
Câu 40:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có thể tích bằng V. Gọi M,N lần lượt là hai điểm trên cạnh BB′,CC′ sao cho MBMB′=NCNC′=2. Thể tích của khối ABCMN bằng:
A.
3V.
B.
92V.
C.
52V.
D.
5V.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R∖{0} thỏa mãn: x2f2(x)+(2x−1)f(x)=x⋅f′(x)−1 và f(1)=−2. Tính ∫14f(x)dx.
A.
−ln2−43.
B.
−2ln2−41.
C.
−2ln2−43.
D.
−ln2−41.
Câu 42:
Cho hàm số f(x)=x3−(2m+1)x2+3mx−m có đồ thị (Cm). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc (−2018;2018] để đồ thị (Cm) có hai điểm cực trị nằm khác phía so với trục hoành.
A.
4033.
B.
4036.
C.
4034.
D.
4035.
Câu 43:
Cho số phức z thỏa mãn ∣z2+iz+2∣=∣z2+z−i+1∣. Giá trị nhỏ nhất của ∣z−2+i∣ là
A.
22.
B.
2.
C.
2.
D.
5−21.
Câu 44:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 4 chữ số. Tính xác suất để số được chọn có dạng abcd, trong đó 1≤a≤b≤c≤d≤9.
A.
0,014.
B.
0,079.
C.
0,0495.
D.
0,055.
Câu 45:
Xét các số thực dương a,b thỏa mãn log2(a+b1−ab)=2ab+a+b−3. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của P=a+2b.
A.
Pmin=2310−7.
B.
Pmin=2210−5.
C.
Pmin=2210−3.
D.
Pmin=2210−1.
Câu 46:
Cho hàm số f(x)=ln(x2+1+x)+ex−e−x. Hỏi phương trình f(3x)+f(2x−1)=0 có bao nhiêu nghiệm thực?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 47:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x−y−2z−2=0 và mặt phẳng (Q):2x−y−2z+10=0 song song với nhau. Biết A(1;2;1) là điểm nằm giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Gọi (S) là mặt cầu qua A và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Biết rằng khi (S) thay đổi thì tâm của nó luôn nằm trên một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A.
r=325.
B.
r=342.
C.
r=35.
D.
r=322.
Câu 48:
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f(x).
[IMAGE:img_q48_stem]
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=∣f(x−2019)+m∣ có 5 điểm cực trị. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
[IMAGE:img_q48_stem]
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=∣f(x−2019)+m∣ có 5 điểm cực trị. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
A.
12.
B.
15.
C.
18.
D.
9.
Câu 49:
Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp hình cầu có bán kính bằng 9. Tính thể tích V của khối chóp có thể tích lớn nhất.
A.
5762.
B.
576.
C.
1446.
D.
144.
Câu 50:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1+ty=2+tz=3 và d2:⎩⎨⎧x=1y=2+7t′z=3+t′. Phương trình đường phân giác của góc tù giữa d1 và d2 là:
A.
5x−1=−12y−2=1z−3.
B.
5x−1=2y−2=1z−3.
C.
−5x−1=2y−2=1z−3.
D.
5x−1=12y−2=1z−3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định — Mã đề: 7332 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.