HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9788
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9788
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa
Câu 1: Gọi n là số cạnh của hình chóp có 101 đỉnh. Tìm n.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa
de-thi-thu-toan-thpt-quoc-gia-2020-lan-1-thpt-hau-loc-4-thanh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9788 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Gọi n là số cạnh của hình chóp có 101 đỉnh. Tìm n.
A.
n=202.
B.
n=200.
C.
n=203.
D.
n=101.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Biết hàm số có đồ thị y=f′(x) như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(x)+x đạt cực tiểu tại điểm:


A.
x=1.
B.
x=2.
C.
x=0.
D.
x=−1.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R là f′(x)=(x−2)(x−3)(x−4)4. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=3xx và hàm số g(x)=x3x. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
f(22019)=g(22019).
B.
f(22019)<g(22019).
C.
f(22019)=2g(22019).
D.
f(22019)>g(22019).
Câu 6:
Cho hàm số y=x4−2x2−3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ∣x4−2x2−3∣−2m=0 có hai nghiệm thực phân biệt.
A.
[<table><tbody><tr><td>m>−23</td></tr><tr><td>m=−2</td></tr></tbody></table>
B.
[<table><tbody><tr><td>m=0</td></tr><tr><td>m>21</td></tr></tbody></table>
C.
0<m<21.
D.
[<table><tbody><tr><td>m>−3</td></tr><tr><td>m=−4</td></tr></tbody></table>
Câu 7:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB=a,AC=a3, mặt phẳng (A′BC) tạo với đáy một góc 30∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
3a33.
B.
6a33.
C.
83a3.
D.
8a33.
Câu 8:
Hình đa diện sau đây có bao nhiêu mặt?


A.
9.
B.
7.
C.
6.
D.
8.
Câu 9:
Biết log62=a,log65=b. Tính I=log35 theo a và b.
A.
I=ab.
B.
I=1−ab.
C.
I=1+ab.
D.
I=ba.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số có giá trị cực đại bằng

Hàm số có giá trị cực đại bằng
A.
4.
B.
0.
C.
-3.
D.
5.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là:
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R, có đồ thị f′(x) như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−10;10] để hàm số g(x)=f(2x3+1)−(2m−1)(x4+2x2+2019) đồng biến trên khoảng (0;+∞)?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−10;10] để hàm số g(x)=f(2x3+1)−(2m−1)(x4+2x2+2019) đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
8.
B.
11.
C.
10.
D.
13.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là 46, từ B đến mặt phẳng (SAC) là 1015, từ C đến mặt phẳng (SAB) là 2030 và hình chiếu vuông góc của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
V=123.
B.
V=82.
C.
V=242.
D.
V=122.
Câu 14:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3, công bội q=2. Ta có u5 bằng
A.
24.
B.
11.
C.
48.
D.
9.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
(−3;1).
B.
(2;3).
C.
(−3;−1).
D.
(0;2).
Câu 16:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho hàm số y=x3−3x2+3mx+m−2019 nghịch biến trên khoảng (1;2) và đồng biến trên khoảng (3;4)?
A.
5.
B.
4.
C.
10.
D.
9.
Câu 17:
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (0;+∞), khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(2)>f(−1).
B.
f(1)>f(3).
C.
f(3)>f(π).
D.
f(32)<f(43).
Câu 18:
Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình sau. Tìm n.


A.
n=4.
B.
n=3.
C.
n=1.
D.
n=2.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [−3;2] và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [−1;2]. Giá trị của M+m bằng bao nhiêu?

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [−1;2]. Giá trị của M+m bằng bao nhiêu?
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 20:
Trong các hình dưới đây hình nào không phải là đa diện?


A.
Hình 4.
B.
Hình 3.
C.
Hình 2.
D.
Hình 1.
Câu 21:
Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A,AB=1,BC=2. Góc CBB′=90∘,ABB′=120∘. Gọi M là trung điểm cạnh AA′. Biết d(AB′,CM)=77. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
22.
B.
342.
C.
34.
D.
32.
Câu 22:
Cho a là số thực dương khác 1. Tính I=loga3a.
A.
I=3.
B.
I=−3.
C.
I=0.
D.
I=31.
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R, có bảng biến thiên như hình sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=f(x)+2+m(m−1)f(x)+2+2 đồng biến trên khoảng (−1;1)?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=f(x)+2+m(m−1)f(x)+2+2 đồng biến trên khoảng (−1;1)?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 24:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
A.
(0;2).
B.
(2;2).
C.
(2;−2).
D.
(0;−2).
Câu 25:
Tính giá trị của biểu thức P=x+y với x=0 và −1≤y≤1 biết rằng 4x2+2−1=log2[14−(y−2)y+1].
A.
P=2.
B.
P=3.
C.
P=1.
D.
P=4.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm thực của phương trình f(2x3−6x+2)=2 là

Số nghiệm thực của phương trình f(2x3−6x+2)=2 là
A.
15.
B.
14.
C.
12.
D.
13.
Câu 27:
Cho a,b lần lượt là số hạng thứ 3 và số hạng thứ 7 của một cấp số cộng có công sai d=0. Giá trị của log2(db−a) bằng
A.
2.
B.
log32.
C.
1.
D.
log34.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;5).
B.
(2;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(0;2).
Câu 29:
Để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+m−1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2, giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(2;3).
B.
(−1;0).
C.
(1;2).
D.
(0;1).
Câu 30:
Đồ thị hàm số y=x+12x+1 có tiệm cận đứng là
A.
x=1.
B.
y=2.
C.
x=−1.
D.
y=−1.
Câu 31:
Tìm tập xác định D của hàm số y=(2−x)31.
A.
D=(−∞;2].
B.
D=(−∞;2).
C.
D=(−∞;+∞).
D.
D=(2;+∞).
Câu 32:
Mỗi bạn An, Bình chọn ngẫu nhiên ba chữ số trong tập {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Tính xác suất để trong hai bộ ba chữ số mà An và Bình chọn ra có đúng một chữ số giống nhau.
A.
256.
B.
4021.
C.
407.
D.
109.
Câu 33:
Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?


A.
8.
B.
2.
C.
6.
D.
4.
Câu 34:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?


A.
y=−x3+3x2+2.
B.
y=x4−3x2+2.
C.
y=x3−3x2+2.
D.
y=x3+3x2+2.
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA=a và SA vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD?
A.
3a3.
B.
a3.
C.
32a3.
D.
6a3.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên dưới.

Đặt g(x)=f(∣x∣+m). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) có đúng 7 điểm cực trị?

Đặt g(x)=f(∣x∣+m). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) có đúng 7 điểm cực trị?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
Vô số.
Câu 37:
Số hình đa diện lồi trong các hình dưới đây là


A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 38:
Cho hàm số y=x4−8mx2+16m2−m+1 (m∈R) có đồ thị (C) và điểm H(0;1). Biết có đúng một giá trị m=m0 để đồ thị (C) có 3 cực trị là A,B,C sao cho H là trực tâm tam giác ABC. Khi đó m0 thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−1;0).
B.
(0;1).
C.
(−2;−1).
D.
(1;2).
Câu 39:
Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là
A.
26.
B.
8.
C.
24.
D.
16.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B,BC=a,AC=2a, tam giác SAB là tam giác đều. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AC. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
A.
V=6a3.
B.
V=4a32.
C.
V=63a3.
D.
V=3a3.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [−5;3]. Biết f(−5)>f(3)>0 và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Bất phương trình 3x4+4x3+6x2+12x−(3−x+5+x)f(x)+m≥0 có nghiệm đúng với mọi x∈[−5;3] khi và chỉ khi

Bất phương trình 3x4+4x3+6x2+12x−(3−x+5+x)f(x)+m≥0 có nghiệm đúng với mọi x∈[−5;3] khi và chỉ khi
A.
m≥22f(−5)−1465.
B.
m≥22f(1)−25.
C.
m≥22f(3)−441.
D.
m≥7+4f(−1).
Câu 42:
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ.

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(3−26x−9x2). Giá trị biểu thức T=3M+4m bằng

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(3−26x−9x2). Giá trị biểu thức T=3M+4m bằng
A.
T=−27.
B.
T=23.
C.
T=−3.
D.
T=−23.
Câu 43:
Một hình lăng trụ có 2018 mặt, hỏi hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
6051.
B.
6057.
C.
6045.
D.
6048.
Câu 44:
Từ một nhóm có 10 học sinh nam và 8 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ?
A.
C103+C82.
B.
A103A82.
C.
A103+A82.
D.
C103C82.
Câu 45:
Cho đồ thị hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d như hình vẽ.

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=g(x)=(x2−x)[(f(x))2+f(x)](x2−2x−3)x+2 là

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=g(x)=(x2−x)[(f(x))2+f(x)](x2−2x−3)x+2 là
A.
5.
B.
8.
C.
6.
D.
7.
Câu 46:
Cho x,y,z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xlog37=27,ylog711=49,zlog1125=11. Tính giá trị của biểu thức T=xlog327+ylog7211+zlog11225.
A.
469.
B.
2020.
C.
2019.
D.
76+11.
Câu 47:
Cho m=logaab, với a>1,b>1 và P=loga2b+8logba. Tìm m sao cho P đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
m=2.
B.
m=21.
C.
m=1.
D.
m=4.
Câu 48:
Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
A.
9.
B.
8.
C.
12.
D.
11.
Câu 49:
Thể tích của khối hộp chữ nhật cạnh a,2a,3a là
A.
6a2.
B.
6a3.
C.
2a2.
D.
2a3.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2f(x)−31 là

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2f(x)−31 là
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2020 Lần 1 THPT Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa — Mã đề: 9788 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.