HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7569
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7569
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội (Mã Đề 531)
Câu 1: Cho các số thực a, b (a < b). Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R thì
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội (Mã Đề 531)
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-lan-3-thpt-chuyen-dhsp-ha-noi-ma-de-531-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội (Mã Đề 531) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7569 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho các số thực a,b (a<b). Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm là hàm liên tục trên R thì
A.
∫abf(x)dx=f′(a)−f′(b)
B.
∫abf′(x)dx=f(b)−f(a)
C.
∫abf′(x)dx=f(a)−f(b)
D.
∫abf(x)dx=f′(b)−f′(a)
Câu 2:
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
(0;1)
B.
(−3;+∞)
C.
(−3;−1)
D.
(1;+∞)
Câu 3:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−5, công sai d=4. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
un=−5⋅4n−1
B.
un=−5+4n
C.
un=−5+4(n−1)
D.
un=−5⋅4n
Câu 4:
Trong hình bên, S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y=f(x) và đường thẳng đi qua hai điểm A(−1;−1),B(1;1). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
S=∫a0(x−f(x))dx+∫0b(f(x)−x)dx
B.
S=∫a0(−x−f(x))dx+∫0b(f(x)+x)dx
C.
S=∫a0(x+f(x))dx+∫0b(−f(x)−x)dx
D.
S=∫a0(−x+f(x))dx+∫0b(−f(x)+x)dx
Câu 5:
Cho n là số tự nhiên lớn hơn 2. Số các chỉnh hợp chập 2 của n phần tử là
A.
2!n(n−1)
B.
2!⋅n(n−1)
C.
n(n−1)
D.
2n
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có AB=a,BC=a3,ABC=60∘. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là một điểm thuộc cạnh BC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) là 45∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
3a33
B.
8a33
C.
12a33
D.
6a33
Câu 7:
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu (S):(x+4)2+(y−5)2+(z+6)2=9 có tâm và bán kính lần lượt là
A.
I(4;−5;6),R=81
B.
I(−4;5;−6),R=81
C.
I(4;−5;6),R=3
D.
I(−4;5;−6),R=3
Câu 8:
Nếu hàm số y=f(x) là một nguyên hàm của hàm số y=lnx trên (0;+∞) thì
A.
f′(x)=x1+C,∀x∈(0;+∞)
B.
f′(x)=lnx1,∀x∈(0;+∞)
C.
f′(x)=lnx,∀x∈(0;+∞)
D.
f′(x)=x1,∀x∈(0;+∞)
Câu 9:
Tập hợp các giá trị m để phương trình ex=m−2019 có nghiệm thực là
A.
[2019;+∞)
B.
(2019;+∞)
C.
R
D.
R∖{2019}
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai mặt phẳng (BCD′A′) và (ABCD) bằng
A.
45∘
B.
30∘
C.
90∘
D.
60∘
Câu 11:
Cho a>1,b>1,P=lna2+2ln(ab)+lnb2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
P=2(lna+lnb)
B.
P=2ln(a+b)
C.
P=4(lna+lnb)
D.
P=ln(a+b)
Câu 12:
Môđun của số phức z=5−2i bằng
A.
29
B.
3
C.
7
D.
29
Câu 13:
Cho a là số dương khác 1, x và y là các số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
logax+logay=loga(x+y)
B.
logax+logay=loga(xy)
C.
logax+logay=loga(x−y)
D.
logax+logay=logaylogax
Câu 14:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;3;2),B(−2;−1;4) và hai điểm M,N thay đổi trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MN=1. Giá trị nhỏ nhất của AM2+BN2 là
A.
28
B.
25
C.
36
D.
20
Câu 15:
Nếu một hình chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính theo công thức
A.
V=πBh
B.
V=31Bh
C.
V=Bh
D.
V=31πBh
Câu 16:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình bên?
A.
y=x4−2x2
B.
y=−x4
C.
y=−x2
D.
y=−x4+2x2
Câu 17:
Tập xác định của hàm số y=ln(−x2+3x−2) là
A.
(−∞;1]∪[2;+∞)
B.
[1;2]
C.
(−∞;1)∪(2;+∞)
D.
(1;2)
Câu 18:
Nếu hàm số y=f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(x)>f(0),∀x∈(−1;1)∖{0} thì
A.
Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên tập số thực tại x=0
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=−1
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0
Câu 19:
Cho các hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên R. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫(f(x)+g(x))dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
B.
∫(f(x)+g(x))dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx
C.
∫(f(x)+g(x))dx=−∫f(x)dx+∫g(x)dx
D.
∫(f(x)+g(x))dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
Câu 20:
Nếu điểm M(x;y) là biểu diễn hình học của số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy thỏa mãn OM=4 thì
A.
∣z∣=41
B.
∣z∣=4
C.
∣z∣=16
D.
∣z∣=2
Câu 21:
Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường kính đáy 2 cm và chiều cao 3 cm là
A.
6π (cm3)
B.
23 (cm3)
C.
23π (cm3)
D.
6 (cm3)
Câu 22:
Cho khối chóp S.ABC, M là trung điểm của SA. Tỉ số thể tích VS.ABCVM.ABC bằng
A.
41
B.
21
C.
2
D.
81
Câu 23:
Trong một chuyển động thẳng, chất điểm chuyển động xác định bởi phương trình s(t)=t3−3t2+3t+10, trong đó thời gian t tính bằng giây và quãng đường s tính bằng mét. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm chất điểm dừng lại là
A.
−6 m/s2
B.
0 m/s2
C.
12 m/s2
D.
10 m/s2
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1,yCT=0
B.
Hàm số không có cực tiểu
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1,yCT=4
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0,yCĐ=2
Câu 25:
Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằng a thì có thể tích bằng
A.
4a3
B.
2πa3
C.
πa3
D.
4πa3
Câu 26:
Số phức z=5−7i có số phức liên hợp là
A.
zˉ=5+7i
B.
zˉ=−5+7i
C.
zˉ=7−5i
D.
zˉ=−5−7i
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn f′(x)<0,∀x∈R. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
x2−x1f(x2)−f(x1)>0,∀x1,x2∈R,x1=x2
B.
f(x2)f(x1)<1,∀x1,x2∈R,x1<x2
C.
x2−x1f(x2)−f(x1)<0,∀x1,x2∈R,x1=x2
D.
f(x1)<f(x2),∀x1,x2∈R,x1<x2
Câu 28:
Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm I(1;−1;−1) và nhận u=(−2;3;−5) là véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là
A.
−2x+1=3y−1=−5z−1
B.
−2x−1=3y+1=−5z+1
C.
−2x−1=3y+1=5z+1
D.
2x−1=3y+1=−5z+1
Câu 29:
Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng (d):2x+5=−8y−7=9z+13 có một véc tơ chỉ phương là
A.
u1=(2;−8;9)
B.
u4=(2;8;9)
C.
u2=(−5;7;−13)
D.
u3=(5;−7;−13)
Câu 30:
Nếu hàm số y=f(x) thỏa mãn điều kiện limx→−∞f(x)=2019 thì đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là
A.
y=2019
B.
x=2019
C.
y=−2019
D.
x=−2019
Câu 31:
Bất phương trình x+1x−1≥m có nghiệm thuộc đoạn [1;2] khi và chỉ khi
A.
m≤31
B.
m≤0
C.
m≥0
D.
m≥31
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R thỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R là 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
f(x)≥0,∀x∈R,∃x0,f(x0)=0
B.
f(x)<0,∀x∈R
C.
f(x)≤0,∀x∈R,∃x0,f(x0)=0
D.
f(x)>0,∀x∈R
Câu 33:
Tập nghiệm của bất phương trình log(x2−4)>log(3x) là
A.
(−∞;2)
B.
(2;+∞)
C.
(−∞;−1)∪(4;+∞)
D.
(4;+∞)
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABC có SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau và SA=SC=a,SB=2a. Gọi O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Góc giữa hai mặt phẳng (SBO) và (SBC) bằng
A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 35:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số mũ?
A.
y=log3x
B.
y=3x
C.
y=x31
D.
y=x3
Câu 36:
Nghịch đảo z1 của số phức z=1+3i bằng
A.
101+103i
B.
101−103i
C.
101+103i
D.
101−103i
Câu 37:
Một hộp đựng 5 thẻ được đánh số 3, 5, 7, 11, 13. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Xác suất để 3 số ghi trên 3 thẻ đó là 3 cạnh của một tam giác là
A.
41
B.
31
C.
21
D.
52
Câu 38:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(a;b;c) với a,b,c∈R∖{0}. Xét (P) là mặt phẳng thay đổi đi qua điểm A. Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng
A.
a2+b2+c2
B.
2a2+b2+c2
C.
3a2+b2+c2
D.
4a2+b2+c2
Câu 39:
Cho hàm số y=(x3−3x+m)2. Tổng tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;1] bằng 1 là
A.
1
B.
−4
C.
0
D.
4
Câu 40:
Gọi S là tập hợp các số thực m thỏa mãn hàm số y=mx4+x3−(m+1)x2+9x+5 đồng biến trên R. Số phần tử của S là
A.
3
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 41:
Một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h thì có thể tích bằng
A.
31r2h
B.
r2h
C.
31πr2h
D.
πr2h
Câu 42:
Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa mãn điều kiện z4=zˉ. Số phần tử của S là
A.
7
B.
6
C.
5
D.
4
Câu 43:
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(−3;0;4) đi qua điểm A(−3;0;0) có phương trình là
A.
(x−3)2+y2+(z+4)2=4
B.
(x−3)2+y2+(z+4)2=16
C.
(x+3)2+y2+(z−4)2=16
D.
(x+3)2+y2+(z−4)2=4
Câu 44:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đồ thị hàm số y=x−1x+1. A và B là hai điểm thay đổi trên đồ thị sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại A và B song song với nhau. Biết rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định. Tọa độ của điểm đó là
A.
(1;1)
B.
(1;−1)
C.
(−1;−1)
D.
(−1;1)
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x)=ln(1+x2+x). Tập nghiệm của bất phương trình f(a−1)+f(lna)≤0 là
A.
[0;1]
B.
(0;1]
C.
[1;+∞)
D.
(0;+∞)
Câu 46:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tổng khoảng cách từ gốc tọa độ đến tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=log2x−12x+3 bằng
A.
2
B.
3
C.
25
D.
27
Câu 47:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;4) và hai điểm M,B thỏa mãn MA+MB=0. Giả sử điểm M thay đổi trên đường thẳng d:2x+3=2y−1=1z+4. Khi đó điểm B thay đổi trên đường thẳng có phương trình là
A.
d1:2x+7=2y=1z+12
B.
d2:2x−1=2y−2=1z−4
C.
d3:2x=2y=1z
D.
d4:2x−5=2y−3=1z−12
Câu 48:
Hàm số y=(0,5)x có đồ thị là hình nào trong các hình sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 49:
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P):−x+3y+2z+11=0 có một véc tơ pháp tuyến là
A.
n3=(3;2;11)
B.
n1=(1;3;2)
C.
n4=(−1;2;11)
D.
n2=(−1;3;2)
Câu 50:
Tập hợp các số thực m để hàm số y=x3−3mx2+(m+2)x−m đạt cực tiểu tại x=1 là
A.
{1}
B.
{−1}
C.
∅
D.
R
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 3 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội (Mã Đề 531) — Mã đề: 7569 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.