HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6697
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6697
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Nguyễn Quang Diêu - An Giang
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x-1 2 = y-2 3 = z-5 -1 ....
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Nguyễn Quang Diêu - An Giang
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-thpt-nguyen-quang-dieu-an-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Nguyễn Quang Diêu - An Giang Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6697 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=3y−2=−1z−5. Đường thẳng d không đi qua điểm nào sau đây?
A.
N(2;3;−1)
B.
P(3;5;4)
C.
Q(−1;−1;6)
D.
M(1;2;5)
Câu 2:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2+3,y=4x. Xác định mệnh đề đúng?
A.
S=∫13∣x2+4x+3∣dx
B.
S=∫13(x2+4x+3)dx
C.
S=∫13(∣x2+3∣−∣4x∣)dx
D.
S=∫13∣x2−4x+3∣dx
Câu 3:
Hàm số y=f(x) với đồ thị như hình vẽ có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 4:
Cho mặt cầu (S) có diện tích bằng 4π. Thể tích khối cầu (S) bằng
A.
34π
B.
316π
C.
16π
D.
32π
Câu 5:
Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
323a3
B.
38a3
C.
23a3
D.
322a3
Câu 6:
Tập xác định của hàm số y=log2x là
A.
[0;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
R∖{0}
D.
R
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y=x+ln2x là
A.
y′=1+2xlnx
B.
y′=1+2lnx
C.
y′=1+xlnx2
D.
y′=1+x2lnx
Câu 8:
Cho hình nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
32πa3
B.
5πa2
C.
25πa2
D.
3πa2
Câu 9:
Trong tủ quần áo của bạn An có 4 chiếc áo khác nhau và 3 chiếc quần khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách để chọn một bộ quần áo để mặc?
A.
7
B.
12
C.
27
D.
64
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) với trục hoành là
A.
3
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 11:
Cho số phức z=a+bi thỏa mãn 2z−3izˉ+6+i=0. Tính S=a−b.
A.
S=−4
B.
S=7
C.
S=1
D.
S=−1
Câu 12:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−1;5] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [−1;5]. Giá trị của M+m bằng
A.
6
B.
3
C.
1
D.
5
Câu 13:
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+7=0. Giá trị của ∣z1∣+∣z2∣ bằng
A.
10
B.
7
C.
14
D.
27
Câu 14:
Cho số phức z=−2+3i. Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M,N,P,Q ở hình bên?
A.
Điểm Q
B.
Điểm M
C.
Điểm N
D.
Điểm P
Câu 15:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2 và công sai d=3. Tìm số hạng u10.
A.
u10=−2⋅39
B.
u10=25
C.
u10=28
D.
u10=−29
Câu 16:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3lnx là
A.
41x4lnx−161x3
B.
41x4lnx+161x4+C
C.
41x4lnx−161x4
D.
41x4lnx−161x4+C
Câu 17:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(5−2x)=2−x bằng
A.
3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm mệnh đề đúng?
A.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)
B.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−1;1)
C.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;1)
D.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−2;2)
Câu 19:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC và A′D bằng
A.
30∘
B.
60∘
C.
90∘
D.
45∘
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;−2;0) và C(0;0;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?
A.
3x+1y+−2z=1
B.
3x+−2y+1z=1
C.
1x+−2y+3z=1
D.
1x+−2y+3z=0
Câu 21:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?
A.
y=−x2+x−1
B.
y=x4−x2+1
C.
y=−x3+3x
D.
y=x3−3x
Câu 22:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x là
A.
∫cos2xdx=−2sin2x+C
B.
∫cos2xdx=2sin2x+C
C.
∫cos2xdx=2sin2x+C
D.
∫cos2xdx=sin2x+C
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình bên. Tập nghiệm của phương trình f(x)[f(x)−4]=0 là
A.
{−1;2}
B.
{−1;0;2;3}
C.
{−1;0;1;2;3}
D.
{0;3}
Câu 24:
Cho log52=m,log35=n. Tính A=log252000+log9675 theo m,n.
A.
A=3+2m+n
B.
A=3+2m−n
C.
A=3−2m+n
D.
A=3−2m−n
Câu 25:
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−3x2−1 là
A.
x=2
B.
N(2;−5)
C.
M(0;−1)
D.
x=0
Câu 26:
Cho ∫01f(x)dx=5 và ∫01g(x)dx=3. Khi đó ∫01[3f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
12
B.
9
C.
2
D.
-9
Câu 27:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(1;−2;−1) và R=3
B.
I(−1;2;1) và R=3
C.
I(−1;2;1) và R=9
D.
I(1;−2;−1) và R=9
Câu 28:
Thể tích khối lập phương có cạnh 3a bằng
A.
9a3
B.
2a3
C.
a3
D.
27a3
Câu 29:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;3;1),B(5;−6;−2). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm M. Tính tỉ số BMAM.
A.
BMAM=21
B.
BMAM=2
C.
BMAM=3
D.
BMAM=31
Câu 30:
Cho số phức z thỏa mãn 1−2i3−iz+2=10. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w thỏa mãn (1+i)w−iz+1=0 là một đường tròn có bán kính bằng
A.
R=10
B.
R=4
C.
R=5
D.
R=52
Câu 31:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích V, trên các cạnh AA′,BB′,CC′ lần lượt lấy các điểm M,N,P sao cho AM=21AA′,BN=32BB′,CP=61CC′. Thể tích khối đa diện ABCMNP bằng
A.
2V
B.
95V
C.
52V
D.
94V
Câu 32:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=log2x−m−1mlog2x−2 nghịch biến trên (4;+∞).
A.
m≤−2 hoặc m=1
B.
m<−2 hoặc m=1
C.
m<−2
D.
m<−2 hoặc m>1
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;3;0),B(0;0;−4) và mặt phẳng (P):x+2z=0. Điểm C thuộc trục Ox sao cho mặt phẳng (ABC) vuông góc với (P). Tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
A.
(1;23;−2)
B.
(−1;−23;2)
C.
(21;23;−1)
D.
(1;0;−2)
Câu 34:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn f(3x)=f(x)−2x,∀x∈R và ∫01f(x)dx=5. Tính I=∫03f(x)dx.
A.
I=7
B.
I=12
C.
I=4
D.
I=10
Câu 35:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x). Hàm số y=f′(x) liên tục trên tập số thực R và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thuộc đoạn [1;4] của phương trình f(x)=f(0) là
A.
5
B.
0
C.
1
D.
4
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Biết hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực đại của hàm số g(x)=f(6−x2) là
A.
1
B.
7
C.
3
D.
4
Câu 37:
Một người mỗi đầu tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng. Biết đến cuối tháng thứ 15 thì người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau?
A.
643000
B.
635000
C.
535000
D.
613000
Câu 38:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z−3i∣=5 và z−4z là số thuần ảo?
A.
1
B.
2
C.
0
D.
Vô số
Câu 39:
Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có năm ghế. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 5 nam và 5 nữ, ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ bằng
A.
31
B.
301
C.
638
D.
378
Câu 40:
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 60∘. Diện tích của thiết diện này bằng
A.
2a2
B.
4a22
C.
2a22
D.
3a22
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(2cosx−sinx+43sinx−cosx−1)=f(m2+4m+4) có nghiệm?
A.
5
B.
Vô số
C.
3
D.
4
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm là I(2;5;3) và cắt đường thẳng d:2x−1=1y=2z−2 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho chu vi tam giác IAB bằng 10+27. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu (S)?
A.
(x−2)2+(y−5)2+(z−3)2=16
B.
(x−2)2+(y−5)2+(z−3)2=100
C.
(x−2)2+(y−5)2+(z−3)2=9
D.
(x−2)2+(y−5)2+(z−3)2=25
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp nghiệm của phương trình f[f(x)]+1=0 có bao nhiêu phần tử?
A.
6
B.
4
C.
7
D.
9
Câu 44:
Cho hàm số f(x)=3x−3−x. Gọi m1,m2 là các giá trị thực của tham số m để f(3log2m)+f(log22m+2)=0. Tính T=m1⋅m2.
A.
T=2
B.
T=81
C.
T=41
D.
T=21
Câu 45:
Biết rằng mặt phẳng (P):x+y−z+4=0 cắt mặt cầu (S):x2+(y−1)2+(z+1)2=16 theo một đường tròn giao tuyến (C). Tìm tọa độ tâm H của đường tròn (C).
A.
H(−1;1;−1)
B.
H(1;3;2)
C.
H(−2;−1;1)
D.
H(1;2;7)
Câu 46:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4x−m⋅2x+2m−5=0 có hai nghiệm trái dấu là
A.
m>25
B.
m<25
C.
25<m<4
D.
m<4
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(21;23;0) và mặt cầu (S):x2+y2+z2=8. Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt. Tính diện tích lớn nhất S của tam giác OAB.
A.
S=7
B.
S=4
C.
S=27
D.
S=22
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{0;−1} thỏa mãn điều kiện f(1)=2ln2 và x(x+1)f′(x)+f(x)=x2+3x+2. Giá trị f(2)=a+bln3, với a,b∈Q. Tính a2+b2.
A.
25
B.
413
C.
425
D.
29
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=2a,AD=4a,SA⊥(ABCD) và cạnh SC tạo với đáy góc 60∘. Gọi M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh AD sao cho DN=a. Khoảng cách giữa MN và SB là
A.
192a285
B.
19a285
C.
192a95
D.
198a
Câu 50:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=x4−mx2 đồng biến trên khoảng (2;+∞)?
A.
8
B.
4
C.
7
D.
9
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Nguyễn Quang Diêu - An Giang — Mã đề: 6697 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.