HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3089
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3089
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 3
Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; -2; 3) và có vectơ c...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 3
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2019-thpt-yen-phong-1-bac-ninh-lan-3-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3089 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;−2;3) và có vectơ chỉ phương u=(2;−1;6) là
A.
2x+1=−1y−2=6z−3
B.
2x−1=−1y+2=6z−3
C.
−2x−2=1y+1=3z−6
D.
−2x+2=1y−1=3z+6
Câu 2:
Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A.
V=Bh
B.
V=21Bh
C.
V=31Bh
D.
V=61Bh
Câu 3:
Số phức z=3−4i có môđun bằng
A.
1
B.
5
C.
7
D.
25
Câu 4:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;2;−2), B(−3;5;1), C(1;−1;−2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC?
A.
G(0;−2;−1)
B.
G(0;2;−1)
C.
G(0;2;3)
D.
G(2;5;−2)
Câu 5:
Tính tổng giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y=x−1x+2 khi x∈[2;4].
A.
6
B.
2
C.
4
D.
8
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−z+1=0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là
A.
n=(2;0;−1)
B.
n=(2;−1;1)
C.
n=(2;1;1)
D.
n=(−2;0;−1)
Câu 7:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−sinx là
A.
ex+cosx+C
B.
ex−sinx+C
C.
ex−cosx+C
D.
ex+sinx+C
Câu 8:
Tập xác định D của hàm số y=ln(x2−1)+(x−3)2 là
A.
D=(1;+∞)
B.
D=R
C.
D=(−∞;−1)∪(1;+∞)
D.
D=(3;+∞)
Câu 9:
Diện tích của mặt cầu bán kính R là
A.
S=3πR2
B.
S=34πR2
C.
S=4πR2
D.
S=πR2
Câu 10:
Cho log2x=3 và log2y=5 với điều kiện x,y>0. Tính giá trị của biểu thức P=log4(xy).
A.
P=8
B.
P=log415
C.
P=4
D.
P=15
Câu 11:
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x(4−x) và trục hoành bằng
A.
15512π
B.
15521
C.
15521π
D.
15512
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên tập nào sau đây?
Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên tập nào sau đây?
A.
(0;4)
B.
(−∞;1)
C.
(−1;1)
D.
(10;2019)
Câu 13:
Cho biết ∫01/2f(2x)dx=2019. Khi đó ∫0π/2f(cosx)sinxdx có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
-4038
B.
-2019
C.
4038
D.
2019
Câu 14:
Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh 2a. Diện tích xung quanh của hình trụ là:
A.
S=2πa2
B.
S=4πa2
C.
S=6πa2
D.
S=πa2
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+2y−2z+3=0 và (Q):x+2y−2z−1=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đã cho là
A.
4
B.
94
C.
34
D.
2
Câu 16:
Cho tứ diện ABCD và các điểm M,N,P lần lượt thuộc các cạnh BC,BD,AC sao cho BC=4BM,AC=3AP,BD=2BN. Tính tỉ số thể tích hai phần của khối tứ diện ABCD được phân chia bởi mặt phẳng (MNP).
A.
177
B.
178
C.
157
D.
158
Câu 17:
Cho ∫01f(x)dx=5, tính tích phân ∫01(2f(x)−3ax2+b)dx với a,b là các số thực.
A.
10−3a+b
B.
10+a−b
C.
10−a−b
D.
10−a+b
Câu 18:
Đường thẳng y=x−2 cắt đồ thị hàm số y=x+22x−1 tại hai điểm phân biệt M,N. Độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu?
A.
MN=22
B.
MN=1
C.
MN=2
D.
MN=42
Câu 19:
Tập nghiệm của bất phương trình 5x2−3x≤625 là
A.
(−∞;−1]∪[1;+∞)
B.
[−4;1]
C.
[−1;4]
D.
(−1;4)
Câu 20:
Hàm số f(x)=log2019(2+sinx) có đạo hàm trên tập xác định là
A.
f′(x)=2+sinxcosx⋅ln2019
B.
f′(x)=2+sinxcosx
C.
f′(x)=(2+sinx)ln20191
D.
f′(x)=(2+sinx)ln2019cosx
Câu 21:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện ∣iz−i+1∣=2 và ∣z−1∣=∣z+2i∣?
A.
0
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 22:
Hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(2x−1)x3(x+2),∀x∈R có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ
Tìm mệnh đề sai?
Tìm mệnh đề sai?
A.
Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
B.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=0
C.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −3
D.
Phương trình f(x)=m có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m>1
Câu 24:
Tìm hệ số của x5 trong khai triển (1+x)4+(1+x)5+(1+x)6+(1+x)7.
A.
24
B.
30
C.
28
D.
22
Câu 25:
Đồ thị của hàm số y=(x+1)(x2−5x+6)x2−4 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?
A.
2
B.
5
C.
3
D.
4
Câu 26:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;1;0) và MN=(−1;−1;0). Tìm tọa độ của điểm N.
A.
N(2;0;0)
B.
N(−2;0;0)
C.
N(−4;−2;0)
D.
N(4;2;0)
Câu 27:
Số phức z=(2−i)(3+2i)−i1 được biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ bởi điểm nào?
A.
(−8;−2)
B.
(8;−2)
C.
(8;2)
D.
(2;8)
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), SC tạo với đáy một góc 45∘. Tính thể tích V khối chóp S.ABCD.
A.
V=3a32
B.
V=a3
C.
V=3a3
D.
V=2a3
Câu 29:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3,u3=12 và công bội q>0. Tính u10.
A.
u10=1536
B.
u10=2048
C.
u10=3072
D.
u10=1024
Câu 30:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+7=0. Tính z1z2+2(z1+z2).
A.
18
B.
11
C.
15
D.
10
Câu 31:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−3(m+1)x2+(6m+5)x−1 đồng biến trên khoảng (2;+∞) là khoảng (−∞;ba] với a,b∈Z+ và phân số ba tối giản. Tính giá trị của biểu thức P=a+b.
A.
31
B.
11
C.
9
D.
13
Câu 32:
Cho hai hình vuông có cùng cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh X của một hình vuông là tâm của hình vuông còn lại.
Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên xung quanh trục XY.
Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên xung quanh trục XY.
A.
V=6125(1+2)π
B.
V=4125(2+2)π
C.
V=24125(5+42)π
D.
V=12125(5+22)π
Câu 33:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị hàm f′(x) như hình vẽ bên.
Xét hàm số y=g(x)=f(x2). Tìm mệnh đề sai?
Xét hàm số y=g(x)=f(x2). Tìm mệnh đề sai?
A.
Hàm số g(x) có 3 điểm cực đại
B.
Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (0;1)
C.
Hàm số g(x) có 5 điểm cực trị
D.
Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (−∞;−2)
Câu 34:
Xếp ngẫu nhiên 12 người trong đó có hai bạn Yên và Phong vào 2 dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 6 ghế. Tính xác suất để hai bạn Yên và Phong ngồi kề nhau hoặc đối diện nhau.
A.
41
B.
334
C.
335
D.
338
Câu 35:
Cho b>0,2a+b=8 và limx→0x3ax+1−1−bx=2. Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
1<a<3
B.
b−a<0
C.
b>1
D.
a2+b2>12
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+z−4=0 và đường thẳng d:2x+1=1y=3z+2. Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là?
A.
Δ:5x−1=−1y−1=−3z−1
B.
Δ:5x−1=−1y+1=−3z−1
C.
Δ:5x−1=−1y+1=−3z+1
D.
Δ:5x−1=−1y−1=3z−1
Câu 37:
Cho hàm số f(x)=ax4+bx3+x2+3 với a,b∈R,a>0. Biết hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x=0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a+2b+1?
A.
minP=−5
B.
minP=0
C.
minP=−1
D.
minP=−3
Câu 38:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD=3HB. Biết góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 45∘. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD là
A.
173a34
B.
32a13
C.
172a38
D.
132a51
Câu 39:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ
Xét các số thực m∈[0;2], khi đó phương trình f(x3−2x2+2019x)=m2−2m+23 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Xét các số thực m∈[0;2], khi đó phương trình f(x3−2x2+2019x)=m2−2m+23 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 40:
Cho hàm số y=−x3+3x2+2 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc lớn nhất.
A.
y=3x−1
B.
y=−3x+1
C.
y=−3x−1
D.
y=3x+1
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA=2BC và BAC=120∘. Hình chiếu vuông góc của A lên các đoạn SB và SC lần lượt là M và N. Góc của hai mặt phẳng (ABC) và (AMN) bằng
A.
30∘
B.
15∘
C.
45∘
D.
60∘
Câu 42:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−10;10] để phương trình log2x2+1=log2(mx+m) có nghiệm x∈(−∞;−1)?
A.
10
B.
9
C.
1
D.
20
Câu 43:
Gọi z là số phức có phần thực lớn hơn 1 và thỏa mãn ∣z+1+i∣=∣2z+zˉ−5−3i∣, đồng thời ∣z−2−2i∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó phần thực của số phức z nói trên bằng
A.
48+2
B.
23+6
C.
48+7
D.
24+6
Câu 44:
Số nghiệm thuộc khoảng (−π;π) của phương trình 4sin2x+2cos2x=2+2 là
A.
5
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 45:
Một vật chuyển động với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh là điểm I(1;1) và có trục đối xứng song song với trục tung (xem hình vẽ).
Tính quãng đường mà vật đi được sau 4 h kể từ lúc bắt đầu xuất phát.
Tính quãng đường mà vật đi được sau 4 h kể từ lúc bắt đầu xuất phát.
A.
350 km
B.
6 km
C.
8 km
D.
340 km
Câu 46:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=∣x3−6x2+mx−1∣ có 5 điểm cực trị?
A.
11
B.
6
C.
15
D.
8
Câu 47:
Một người dự định sẽ mua xe máy SH mode 2019 với giá 80.990.000 đồng. Người đó gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền 60.000.000 đồng với lãi suất hàng tháng là 0,8%. Do sức ép của thị trường nên mỗi tháng loại xe SH nói trên giảm 500.000 đồng. Biết tiền lãi mỗi tháng sau khi gửi người đó không rút ra thì sau bao nhiêu lâu người đó sẽ đủ tiền mua xe máy?
A.
21 tháng
B.
22 tháng
C.
20 tháng
D.
23 tháng
Câu 48:
Cho tích phân I=∫1e(x+x1)lnxdx=ae2+b với a,b∈Q. Tính 3a+15b.
A.
12
B.
10
C.
15
D.
0
Câu 49:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(−2;2;3),B(1;−1;3),C(3;1;−1) và mặt phẳng (P) có phương trình x+2z−8=0. Gọi M là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho giá trị biểu thức T=2MA2+MB2+3MC2 nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Q):−x+2y−2z−6=0.
A.
2
B.
4
C.
33
D.
23
Câu 50:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x−1=2y−1=2z và mặt phẳng (P):ax+by+cz−3=0. Biết mặt phẳng (P) chứa Δ và cách gốc O một khoảng lớn nhất. Tổng a+b+c bằng
A.
3
B.
1
C.
-1
D.
-2
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 3 — Mã đề: 3089 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.