HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5937
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5937
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh
Câu 1: Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao bằng h và thể tích bằng V là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-2-thpt-tran-phu-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5937 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao bằng h và thể tích bằng V là:
A.
B=h6V.
B.
B=h3V.
C.
B=h2V.
D.
B=hV.
Câu 2:
Phần thực và phần ảo của số phức z=1+2i lần lượt là:
A.
1 và 2.
B.
1 và i.
C.
1 và 2i.
D.
2 và 1.
Câu 3:
Cho điểm M(1;2;−3), hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là điểm:
A.
M′(1;0;−3).
B.
M′(0;2;−3).
C.
M′(1;2;0).
D.
M′(1;2;3).
Câu 4:
Tính giới hạn limx→+∞−x+32x−5.
A.
−35.
B.
-1.
C.
3.
D.
-2.
Câu 5:
Một khối nón có thể tích bằng 4π và chiều cao bằng 3. Bán kính đường tròn đáy bằng:
A.
323.
B.
34.
C.
1.
D.
2.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, tìm phương trình mặt phẳng (α) cắt ba trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại ba điểm A(−3;0;0),B(0;4;0),C(0;0;−2).
A.
4x−3y+6z−12=0.
B.
4x+3y−6z+12=0.
C.
4x−3y+6z+12=0.
D.
4x+3y+6z+12=0.
Câu 7:
Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của M là:
A.
A103.
B.
310.
C.
C103.
D.
103.
Câu 8:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−15 là đường thẳng có phương trình:
A.
x=1.
B.
y=5.
C.
x=0.
D.
y=0.
Câu 9:
Cho a,b>0. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
log(ab2)=2loga+2logb.
B.
log(ab)=loga−logb.
C.
log(ab)=loga⋅logb.
D.
log(ab2)=loga+2logb.
Câu 10:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x+4 trên đoạn [−2;2] bằng:
A.
10.
B.
6.
C.
24.
D.
4.
Câu 11:
Phương trình log3(3x−2)=3 có nghiệm là:
A.
x=329.
B.
x=87.
C.
x=311.
D.
x=325.
Câu 12:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x.
A.
∫e2xdx=2e2x+C.
B.
∫e2xdx=e2x+C.
C.
∫e2xdx=2x+1e2x+1+C.
D.
∫e2xdx=21e2x+C.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b) được tính theo công thức:
A.
S=∫abf(x)dx.
B.
S=∫baf(x)dx.
C.
S=π∫abf2(x)dx.
D.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
Câu 14:
Tính tích phân I=∫151−2xdx.
A.
I=−ln9.
B.
I=ln9.
C.
I=−ln3.
D.
I=ln3.
Câu 15:
Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x+2 là:
A.
7.
B.
-20.
C.
-25.
D.
3.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
(−1;0).
D.
(−∞;−2).
Câu 17:
Khối cầu có bán kính R=6 có thể tích bằng bao nhiêu?
A.
144π.
B.
288π.
C.
48π.
D.
72π.
Câu 18:
Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+3 và đường thẳng y=x.
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 19:
Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều và có thể tích V=33πa3. Diện tích xung quanh S của hình nón đó là:
A.
S=4πa2.
B.
S=2πa2.
C.
S=21πa2.
D.
S=3πa2.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=3a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3a3.
B.
9a3.
C.
a3.
D.
3a3.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?


A.
0.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 22:
Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
15.
B.
9.
C.
6.
D.
12.
Câu 23:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=2a, AA′=a3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
3a3.
B.
a3.
C.
43a3.
D.
4a3.
Câu 24:
Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2.
A.
V=12π.
B.
V=8π.
C.
V=16π.
D.
V=4π.
Câu 25:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;1;1),B(−1;1;0),C(1;3;2). Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?
A.
a=(1;1;0).
B.
c=(−1;2;1).
C.
b=(−2;2;2).
D.
d=(−1;1;0).
Câu 26:
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6 và chiều cao h=1. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp đó là:
A.
S=9π.
B.
S=27π.
C.
S=6π.
D.
S=5π.
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1) và B(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
A.
(P):x+3y+4z−26=0.
B.
(P):x+y+2z−3=0.
C.
(P):x+y+2z−6=0.
D.
(P):x+3y+4z−7=0.
Câu 28:
Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h=20 cm, bán kính đáy r=25 cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm. Diện tích của thiết diện đó bằng:
A.
400 cm2.
B.
500 cm2.
C.
300 cm2.
D.
406 cm2.
Câu 29:
Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường cong có dạng như hình vẽ bên?


A.
y=x3−3x2+1.
B.
y=−x3+3x2+1.
C.
y=x4−2x2+1.
D.
y=−x4+2x2+1.
Câu 30:
Tập xác định của hàm số y=(x2−3x+2)π là:
A.
(−∞;1)∪(2;+∞).
B.
(−∞;1]∪[2;+∞).
C.
(1;2).
D.
R∖{1;2}.
Câu 31:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và OB=OC=a6, OA=a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (OBC).
A.
30∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 32:
Cho số phức z thỏa mãn: z(2−i)+13i=1. Tính mô đun của số phức z.
A.
∣z∣=3534.
B.
∣z∣=34.
C.
∣z∣=334.
D.
∣z∣=34.
Câu 33:
Một hộp chứa 6 quả bóng đỏ (được đánh số từ 1 đến 6), 5 quả bóng vàng (được đánh số từ 1 đến 5), 4 quả bóng xanh (được đánh số từ 1 đến 4). Lấy ngẫu nhiên 4 quả bóng. Xác suất để 4 quả bóng lấy ra có đủ ba màu mà không có hai quả bóng nào có số thứ tự trùng nhau bằng:
A.
9143.
B.
455381.
C.
45574.
D.
9148.
Câu 34:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành và hai đường thẳng x=−1,x=2 biết rằng mỗi đơn vị dài trên các trục tọa độ là 2 cm.
A.
415 cm2.
B.
417 cm2.
C.
17 cm2.
D.
15 cm2.
Câu 35:
Cho các hàm số y=logax và y=logbx có đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng x=5 cắt trục hoành, đồ thị hàm số y=logax và y=logbx lần lượt tại A,B và C. Biết rằng CB=2AB. Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
a=5b.
B.
a=b2.
C.
a=b3.
D.
a3=b.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng:
A.
152a3.
B.
5a5.
C.
15a3.
D.
52a5.
Câu 37:
Chị Lan có 400 triệu đồng mang đi gửi tiết kiệm ở hai loại kì hạn khác nhau đều theo thể thức lãi kép. Chị gửi 200 triệu đồng theo kì hạn quý với lãi suất 2,1\% một quý, 200 triệu đồng còn lại chị gửi theo kì hạn tháng với lãi suất 0,73\% một tháng. Sau khi gửi được đúng 1 năm, chị rút ra một nửa số tiền ở loại kì hạn theo quý và gửi vào loại kì hạn theo tháng. Hỏi sau đúng 2 năm kể từ khi gửi tiền lần đầu, chị Lan thu được tất cả bao nhiêu tiền lãi (làm tròn đến hàng nghìn)?
A.
70.656.000.
B.
65.393.000.
C.
79.760.000.
D.
74.813.000.
Câu 38:
Biết đồ thị hàm số y=x3−3x+1 có hai điểm cực trị A,B. Khi đó phương trình đường thẳng AB là:
A.
y=2x−1.
B.
y=x−2.
C.
y=−x+2.
D.
y=−2x+1.
Câu 39:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V=12. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB; P là điểm thuộc cạnh SC sao cho PS=2PC. Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh SD tại Q. Thể tích khối chóp S.MNPQ bằng:
A.
185.
B.
37.
C.
34.
D.
2512.
Câu 40:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi V1,V2,V3 lần lượt là thể tích hình nón tròn xoay bởi tam giác ABC khi nó quay quanh các cạnh BC,AC,AB. Biết V2=3π,V3=4π. Tính V1?
A.
519π.
B.
58π.
C.
516π.
D.
512π.
Câu 41:
Biết ∫1ex1+lnxlnxdx=a2+b với a,b∈Z (hoặc tương tự ∫1exlnxdx=ae+b). Tính P=a⋅b.
A.
P=4.
B.
P=−8.
C.
P=8.
D.
P=−4.
Câu 42:
Cho hàm số y=2x+mmx+2, m là tham số thực. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1). Tìm số phần tử của S.
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
5.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho A(−1;2;0),B(0;0;−2),C(1;0;1),D(2;1;−1). Hai điểm M,N lần lượt trên đoạn BC và BD sao cho 2BMBC+3BNBD=10 và VABCDVABMN=256. Phương trình mặt phẳng (AMN) có dạng ax+by+cz+32=0. Tính S=a−b+c?
A.
S=98.
B.
S=26.
C.
S=27.
D.
S=97.
Câu 44:
Có một mảng bìa hình chữ nhật ABCD với AB=2a,AD=4a. Người ta đánh dấu E là trung điểm BC và F∈AD sao cho AF=a. Sau đó người ta cuốn mảnh bìa lại sao cho cạnh DC trùng cạnh AB tạo thành một hình trụ. Tính thể tích tứ diện ABEF với các đỉnh A,B,E,F nằm trên hình trụ vừa tạo thành.


A.
3π216a3.
B.
3π28a3.
C.
3πa3.
D.
π28a3.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x)=mx4+nx3+px2+qx+r trong đó m,n,p,q,r∈R. Biết rằng hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình f(x)=16m+8n+4p+2q+r có tất cả bao nhiêu phần tử?


A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+2z−2=0 và các điểm A(0;1;1),B(−1;−2;−3),C(1;0;−3). Điểm D thuộc mặt cầu (S). Thể tích tứ diện ABCD lớn nhất bằng:
A.
9.
B.
38.
C.
7.
D.
316.
Câu 47:
Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(1;1) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường s mà vật đi được trong 4 giờ kể từ lúc xuất phát.


A.
s=340 (km).
B.
s=8 (km).
C.
s=346 (km).
D.
s=6 (km).
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2⋅f(3−46x−9x2)=m−3 có nghiệm?


A.
13.
B.
12.
C.
8.
D.
10.
Câu 49:
Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log22(x−1)=log2(mx−8) có hai nghiệm phân biệt là:
A.
Vô số.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên. Biết ∫14x⋅f′′(x−1)dx=7 và ∫122x⋅f′(x2−1)dx=−3. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ x=3 là:


A.
y=x−4.
B.
y=21x−25.
C.
y=2x−7.
D.
y=3x−10.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 2 THPT Trần Phú - Hà Tĩnh — Mã đề: 5937 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.