HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5399
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5399
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
Câu 1: Cho số phức z = -2 + i. Trong hình bên điểm biểu diễn số phức z là [IMAGE:img q01 ste...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-3-thpt-chuyen-dh-vinh-nghe-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5399 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số phức z=−2+i. Trong hình bên điểm biểu diễn số phức z là
[IMAGE:img_q01_stem]
[IMAGE:img_q01_stem]
A.
Q.
B.
M.
C.
P.
D.
N.
Câu 2:
Tất cả các nguyên hàm của hàm f(x)=3x−21 là
A.
−23x−2+C.
B.
23x−2+C.
C.
323x−2+C.
D.
−323x−2+C.
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a3.
B.
3a3.
C.
a3.
D.
32a3.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
[IMAGE:img_q04_stem]
[IMAGE:img_q04_stem]
A.
(−2;0).
B.
(0;2).
C.
(2;3).
D.
(−3;−1).
Câu 5:
Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
32πa3.
B.
3πa3.
C.
2πa3.
D.
34πa3.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;−1;3) và B(0;3;1). Gọi (α) là mặt phẳng trung trực của AB. Một vectơ pháp tuyến của (α) có tọa độ là
A.
(2;4;−1).
B.
(1;2;−1).
C.
(−1;1;2).
D.
(1;0;1).
Câu 7:
Cho cấp số nhân (un) có u1=1, u2=−2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u2019=−22018.
B.
u2019=22019.
C.
u2019=−22019.
D.
u2019=22018.
Câu 8:
Với a, b là các số thực dương bất kỳ, log2b2a bằng
A.
log2a−log2(2b).
B.
21log2ba.
C.
log2a−2log2b.
D.
2log2ba.
Câu 9:
Từ các chữ số 1,2,3,…,9 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A.
39.
B.
A93.
C.
93.
D.
C93.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Trên đoạn [−3;3] hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
[IMAGE:img_q10_stem]
[IMAGE:img_q10_stem]
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 11:
Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
[IMAGE:img_q11_stem]
[IMAGE:img_q11_stem]
A.
y=x2−2.
B.
y=x4+x2−2.
C.
y=x4−x2−2.
D.
y=x2+x−2.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:1x−1=2y+3=−5z−3 có tọa độ là
A.
(1;2;−5).
B.
(−1;−2;−5).
C.
(−1;3;−3).
D.
(1;3;3).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;2;5) và mặt phẳng (α):x−2y+2z+2=0. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (α) là
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z−5)2=9.
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z+5)2=9.
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z−5)2=3.
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z+5)2=3.
Câu 14:
Khi đặt 3x=t thì phương trình 9x+1−3x+1−30=0 trở thành
A.
3t2−t−10=0.
B.
9t2−3t−10=0.
C.
t2−t−10=0.
D.
2t2−t−10=0.
Câu 15:
Cho f(x) và g(x) là các hàm số liên tục bất kì trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
∫ab∣f(x)−g(x)∣dx=∫abf(x)dx−∫abg(x)dx.
B.
∫ab(f(x)−g(x))dx=∫abf(x)dx−∫abg(x)dx.
C.
∫ab(f(x)−g(x))dx=∫abf(x)dx−∫abg(x)dx.
D.
∫ab(f(x)−g(x))dx=∫abf(x)dx−∫abg(x)dx.
Câu 16:
Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=2x+cos2πx trên đoạn [−2;2]. Giá trị của m+M bằng
A.
0.
B.
2.
C.
−4.
D.
−2.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x−2=2y−1=2z và mặt phẳng (P):x+2y−z−5=0. Tọa độ giao điểm của d với (P) là
A.
(3;−1;−2).
B.
(2;1;−1).
C.
(1;3;−2).
D.
(1;3;2).
Câu 18:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A′B′C′D′ bằng
A.
22πa2.
B.
2πa2.
C.
πa2.
D.
2πa2.
Câu 19:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x2+x)(x−2)2(2x−4),∀x∈R. Số điểm cực trị của f(x) là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y=−2f(x) đồng biến trên khoảng
[IMAGE:img_q20_stem]
[IMAGE:img_q20_stem]
A.
(1;2).
B.
(2;3).
C.
(−1;0).
D.
(−1;1).
Câu 21:
Cho số phức z thỏa mãn z+2z=6+2i. Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là
A.
(2;−2).
B.
(−2;−2).
C.
(2;2).
D.
(−2;2).
Câu 22:
Bất phương trình log4(x2−3x)>log2(9−x) có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.
1.
B.
Vô số.
C.
3.
D.
4.
Câu 23:
Đồ thị hàm số y=x−1x+x2+1 có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 24:
Hàm số y=logax và y=logbx có đồ thị như hình bên. Đường thẳng y=3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ là x1, x2. Biết rằng x2=2x1, giá trị ba bằng
[IMAGE:img_q24_stem]
[IMAGE:img_q24_stem]
A.
31.
B.
32.
C.
2.
D.
3.
Câu 25:
Hàm số y=(x3−3x)e có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 26:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a, AD=2a, AC′=6a. Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ bằng
A.
33a3.
B.
32a3.
C.
2a3.
D.
23a3.
Câu 27:
Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x,y=0,x=0 và x=2. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính bởi công thức
A.
V=π∫022x+1dx.
B.
V=∫022x+1dx.
C.
V=∫024xdx.
D.
V=π∫024xdx.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:−2x−1=1y+2=2z−3 và Δ2:1x+3=1y−1=−4z+2. Góc giữa hai đường thẳng Δ1, Δ2 bằng
A.
30∘.
B.
135∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 29:
Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2−2z+3=0. Mô đun của z13z24 bằng
A.
81.
B.
16.
C.
273.
D.
82.
Câu 30:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=2a, SA=5a. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
75∘.
Câu 31:
Cho f(x)=(x−1)3−3x+3. Đồ thị hình bên là của hàm số có công thức
[IMAGE:img_q31_stem]
[IMAGE:img_q31_stem]
A.
y=−f(x+1)+1.
B.
y=−f(x+1)−1.
C.
y=−f(x−1)+1.
D.
y=−f(x−1)−1.
Câu 32:
Biết ∫4π3πcos4x+sinxcos3xcos2x+sinxcosx+1dx=a+bln2+cln(1+3), với a,b,c là các số hữu tỉ. Giá trị của abc bằng
A.
−2.
B.
−4.
C.
0.
D.
−6.
Câu 33:
Hai bạn Công và Thành cùng viết ngẫu nhiên ra một số tự nhiên gồm hai chữ số phân biệt. Xác suất để hai số được viết ra có ít nhất một chữ số chung bằng
A.
729154.
B.
729448.
C.
729145.
D.
729281.
Câu 34:
Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với các đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối trụ là 120 cm3, thể tích mỗi khối cầu bằng
[IMAGE:img_q34_stem]
[IMAGE:img_q34_stem]
A.
10 cm3.
B.
40 cm3.
C.
20 cm3.
D.
30 cm3.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB=2a, AD=a, SA=3a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm cạnh CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM bằng
A.
433a.
B.
323a.
C.
23a.
D.
33a.
Câu 36:
Xét các số phức z, w thỏa mãn ∣w−i∣=2, z+2=iw. Gọi z1, z2 lần lượt là các số phức mà tại đó ∣z∣ đạt giá trị nhỏ nhất và đạt giá trị lớn nhất. Mô đun ∣z1+z2∣ bằng
A.
32.
B.
3.
C.
6.
D.
62.
Câu 37:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số y=f(1−2x) đồng biến trên khoảng
[IMAGE:img_q37_stem]
[IMAGE:img_q37_stem]
A.
(−21;1).
B.
(−2;−21).
C.
(0;23).
D.
(23;3).
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1−2ty=tz=−1+3t; d′:⎩⎨⎧x=2+t′y=−1+2t′z=−2t′ và mặt phẳng (P):x+y+z+2=0. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt hai đường thẳng d, d′ có phương trình là
A.
1x−3=1y−1=1z+2.
B.
1x−1=−1y−1=−4z−1.
C.
1x+2=1y+1=1z−1.
D.
2x+1=2y−1=2z−4.
Câu 39:
Biết rằng xex là một nguyên hàm của f(−x) trên khoảng (−∞;+∞). Gọi F(x) là một nguyên hàm của f′(x)ex thỏa mãn F(0)=1, giá trị của F(−1) bằng
A.
25−e.
B.
27.
C.
25.
D.
27−e.
Câu 40:
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình x+3=mex có 2 nghiệm phân biệt?
A.
7.
B.
6.
C.
5.
D.
Vô số.
Câu 41:
Hàm số f(x)=x2+1x−m với m là tham số thực có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 42:
Cho f(x) mà đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên. Bất phương trình f(x)>sin2πx+m nghiệm đúng với mọi x∈[−1;3] khi và chỉ khi
[IMAGE:img_q42_stem]
[IMAGE:img_q42_stem]
A.
m<f(1)−1.
B.
m<f(0).
C.
m<f(2).
D.
m<f(−1)+1.
Câu 43:
Có bao nhiêu số nguyên a∈(−2019;2019) để phương trình ln(x+5)1+3x−11=x+a có 2 nghiệm phân biệt?
A.
2015.
B.
2014.
C.
2022.
D.
0.
Câu 44:
Cho f(x) mà đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên. Hàm số y=f(x−1)+x2−2x đồng biến trên khoảng
[IMAGE:img_q44_stem]
[IMAGE:img_q44_stem]
A.
(1;2).
B.
(−1;0).
C.
(0;1).
D.
(−2;−1).
Câu 45:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(0)=3 và f(x)+f(2−x)=x2−2x+2,∀x∈R. Tích phân ∫02xf′(x)dx bằng
A.
35.
B.
3−4.
C.
3−10.
D.
32.
Câu 46:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng V. Gọi M,N,P,Q,E,F lần lượt là tâm các hình bình hành ABCD,A′B′C′D′,ABB′A′,BCC′B′,CDD′C′,DAA′D′. Thể tích khối đa diện có các đỉnh M,P,Q,E,F,N bằng
A.
4V.
B.
2V.
C.
6V.
D.
3V.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−3=1y−4=1z−2 và hai điểm A(6;3;−2), B(1;0;−1). Gọi Δ là đường thẳng đi qua B, vuông góc với d và thỏa mãn khoảng cách từ A đến Δ là nhỏ nhất. Một vectơ chỉ phương của Δ có tọa độ là
A.
(2;−1;−3).
B.
(1;1;−3).
C.
(1;2;−4).
D.
(1;−1;−1).
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−3;4), đường thẳng d:2x−1=1y+2=2z và mặt cầu (S):(x−3)2+(y−2)2+(z+1)2=20. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d thỏa mãn khoảng cách từ điểm A đến (P) lớn nhất. Mặt cầu (S) cắt (P) theo đường tròn có bán kính bằng
A.
5.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 49:
Sàn của một viện bảo tàng mỹ thuật được lát bằng những viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 (cm) như hình bên. Biết rằng người thiết kế đã sử dụng các đường cong có phương trình 4x2=y4 và 4(∣x∣−1)3=y2 để tạo hoa văn cho viên gạch. Diện tích phần được tô đậm gần nhất với giá trị nào dưới đây?
[IMAGE:img_q49_stem]
[IMAGE:img_q49_stem]
A.
506 (cm2).
B.
507 (cm2).
C.
747 (cm2).
D.
746 (cm2).
Câu 50:
Xét các số phức z, w thỏa mãn ∣z∣=2, ∣iw−2+5i∣=1. Giá trị nhỏ nhất của ∣z2−wz−4∣ bằng
A.
8.
B.
4.
C.
2(29−3).
D.
2(29−5).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An — Mã đề: 5399 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.