HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8635
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8635
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội Lần 4
Câu 1: Nếu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z = 1 - i thì
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội Lần 4
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-thpt-chuyen-dhsp-ha-noi-lan-4-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội Lần 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8635 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu a,b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z=1−i thì
A.
ab=0.
B.
ab=−i.
C.
ab=−1.
D.
ab=1.
Câu 2:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình bên?


A.
y=x2+x.
B.
y=x4+x.
C.
y=x4+x2.
D.
y=x3+x2.
Câu 3:
Cho các số thực a,b (a<b). Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm là hàm số liên tục trên R thì
A.
∫abf(x)dx=f′(b)−f′(a).
B.
∫abf′(x)dx=f(a)−f(b).
C.
∫abf(x)dx=f′(a)−f′(b).
D.
∫abf′(x)dx=f(b)−f(a).
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R∖{21} và có bảng biến thiên như hình bên.

Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là

Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
A.
x=−21,y=−21.
B.
x=21,y=−21.
C.
x=−21,y=21.
D.
x=21,y=21.
Câu 5:
Nếu khối trụ có đường kính đường tròn đáy bằng a và chiều cao bằng 2a thì có thể tích bằng
A.
2a3.
B.
2πa3.
C.
21a3.
D.
21πa3.
Câu 6:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có bảng biến thiên phù hợp với hình bên?


A.
y=log2x.
B.
y=(21)x.
C.
y=log1/2x.
D.
y=2x.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng
A.
(−1;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
(0;1).
D.
(−3;−2).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có một nguyên hàm là hàm số y=F(x). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫f(x2)dx=F(x2)+C.
B.
∫2xf(x2)dx=F(x2)+C.
C.
∫xf(x2)dx=F(x2)+C.
D.
∫xf(x2)dx=2xF(x2)+C.
Câu 9:
Số 9 có bao nhiêu căn bậc hai?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 10:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có AA′=3a, AC=4a, BD=5a, ABCD là hình thoi. Thể tích của khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ bằng
A.
60a3.
B.
20a3.
C.
30a3.
D.
27a3.
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có ba đỉnh A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c). Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là
A.
(a;b;c).
B.
(−a;−b;−c).
C.
(3a;3b;3c).
D.
(−3a;−3b;−3c).
Câu 12:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, nếu u là véctơ chỉ phương của trục Oy thì
A.
u cùng hướng với véctơ j=(0;1;0).
B.
u cùng phương với véctơ j=(0;1;0).
C.
u cùng hướng với véctơ i=(1;0;0).
D.
u cùng phương với véctơ i=(1;0;0).
Câu 13:
Trong không gian tọa độ Oxyz, nếu mặt phẳng (P):ax+by+cz+d=0 chứa trục Oz thì
A.
c2+d2=0.
B.
a2+b2=0.
C.
a2+c2=0.
D.
b2+c2=0.
Câu 14:
Tổ 1 của lớp 10A có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra 2 bạn trong tổ 1 để phân công trực nhật. Xác suất để chọn được 1 bạn nam và 1 bạn nữ là
A.
154.
B.
256.
C.
91.
D.
158.
Câu 15:
Nếu ba số thực a,b,c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng thì
A.
a+b=2c.
B.
b+c=2a.
C.
ac=b2.
D.
a+c=2b.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng biến thiên như hình bên.

Phương trình f(x)=m có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

Phương trình f(x)=m có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
A.
m∈(−1;2).
B.
m∈(−1;1).
C.
m∈(1;2).
D.
m∈[1;2).
Câu 17:
Cho hàm số y=(0,5)x2−8x. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
(0;4).
B.
(0;8).
C.
(9;10).
D.
(−∞;0).
Câu 18:
Nếu M là điểm biểu diễn số phức z=a+bi (a,b∈R) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thì khoảng cách từ M đến gốc tọa độ bằng
A.
a2+b2.
B.
a2+b2.
C.
∣a∣+∣b∣.
D.
∣a∣+∣b∣.
Câu 19:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫2−xdx=2−xln2+C.
B.
∫2−xdx=−2−xln2+C.
C.
∫2−xdx=ln22−x+C.
D.
∫2−xdx=−ln22−x+C.
Câu 20:
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x>2 là
A.
(0;41).
B.
(−∞;41).
C.
(41;+∞).
D.
(20,5;+∞).
Câu 21:
Xét các khẳng định sau:
i) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm dương với mọi x thuộc tập số D thì f(x1)<f(x2) ∀x1,x2∈D,x1<x2.
ii) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm âm với mọi x thuộc tập số D thì f(x1)>f(x2) ∀x1,x2∈D,x1<x2.
iii) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm dương với mọi x∈R thì f(x1)<f(x2) ∀x1,x2∈R,x1<x2.
iv) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm âm với mọi x∈R thì f(x1)>f(x2) ∀x1,x2∈R,x1<x2.
Số khẳng định đúng là
i) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm dương với mọi x thuộc tập số D thì f(x1)<f(x2) ∀x1,x2∈D,x1<x2.
ii) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm âm với mọi x thuộc tập số D thì f(x1)>f(x2) ∀x1,x2∈D,x1<x2.
iii) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm dương với mọi x∈R thì f(x1)<f(x2) ∀x1,x2∈R,x1<x2.
iv) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm âm với mọi x∈R thì f(x1)>f(x2) ∀x1,x2∈R,x1<x2.
Số khẳng định đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 22:
Xét các khẳng định sau:
i) Nếu hàm số y=f(x) xác định trên [−1;1] thì tồn tại α∈[−1;1] thỏa mãn f(x)≥f(α) ∀x∈[−1;1].
ii) Nếu hàm số y=f(x) xác định trên [−1;1] thì tồn tại β∈[−1;1] thỏa mãn f(x)≤f(β) ∀x∈[−1;1].
iii) Nếu hàm số y=f(x) xác định trên [−1;1] thỏa mãn f(−1)⋅f(1)<0 thì tồn tại γ∈[−1;1] thỏa mãn f(γ)=0.
Số khẳng định đúng là
i) Nếu hàm số y=f(x) xác định trên [−1;1] thì tồn tại α∈[−1;1] thỏa mãn f(x)≥f(α) ∀x∈[−1;1].
ii) Nếu hàm số y=f(x) xác định trên [−1;1] thì tồn tại β∈[−1;1] thỏa mãn f(x)≤f(β) ∀x∈[−1;1].
iii) Nếu hàm số y=f(x) xác định trên [−1;1] thỏa mãn f(−1)⋅f(1)<0 thì tồn tại γ∈[−1;1] thỏa mãn f(γ)=0.
Số khẳng định đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 23:
Tập hợp các số thực x thỏa mãn logx3⋅log3x=1 là
A.
(0;+∞).
B.
(0;1)∪(1;+∞).
C.
R∖{1}.
D.
(1;+∞).
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có một nguyên hàm là hàm số y=21x2−x+1. Giá trị của biểu thức ∫12f(x2)dx bằng
A.
−34.
B.
34.
C.
−32.
D.
32.
Câu 25:
Nếu z=a+bi (a,b∈R) có số phức nghịch đảo z−1=4a−bi thì
A.
a2+b2=2.
B.
a2+b2=4.
C.
a2+b2=8.
D.
a2+b2=16.
Câu 26:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi V và V′ lần lượt là thể tích của khối lăng trụ đã cho và khối tứ diện ABB′C′. Tỉ số VV′ bằng
A.
31.
B.
41.
C.
21.
D.
61.
Câu 27:
Cho hình chóp đều S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAC vuông. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC bằng
A.
2a.
B.
a.
C.
a2.
D.
2a.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(a;b;c) tiếp xúc với trục Oy có phương trình là
A.
(x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=a2+c2.
B.
(x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=a2+c2.
C.
(x+a)2+(y+b)2+(z+c)2=b2.
D.
(x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=b2.
Câu 29:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(3;0;1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình tổng quát là
A.
x−y−z+4=0.
B.
x−y−z+1=0.
C.
x−y−z−2=0.
D.
x+y−z−1=0.
Câu 30:
Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x3sinx2 là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên.

Số nghiệm của phương trình f(f(x))=−2 là

Số nghiệm của phương trình f(f(x))=−2 là
A.
3.
B.
5.
C.
7.
D.
9.
Câu 32:
Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c. Nếu a,b,c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân thì
A.
lnsinA⋅lnsinC=(lnsinB)2.
B.
lnsinA⋅lnsinC=2lnsinB.
C.
lnsinA+lnsinC=2lnsinB.
D.
lnsinA+lnsinC=ln(2sinB).
Câu 33:
Có bao nhiêu số nguyên x nghiệm đúng bất phương trình logx21+logx221<5?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 34:
Xét các khẳng định sau:
i) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên R và đạt cực tiểu tại x=x0 thì {f′(x0)=0f′′(x0)>0.
ii) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên R và đạt cực đại tại x=x0 thì {f′(x0)=0f′′(x0)<0.
iii) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên R và f′′(x0)=0 thì hàm số không đạt cực trị tại x=x0.
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
i) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên R và đạt cực tiểu tại x=x0 thì {f′(x0)=0f′′(x0)>0.
ii) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên R và đạt cực đại tại x=x0 thì {f′(x0)=0f′′(x0)<0.
iii) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên R và f′′(x0)=0 thì hàm số không đạt cực trị tại x=x0.
Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 35:
Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với tốc độ thay đổi theo thời gian v=f(t) (m/s). Quãng đường chất điểm đó chuyển động trên trục Ox từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 là s=∫t1t2f(t)dt. Biết rằng v(t)=30−5t (m/s), quãng đường chất điểm đó đi được từ thời điểm t1=1 s đến thời điểm t2=2 s bằng bao nhiêu mét?
A.
32,5 m.
B.
22,5 m.
C.
42,5 m.
D.
52,5 m.
Câu 36:
Cho các hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên R thỏa mãn f(x)>g(x)>0 với mọi số thực x. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng D trong hình vẽ xung quanh trục Ox được tính bởi công thức


A.
V=31π∫ab∣(f(x))2−(g(x))2∣dx.
B.
V=π∫ab∣(f(x))2−(g(x))2∣dx.
C.
V=∫ab∣(f(x))2−(g(x))2∣dx.
D.
V=31∫ab∣(f(x))2−(g(x))2∣dx.
Câu 37:
Xét các khẳng định sau:
i) ∣z1−z2∣2=(z1−z2)2 ∀z1,z2∈C.
ii) ∣z1−z2∣2=(z1−z2)(z1−z2) ∀z1,z2∈C.
iii) ∣z1∣2+∣z2∣2=22z1+z22+21∣z1−z2∣2 ∀z1,z2∈C.
Số khẳng định đúng là
i) ∣z1−z2∣2=(z1−z2)2 ∀z1,z2∈C.
ii) ∣z1−z2∣2=(z1−z2)(z1−z2) ∀z1,z2∈C.
iii) ∣z1∣2+∣z2∣2=22z1+z22+21∣z1−z2∣2 ∀z1,z2∈C.
Số khẳng định đúng là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 38:
Cho hình thang cân ABCD, AB∥CD, AB=6 cm, CD=2 cm, AD=BC=13 cm. Quay hình thang ABCD xung quanh đường thẳng AB ta được một khối tròn xoay có thể tích là


A.
18π cm3.
B.
30π cm3.
C.
24π cm3.
D.
12π cm3.
Câu 39:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;0), B(5;0;0). Gọi (H) là tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn MA⋅MB=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
(H) là một đường tròn có bán kính bằng 4.
B.
(H) là một mặt cầu có bán kính bằng 4.
C.
(H) là một đường tròn có bán kính bằng 2.
D.
(H) là một mặt cầu có bán kính bằng 2.
Câu 40:
Cho khối chóp S.ABC có (SAB)⊥(ABC), (SAC)⊥(ABC), SA=a, AB=AC=2a, BC=2a2. Gọi M là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC bằng
A.
2a.
B.
2a.
C.
a.
D.
a2.
Câu 41:
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tâm O bán kính bằng 1, cắt 3 trục tọa độ lần lượt tại A,B,C. Giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC bằng
A.
3.
B.
1.
C.
33.
D.
23.
Câu 42:
Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=(x+m)3−6(x+m)2+m3−6m2 nghịch biến trên khoảng (−2;2)?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 43:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A,B thay đổi trên mặt cầu x2+y2+(z−1)2=25 thỏa mãn AB=6. Giá trị lớn nhất của biểu thức OA2−OB2 là
A.
12.
B.
6.
C.
10.
D.
24.
Câu 44:
Cuối năm học trường Chuyên Sư phạm tổ chức 3 tiết mục văn nghệ chia tay khối 12 ra trường. Tất cả các học sinh lớp 12A đều tham gia nhưng mỗi người chỉ được đăng kí không quá 2 tiết mục. Biết lớp 12A có 44 học sinh, hỏi có bao nhiêu cách để lớp lựa chọn?
A.
244.
B.
244+344.
C.
344.
D.
644.
Câu 45:
Hàm số y=x4+ax3+bx2+1 đạt giá trị nhỏ nhất tại x=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=a+b là
A.
2.
B.
0.
C.
−2.
D.
−1.
Câu 46:
Nếu hàm số y=f(x) thỏa mãn f′(x)=(x−1)3(2x−2)log2x, ∀x>0 thì
A.
Trên khoảng (0;+∞) hàm số y=f(x) không có điểm cực trị nào.
B.
Trên khoảng (0;+∞) hàm số y=f(x) có điểm cực tiểu là x=1.
C.
Trên khoảng (0;+∞) hàm số y=f(x) có điểm cực đại là x=1.
D.
Trên khoảng (0;+∞) hàm số y=f(x) có nhiều hơn một điểm cực trị.
Câu 47:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (H) là tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức z thỏa mãn {∣z+zˉ∣≥12∣z−4−3i∣≤22. Diện tích của hình phẳng (H) là
A.
4π−4.
B.
8π−8.
C.
2π−4.
D.
8π−4.
Câu 48:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;0), B(5;6;0) và M là điểm thay đổi trên mặt cầu (S):x2+y2+z2=1. Tập hợp các điểm M trên mặt cầu (S) thỏa mãn 3MA2+MB2=48 có bao nhiêu phần tử?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(−2)=−2, f(2)=2 và có bảng biến thiên như hình bên.

Có bao nhiêu số tự nhiên m thỏa mãn bất phương trình f(−f(x))≥m có nghiệm thuộc đoạn [−1;1]?

Có bao nhiêu số tự nhiên m thỏa mãn bất phương trình f(−f(x))≥m có nghiệm thuộc đoạn [−1;1]?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Tập hợp các số thực m thỏa mãn ∫0mf(x)dx=∫0mf(m−x)dx là
A.
(0;+∞).
B.
(−∞;0).
C.
R∖{0}.
D.
R.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội Lần 4 — Mã đề: 8635 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.