HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2567
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2567
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT TP Vũng Tàu Lần 2
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x + 2y - 6z - 1 = 0 đi qua điểm nào dưới đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT TP Vũng Tàu Lần 2
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-thpt-tp-vung-tau-lan-2-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT TP Vũng Tàu Lần 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2567 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x+2y−6z−1=0 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
B(−3;2;0)
B.
D(1;2;−6)
C.
A(−1;−4;1)
D.
C(−1;−2;1)
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=log(4x2−9) là
A.
D=(−23;23)
B.
D=(−∞;−23]∪[23;+∞)
C.
D=(−∞;−23)∪(23;+∞)
D.
D=[−23;23]
Câu 3:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−3x+1 và đường thẳng y=x+1 được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
∫04(x2−4x)dx
B.
∫04(−x2+4x)dx
C.
∫04(x2+4x)dx
D.
∫04(−x2−2x)dx
Câu 4:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, tâm O, SO=a. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng
A.
2a2
B.
a3
C.
5a5
D.
3a6
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(−1;2;3) và N(1;0;3). Đoạn thẳng MN có độ dài bằng
A.
8
B.
22
C.
210
D.
4
Câu 6:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=−x3+3x+1
B.
y=x3+6x
C.
y=x3−3x+1
D.
y=−x3−2x+1
Câu 7:
Nếu một khối chóp có thể tích và diện tích mặt đáy lần lượt bằng a3 và a2 thì chiều cao của khối chóp bằng
A.
a
B.
2a
C.
3a
D.
3a
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−3,u3=5. Giá trị u7 bằng
A.
9
B.
21
C.
29
D.
53
Câu 9:
Đạo hàm của hàm số y=e2x+1 là
A.
y′=2e2x+1
B.
y′=e2x+1
C.
y′=2xe2x+1
D.
y′=21e2x+1
Câu 10:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+sinx là
A.
−cosx+x2+C
B.
−cosx+2x2+C
C.
2x2+cosx+C
D.
cosx+x2+C
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=4y−2=1z−3 và mặt phẳng (α):x−y+2z−5=0, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
d∥(α)
B.
d⊂(α)
C.
d cắt (α) và d không vuông góc với (α)
D.
d⊥(α)
Câu 12:
Cho a,b,c là các số thực dương và a=1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
loga(bc)=logab⋅logac
B.
loga(b+c)=logab⋅logac
C.
loga(bc)=logab+logac
D.
loga(b+c)=logab+logac
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 14:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng a3. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng
A.
πa23
B.
2πa2(3−1)
C.
πa2(1+3)
D.
2πa2(1+3)
Câu 15:
Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
A.
y=x2−x+5x
B.
y=x2−4x+2
C.
y=1−x21
D.
y=1+x1−x
Câu 16:
Cho số phức z thỏa mãn (1+2i)z−6+9i=1−2i. Gọi a là phần thực, b là phần ảo của z. Khi đó ab bằng
A.
−2587
B.
15
C.
2587
D.
−15
Câu 17:
Cho số phức z thỏa mãn 2z=i(zˉ+3). Tính ∣z∣.
A.
∣z∣=5
B.
∣z∣=235
C.
∣z∣=5
D.
∣z∣=10
Câu 18:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a,b,c∈R) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A.
x=1
B.
x=0
C.
x=−1
D.
x=2
Câu 19:
Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA=BC=a, biết A′B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60∘. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
2a3
B.
6a33
C.
2a33
D.
2a3
Câu 20:
Môđun của số phức z=5−2i bằng
A.
21
B.
29
C.
29
D.
21
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau.

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−1).
B.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−2;2).
C.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−1;1).
D.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình trục Oy?
A.
⎩⎨⎧x=ty=0z=0
B.
⎩⎨⎧x=0y=0z=t
C.
⎩⎨⎧x=1y=tz=1
D.
⎩⎨⎧x=0y=tz=0
Câu 23:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABC vuông tại B, SA=BC=3,AB=7. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
R=5
B.
R=252
C.
R=25
D.
R=5
Câu 24:
Cho a>0,a=1. Tính P=loga3(a).
A.
P=31
B.
P=61
C.
P=23
D.
P=32
Câu 25:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−2x2−4x+5 trên đoạn [1;3] bằng
A.
0
B.
2
C.
−3
D.
3
Câu 26:
Cho ∫13f(x)dx=18. Khi đó ∫13[5−2f(x)]dx bằng
A.
−26
B.
−56
C.
−46
D.
16
Câu 27:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. Trên các cạnh AA′,BB′ lần lượt lấy các điểm E,F sao cho AA′=kA′E,BB′=kB′F. Mặt phẳng (C′EF) chia khối lăng trụ đã cho thành hai khối đa diện bao gồm khối chóp C′.A′B′FE có thể tích V1 và khối đa diện ABCEFC′ có thể tích V2. Biết rằng V2V1=72, tìm k.
A.
k=4
B.
k=3
C.
k=1
D.
k=2
Câu 28:
Cho hàm số y=x+1x+2 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=−x+m với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt.
A.
[m<−2m>2
B.
m>2
C.
[m≤−2m≥2
D.
−2<m<2
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, ABCD là hình chữ nhật có AD=3a,AC=5a, góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 45∘. Khi đó côsin của góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC) bằng
A.
57
B.
54
C.
522
D.
517
Câu 30:
Cho hàm số y=3x3−(m+1)x2+(m2+2m)x+1 với m là tham số. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (2;3)?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
vô số
Câu 31:
Cho phương trình 4x−2x+2+m−2=0 với m là tham số. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn 0≤x1<x2?
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 32:
Một cái phao bơi được bơm từ một cái ruột xe hơi và có kích thước như hình sau.

Thể tích của cái phao (không kể đầu van) bằng

Thể tích của cái phao (không kể đầu van) bằng
A.
3000π (cm3)
B.
6000π (cm3)
C.
6000π2 (cm3)
D.
3000π2 (cm3)
Câu 33:
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình x+4−x2=2m có nghiệm. Tập S có tất cả bao nhiêu phần tử?
A.
10
B.
6
C.
4
D.
2
Câu 34:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+5=0. Giá trị của biểu thức (z1−1)2019+(z2−1)2019 bằng
A.
21009
B.
21010
C.
0
D.
−21010
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp A.BCD có A(0;1;−1),B(1;1;2),C(1;−1;0) và D(0;0;1). Tính độ dài đường cao của hình chóp A.BCD.
A.
22
B.
232
C.
32
D.
22
Câu 36:
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình log32(log3x−3)≥0. Tập S có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
A.
vô số
B.
7
C.
6
D.
4
Câu 37:
Có 60 quả cầu được đánh số từ 1 đến 60. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả cầu với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là một số chia hết cho 10.
A.
29578
B.
590161
C.
59053
D.
590209
Câu 38:
Cho n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=78. Số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức (x+x32)n bằng
A.
3960
B.
220
C.
1760
D.
59136
Câu 39:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x2−mx−m+5x2−3x+2 không có đường tiệm cận đứng?
A.
10
B.
1
C.
12
D.
9
Câu 40:
Cho ∫131+8x+11dx=a+bln2+cln3 với a,b,c∈Q. Giá trị của a+b+c bằng
A.
1
B.
83
C.
2
D.
21
Câu 41:
Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 5x+4y+33−x−4y+xy+x+1=55xy+3−xy+3−x−4y+y(x−4). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x+y.
A.
3
B.
5+25
C.
3−25
D.
1+5
Câu 42:
Ông A dự định sau đúng 5 năm nữa sẽ mua một căn hộ chung cư giá 2 tỷ đồng, hiện tại ông đang có 1 tỷ đồng gửi ngân hàng với lãi suất 6,4%/năm và đã gửi được một năm. Với số tiền đã gửi, sau 5 năm nữa khi rút cả vốn lẫn lãi vẫn không đủ để mua căn hộ nên ông quyết định từ bây giờ cho đến lúc đủ 5 năm, mỗi tháng sẽ gửi tiết kiệm một khoản tiền bằng nhau với lãi suất 0,5%/tháng. Hỏi số tiền mỗi tháng ông A phải gửi thêm để mua được căn hộ gần nhất với số tiền nào dưới đây? (Biết rằng lãi suất các lần gửi luôn ổn định và lãi luôn được nhập vào vốn).
A.
7.830.500 (đồng)
B.
7.984.000 (đồng)
C.
7.635.000 (đồng)
D.
9.075.500 (đồng)
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1) và B(3;0;5). Điểm M(a;b;c) thuộc mặt phẳng (P):x−2y+2z−10=0 sao cho tam giác MAB cân tại M và có diện tích bằng 112. Tính S=a+b+c.
A.
S=37
B.
S=319
C.
S=−1
D.
S=−31
Câu 44:
Cho số phức z thỏa mãn hệ thức ∣z−2+5i∣=∣z−i∣ và ∣z+1−i∣ nhỏ nhất. Tổng phần thực và phần ảo của z bằng
A.
516
B.
−53
C.
511
D.
−511
Câu 45:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2. Trên đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm M sao cho AM=x. Gọi E,F lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm C lên AB,MB. Đường thẳng qua E,F cắt d tại N. Xác định x để thể tích khối tứ diện BCMN nhỏ nhất.
A.
x=22
B.
x=1
C.
x=2
D.
x=2
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−3;4), mặt phẳng (P):x−2y+z−12=0 và mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), bán kính R=5. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua M, nằm trong (P) và cắt (S) theo dây cung dài nhất?
A.
⎩⎨⎧x=2+ty=−3+2tz=4+3t
B.
⎩⎨⎧x=2+3ty=−3−9tz=4+3t
C.
⎩⎨⎧x=1+3ty=1−2tz=1+5t
D.
⎩⎨⎧x=3+ty=−2+tz=5+t
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới.

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−100;100] để hàm số h(x)=f2(x+2)+4f(x+2)+3m có đúng 3 điểm cực trị. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−100;100] để hàm số h(x)=f2(x+2)+4f(x+2)+3m có đúng 3 điểm cực trị. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng
A.
5047
B.
5049
C.
5050
D.
5043
Câu 48:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [1;2] và thỏa mãn ∫12(x−2)2f(x)dx=−211,f(1)=0,∫12[f′(x)]2dx=71. Tính ∫12xf(x)dx.
A.
−6019
B.
1207
C.
−51
D.
3013
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên dưới.

Xét hàm số g(x)=f(x2−2x)−25x2+2x4−2019, mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xét hàm số g(x)=f(x2−2x)−25x2+2x4−2019, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số y=g(x) có giá trị nhỏ nhất là f(2)−2019.
B.
Hàm số y=g(x) đạt cực tiểu tại x=−1.
C.
Hàm số y=g(x) đồng biến trên khoảng (−∞;1).
D.
Đồ thị hàm số y=g(x) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−z−1=0 và hai đường thẳng Δ1:−1x−1=−1y=1z,Δ2:1x=1y=3z+1. Biết rằng có hai đường thẳng d1,d2 nằm trong (P), cắt Δ2 và cách Δ1 một khoảng bằng 26. Gọi u1=(a;b;1),u2=(1;c;d) lần lượt là vectơ chỉ phương của d1,d2. Tính S=a+b+c+d.
A.
S=0
B.
S=2
C.
S=4
D.
S=1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT TP Vũng Tàu Lần 2 — Mã đề: 2567 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.